Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đơn thức đồng dạng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Đức
    Ngày gửi: 09h:33' 16-03-2014
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 156
    Số lượt thích: 0 người
    NHIệT LIệT CHàO MừNG CáC THầY CÔ GIáO Và CáC EM HOC SINH
    Môn Toán 7
    Giáo viên : lê minh đức
    Trường THCS TòNG BạT - BA Vì
    Hà NộI
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    a/ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
    Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
    b/ 5x3y2x2yz = 5x5y3z
    Có hệ số là 5,
    Phần biến là x5y3z .
    Bậc của đơn thức là 9.
    Câu 1:
    a/ Thế nào là đơn thức? bậc của đơn thức?
    b/ Cho đơn thức 5x3y2x2yz. Hãy thu gọn đơn thức rồi chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức đã thu gọn.
    Câu 2: (Bài tập 13 a - sgk trang 32)
    Tính tích của đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 2: (Bài tập 13 a - sgk trang 32)
    Tính tích của đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:




    Đơn thức có bậc 6
    ĐẠI SỐ7
    ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    Tiết 54
    Cho đơn thức 3x2yz.
    a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến đã cho
    b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến đã cho
    ?1
    -2x2yz
    7x2yz
    2,3x2yz
    2x2y
    0,2x3yz
    Đây là những đơn thức đồng dạng
    - 4x3z
    1. Đơn thức đồng dạng:
    Quan sát các đơn thức:
    -2x2yz; 7x2yz ; 2,3x2yz
    Em có nhận xét gì về phần biến và phần hệ số ?
    + Hệ số khác 0
    + Cùng phần biến
    a. Định nghĩa( SGK):
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:
    Các đơn thức -2x2yz; 7x2yz ; 2,3x2yz có :
    Cho ví dụ về đơn thức đồng dạng.
    b. Ví dụ:
    5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
    đơn thức đồng dạng.
    c. Chú ý:
    Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    Tiết 54
    1. Đơn thức đồng dạng:
    + Có hệ số khác 0
    + Có cùng phần biến
    a. Định nghĩa:
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:
    b. Ví dụ:
    5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
    đơn thức đồng dạng.
    c. Chú ý:
    Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    ?2
    Ai đúng?
    Bạn Phúc nói đúng!
    Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”. Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
    ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    Tiết 54
    Hai đơn thức này không đồng dạng vì không cùng phần biến.
    1. Đơn thức đồng dạng:
    + Có hệ số khác 0
    + Có cùng phần biến
    a. Định nghĩa:
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:
    b. Ví dụ:
    5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
    đơn thức đồng dạng.
    c. Chú ý:
    Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
    Bài tập 15 SGK/34
    x2y;
    xy2;
    -2 xy2;
    xy
    Nhóm 1:
    Nhóm 2:
    Có hai nhóm đơn thức đồng dạng:
    ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    Tiết 54
    d. Vận dụng
    2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
    1. Đơn thức đồng dạng:
    Tương tự ta có thể cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng.
    a. Ví dụ 1:
    = 4.72.55
    = (3+1).72.55
    Cho A = 3.72.55 và B = 72.55
    Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.
    A+B = 3.72.55 + 1.72.55
    = 3x2y
    2x2y + x2y
    = (2+1)x2y
    b. Ví dụ 2:
    3xy2 – 7xy2
    = (3 - 7)xy2
    = - 4xy2
    ?3
    xy3 +5xy3 +(-7xy3 )
    = (1+5-7)xy3
    = - xy3
    + Có hệ số khác 0
    + Có cùng phần biến
    a. Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:
    b. Ví dụ:
    5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
    đơn thức đồng dạng.
    c. Chú ý:
    Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
    ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    Tiết 54
    ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    Tiết 54
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng
    dạng ta làm như thế nào?
    Bài tập 17/SGK :
    Tính giá trị của biểu thức sau tại x =1 và y = -1:

    Bài giải:
    Giá trị tại x = 1 , y = -1 của đơn thức là:
    Ta có :
    3. Luyện tập
    Đúng hay Sai?
    SAI
    ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    Tiết 54
    1. Đơn thức đồng dạng:
    2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
    3. Luyện tập - củng cố:
    Đúng hay Sai?
    ĐÚNG
    Đúng hay Sai?
    SAI
    ?


    Hai tổ , mỗi tổ 3 học sinh . Tổ trưởng viết một đơn thức bậc 5 có hai biến trên bảng rồi chạy xuống . Mỗi thành viên còn lại trong tổ lần lượt viết một đơn thức đồng dạng với đơn thức mà tổ trưởng của mình vừa viết ( Các đơn thức không được viết giống nhau ) . Sau khi các thành viên viết xong rồi chuyển cho tổ trưởng. Tổ trưởng tính tổng của tất cả các đơn thức của tổ mình trên bảng. Tổ nào viết đúng và nhanh nhất thì giành chiến thắng.
    Trò chơi thi viết nhanh
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học thuộc khái niệm, quy tắc cộng trừ đơn thức
    Làm bài tập 16,18 ( sgk) và 21, 22, 23 trang 12, 13 SBT
    Chuẩn bị cho tiết “Luyện tập”
    Hai đơn thức đồng dạng là
    hai đơn thức có hệ số khác 0
    và có cùng phần biến
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
    GHI NHỚ
    Bài học kết thúc
    Xin cảm ơn các thầy cô và các em đã chú ý theo dõi !
    Bài tập 1: Điền dấu “x” vào ô thích hợp
    = -2x2yz
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    (a là hằng số khác 0)
    TRẮC NGHIỆM
    TRẮC NGHIỆM
    A
    C
    B
    D
    5x3y2z
    4x3y2z
    -4x3y2z
    -3x3y2z
    Sai rồi
    Đúng rồi
    Sai rồi
    Sai rồi
    Bài tập 2: Chọn câu trả lời đúng:
    3x3y2z + (- 5x3y2z) - 4x3y2z - (- 2x3y2z) bằng:
     
    Gửi ý kiến