Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 28. Vùng Tây Nguyên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 09h:43' 14-12-2023
    Dung lượng: 8.8 MB
    Số lượt tải: 652
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY, CÔ
    GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP !
    MÔN : ĐỊA LÍ 9

    VÙNG TÂY NGUYÊN

    Bài 28 : VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ: Phía
    Tây
    -Vị trí: Nằm liền kề phía tây
    giáp
    vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. hạ
    Lào

    -Là vùng duy nhất không
    ĐB
    giáp biển.
    Căm
    -pu* Ý nghĩa:
    chia

    - Vị trí cầu nối giữa Việt Nam
    với Lào và Cămpuchia.

    S: 54 475 km2

    KON TUM

    GIA LAI

    ĐĂC LẮK
    ĐẮC NÔNG

    Phía Bắc,
    Đông,
    ĐôngNam
    giáp Duyên
    hải Nam
    Trung Bộ

    - Vị trí chiến lược quan trọng
    LÂM ĐỒNG
    về kinh tế, an ninh, quốc
    phòng.
    - QS H 28.1 xđ vị trí, giới hạn Vị trí địa lý của vùng có gì đặc
    so với
    các vùng
    khác mà em
    lãnh thổ của vùng Tây Nguyên biệtPhía
    Tây Nam
    giáp Đông
    Thảo
    luận
    nhóm:(3')
    So
    với
    các
    vùng
    khác
    vị trí
    của
    đãBộhọc?
    Nam
    Tây
    Nguyên
    diện
    tích
    là bao
    (Tây Nguyêncótiếp
    giáp
    với
    quốc
    Tây
    Nguyên
    cócác
    gìtếtỉnh
    đặc
    nhiêu?
    Kể tên
    của
    Nêu
    ý nghĩa
    vị
    trí
    địa
    líbiệt?
    của
    vùng? Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
    gia

    vùng
    kinh
    nào)
    ? vùng?

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:
    900-1300
    CN m
    - Địa hình: Là các cao nguyên KonTum

    ba dan xếp tầng.

    750-800 m
    CN
    PlâyKu
    300-800 m
    CN
    Đắk Lắk

    800-1000 m
    CN
    Mơ Nông
    DỰA VÀO HÌNH 28.1 KẾT HỢP KIẾN

    ? Đặc
    điểm địa hình của vùng ? Kể
    tên và xác định các cao
    nguyên trên lược đồ ? Nguồn
    gốc hình thành các cao
    nguyên?
    THỨC ĐÃ HỌC CHO BIẾT:

    1500 m

    CN
    LâmViên
    800-1000 m
    CN
    Di Linh

    Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

    Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
    xếp tầng.

    Sông Xê Xan

    -Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các

    dòng sông chảy về các vùng lãnhS. Xrê Pôk
    thổ lân cận.

    Quan sát hình 28.1 kể tên các
    dòng sông bắt nguồn từ Tây
    Nguyên chảy về các vùng lãnh
    thổ lân cận.

    Sông Ba

    Sông Đồng Nai

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

    -Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
    xếp tầng.

    -Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
    dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân Sông Xê Xan
    cận.

    +Có tiềm năng lớn

    về thủy điện(chiếm 21% trữ
    lượng thuỷ điện của cả nước) .
    ? Các dòng sông này có giá trị
    lớn về mặt nào? Kể tên các nhà
    máy thuỷ điện của vùng?

    Sông XrêPốc

    + YaLy

    Đrây H'ling

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Địa hình : Là các cao nguyên ba dan

    xếp tầng cao nguyên xếp tầng.
    -Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
    dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân
    cận.
    +Có tiềm năng lớn về thủy

    điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện
    của cả nước).

    Nêu ý nghĩa của việc bảo vệ
    rừng đầu nguồn đối với các
    dòng sông ở Tây Nguyên?

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    Bảng 28.1 Một số tài nguyên thiên nhiên chủ
    yếu ở Tây Nguyên

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Địa hình : Là các cao nguyên ba dan

    Tài
    nguyên
    thiên

    xếp tầng cao nguyên xếp tầng.
    -Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
    dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân nhiên
    cận.
    +Có tiềm năng lớn về thủy Đất,
    rừng
    điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện của
    cả nước).

    -Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo
    có mùa khô kéo dài. Trên các
    cao nguyên có khí hậu mát mẻ,
    điều hòa.

    Khí
    hậu,
    nước

    Dựa vào bảng 28.1 và kiến thức đã học
    nêu đặc điểm khí hậu của Tây Nguyên?
    Khí hậu của vùng có những thuận lợi
    và khó khăn gì đối với sản xuất nông
    Khoáng
    nghiệp của vùng?

    Đặc điểm nổi
    bật

    Đất badan 1,36 triệu
    ha(66% diện tích đất badan
    cả nước), thích hợp với việc
    trồng cây cà phê, cao su,
    điều, hồ tiêu, bông, chè,
    dâu tằm.
    Rừng tự nhiên: gần 3 triệu
    Trên nềndiện
    nhiệt
    đới
    cận tự
    ha(29,2
    tích
    rừng
    xích đạo,
    khí hậu cao
    nhiên
    cả nước.)
    nguyên thích hợp với
    nhiều loại cây trồng, đặc
    biệt là cây công nghiệp.
    Nguồn nước và tiềm năng
    thuỷ điện lớn( chiếm
    khoảng
    21%
    năng
    Bô xít có
    trữtrữ
    lượng
    vào
    thuỷ
    điệnhơn
    cả nước)
    loại lớn,
    3 tỉ tấn.

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

    THUẬN LỢI

    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    CƠ CẤU CÂY TRỒNG ĐA DẠNG

    Hạn hán

    Cháy rừng

    KHÓ KHĂN

    Lũ quét

    Tài
    Đặc điểm nổi bật
    nguyênTiết 30 – Bài 28
    I.
    VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    thiên
    II.
    ĐIỀUĐất
    KIỆN badan
    TỰ NHIÊN1,36
    VÀ TÀI
    NGUYÊN
    Đất
    triệu
    nhiên
    THIÊN
    NHIÊN:
    ,
    ha(66%
    diện
    tích đất
    -Địa
    hình
    :

    các
    cao
    nguyên
    ba dan
    rừn badan cả nước), thích
    xếp
    tầng.
    g
    -Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các

    VÙNG TÂY NGUYÊN

    hợp với việc trồng cây
    dòng sông
    về các
    vùng
    thổ lân
    càchảy
    phê,
    cao
    su,lãnh
    điều,
    hồ
    cận.
    Có tiềm năng
    về thủy
    tiêu,+ bông,
    chè,lớn
    dâu
    điện(chiếm
    21%Rừng
    trữ lượng
    điện của
    tằm.
    tự thủy
    nhiên:
    cả
    nước).
    gầnnền
    3 triệu
    ha(29,2
    Khí
    TrênNhiệt
    nhiệt
    đới
    cận
    xích
    -Khí hậu:
    đới cận
    xích
    đạo

    diện
    tích
    rừng
    tự
    nhiên
    đạo,
    thích
    hậu,
    mùa khô
    kéokhí
    dài,hậu
    trêncao
    cácnguyên
    cao nguyên

    hợp
    với nhiều loại cây trồng,
    cả nước.)
    khí
    mát
    mẻ,làđiều
    . nghiệp.
    nướhậu
    đặc
    biệt
    câyhoà
    công
    và tiềm
    c
    -Đất:Nguồn
    ba dannước
    chiếm
    diệnnăng
    tích

    lớn,

    thuỷ điện lớn( chiếm khoảng
    màu
    mỡ
    Khoá 21% trữ năng thuỷ điện cả
    nước)
    Bô xít có trữ lượng vào loại
    ng
    lớn, hơn 3 tỉ tấn.

    sản

    Dựa vào hình 28.1 và bảng 28.1:
    ?Nêu tên loại đất chính của
    vùng? Diện tích? Phân bố?

    Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
    xếp tầng.

    -Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các

    dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân
    cận.
    +Có tiềm năng lớn về thủy
    điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện của
    cả nước).
    -Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo có
    mùa khô kéo dài, trên các cao nguyên có
    khí hậu mát mẻ, điều hoà.

    -Đất: ba dan chiếm diện tích lớn,
    màu mỡ, thích hợp trồng nhiều
    loại cây công nghiệp như: cà phê,
    điều, chè…
    Thích hợp trồng những loại cây gì?

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

    -Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
    xếp tầng.
    -Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các

    dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân
    cận.
    + Có tiềm năng lớn về thủy
    điện(chiếm 21% trữ lượng thủy điện của
    cả nước).
    -Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo có
    mùa khô kéo dài, trên các cao nguyên có
    khí hậu mát mẻ, điều hoà.
    -Đất : badan lớn,màu mỡ, thích hợp
    trồng nhiều loại cây công nghiệp như:
    cà phê, điều, chè…

    -Rừng:diện tích và độ che phủ lớn
    nhất cả nước.

    Bảng 28.3 diện tích và độ che phủ
    rừng ở Tây Nguyên so với cả nước
    2003)

    Diện tích
    (triệu ha)
    Tây
    Nguyên
    Cả nước

    3
    (29.2%)
    11,6

    Độ che
    phủ rừng
    (%)
    54,8
    36,4

    Quan sát bảng 28.3, em có
    nhận xét về diện tích và độ
    che phủ rừng của Tây
    Nguyên so với cả nước?

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
    -Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
    hóa theo độ cao.
    -Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
    điện.
    -Đất : badan lớn, màu mỡ, thích hợp
    trồng nhiều loại cây công nghiệp như:
    cà phê, điều…

    Dầu

    LIM

    Chò

    -Rừng: diện tích và độ che phủ lớn nhất
    cả nước.

    Sến

    Nghiến

    THÚ RỪNG TÂY NGUYÊN

    Tài
    Đặc điểm nổi bật
    nguyênTiết 30 – Bài 28
    I.
    VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    thiên
    II.
    ĐIỀU Đất
    KIỆNbadan
    TỰ NHIÊN
    TÀI ha(66%
    NGUYÊN
    1,36VÀ
    triệu
    Đất,
    nhiên
    THIÊN
    diện tích đất badan cả nước),
    rừn NHIÊN:
    thích
    hợp
    với việc
    -Địa
    hình
    : cao
    nguyên
    xếptrồng
    tầng. cây cà
    g

    VÙNG TÂY NGUYÊN

    phê,
    caođới
    su,cận
    điều,
    hồđạo,
    tiêu,phân
    bông,
    -Khí hậu:
    nhiệt
    xích

    Al

    dâu tằm. Rừng tự nhiên:
    hóa theochè,
    độ
    cao.
    gần 3 triệu ha(29,2 diện tích
    -Sông ngòi:
    năng
    về thủy
    rừngcó
    tựtiềm
    nhiên
    cả lớn
    nước.)

    điện.
    -Đất
    dannền
    lớn,nhiệt
    màu mỡ,thích
    hợp
    Khí : ba
    Trên
    đới cận xích
    trồng
    cây công nghiệp như: cà phê,
    hậu, đạo, khí hậu cao nguyên thích
    điều... hợp với nhiều loại cây trồng,
    nước
    -Rừng: đặc
    diệnbiệt
    tíchlà
    vàcây
    trữcông
    lượngnghiệp.
    lớn nhất
    Nguồn nước và tiềm năng thuỷ
    nước. điện lớn( chiếm khoảng 21%
    trữ sản:
    năngbôxit
    thuỷ điện
    cả nước)
    có trữ
    lượng
    -Khoáng
    lớn
    (hơn 3 tỉ tấn)
    Khoán
    Bô xít có trữ lượng
    g
    -Du lịch vào
    :
    loại lớn, hơn 3
    sản
    tỉ tấn.

    Dựa vào H28.1 và bảng 28.1cho biết tên các loại

    Al

    Al
    Al

    Kể tên các địa điểm du lịch ở Tây Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
    khoáng sản chính của vùng? Nơi phân bố? Trữ lượng?
    Nguyên?

    Thành phố Đà Lạt
    Thác Y-a-li

    Biển Hồ

    Núi Lang
    Biang

    Hồ Xuân Hương – Đà Lạt

    Hồ Than Thở (Đà Lạt)

    Thác Pren

    Thác Cam Li

    Fesival hoa Đà Lạt 2009

    Địa Lan đỏ

    Địa Lan vàng

    Hoa Cát Tường

    Hoa Mi Mô Da

    Vườn Quốc
    Yok
    Đôn Sin
    Vườn Quốc
    gia gia
    Chư
    Yang

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
    -Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
    điện.
    -Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
    hóa theo độ cao.
    -Đất : ba dan lớn, màu mỡ.

    Al

    Al

    -Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất cả
    nước.

    -Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn
    (hơn 3 tỉ tấn)

    -Du lịch : du lịch sinh thái có tiềm
    năng lớn.

    Al
    Al

    Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Săn bắn động vật bừa bãi ->
    Môi trường rừng suy thoái.

    -Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
    -Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
    hóa theo độ cao.
    -Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
    điện.
    -Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
    -Rừng: Diện tích và trữ lượng lớn nhất
    cả nước.
    -Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn
    (hơn 3 tỉ tấn)
    - Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.

    * Khó khăn:
    - Mùa khô thiếu nước hay xảy
    ra hạn hán, cháy rừng.
    - Chặt phá rừng gây xói mòn,
    thoái hóa đất.

    Khó khăn trong xây dựng và
    phát triển kinh tế Tây Nguyên là
    gì? Nêu biện pháp khắc phục ?

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
    -Đất : badan lớn 1,36 triệu ha.
    -Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
    hóa theo độ cao.
    -Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
    điện.
    -Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất
    nước.
    -Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn
    (hơn 3 tỉ tấn)
    - Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.

    Trồng cây công nghiệp,rau
    quả ôn đới
    Chăn nuôi gia súc lớn
    Thủy điện
    Lâm nghiệp
    Khai khoáng

    Qua
    mục II hãy cho biết:
    Du lịch
    Tây Nguyên có thể phát triển
    những ngành kinh tế gì?

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:
    III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

    - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).

    Gia- rai

    Ê đê

    - Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
    người/ km2 năm 2002), phân bố
    không đều, rất thiếu lao động.

    Bana
    *Dựa vào sgk và hiểu biết của
    mình cho biết:

    M
    nông

    Số dân?Đặc điểm phân bố dân cư?
    Tây nguyên có những dân tộc
    nào? Kể một số nét sinh hoạt, phong
    tục, tập quán sản xuất các dân tộc ở
    Tây Nguyên?

    Kinh

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:
    III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

    - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
    - Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
    người/ km2 năm 2002), phân bố
    không đều, rất thiếu lao động.
    - Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
    ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.

    Gia- rai

    Ê đê

    Bana
    M
    nông

    Kinh

    Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN
    III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

    Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999
    Đơn vị tính

    Tây
    Nguyên

    Cả nước

    Người/km2

    75

    233

    Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dânsố

    %

    2,1

    1,4

    Tỉ lệ hộ nghèo

    %

    21,2

    13,3

    Nghìn đồng

    344,7

    295,0

    %

    83,0

    90,3

    Năm

    63,5

    70,9

    %

    26,8

    23,6

    Tiêu chí
    Mật độ dân số

    Thu nhập bình quân đầu người một tháng
    Tỉ lệ người lớn biết chữ
    Tuổi thọ trung bình
    Tỉ lệ dân số thành thị

    Căn cứ vào bảng 28.2, hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hội ở
    Tây Nguyên?

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:
    III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

    - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
    - Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
    ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
    - Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
    người/ km2 năm 2002),phân bố
    không đều, rất thiếu lao động.
    - Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó
    khăn, đang được cải thiện.

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:
    III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

    - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
    - Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc

    - Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ

    đất, rừng.
    - Ổn định chính trị.

    ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
    - Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
    người/ km2 năm 2002),phân bố
    không đều, rất thiếu lao động.
    - Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó
    khăn, đang được cải thiện.
    * Giải pháp:
    - Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư
    phát triển kinh tế.
    - Xóa đói giảm nghèo,cải thiện đời
    sống nhân dân.

    Nêu một số giải pháp nhằm nâng
    cao mức sống của người dân?

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

    -Vị trí: nằm liền kề phía tây vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

    - Là vùng duy nhất không giáp biển.
    * Ý nghĩa: - Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Căm Pu Chia.
    - Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng.
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Địa hình : cao nguyên xếp tầng. -Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
    -Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy điện.
    -Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.
    -Rừng:diện tích và trữ lượng lớn nhất nước.
    -Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)
    - Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
    * Khó khăn: - Mùa khô thiếu nước hay xảy ra cháy rừng.
    - Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.
    - Săn bắn động vật bừa bãi -> Môi trường rừng suy thoái.
    III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI: - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
    - Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
    - Là vùng thưa dân nhất nước ta (81 người/ km2 năm 2002),phân bố không đều.
    - Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó khăn, đang được cải thiện.
    * Giải pháp:
    - Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư phát triển kinh tế.
    -Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống các dân tộc.
    - Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ đất, rừng. Ổn định chính trị.

    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    1

    Ó

    A

    Đ

    Ó

    2

    Y

    A

    L

    Y

    3

    Đ

    À

    L



    T



    T

    Đ



    Y

    O

    Â

    M

    4

    X

    Đ

    5
    6

    L

    I

    G

    I



    M

    B

    A

    D

    A

    N

    K

    Đ

    Ô

    N

    V

    I

    Ê

    N

    N

    G

    H

    È

    O

    ÔÔsốsố4 6(gồm
    (gồm 10
    7 chữ cái): Đây là một
    tài nguyên
    trong 6quan
    cao nguyên
    trọng hàng
    nổi
    đầu giúp
    tiếng
    cây của
    côngTây
    nghiệp
    Nguyên
    phátởtriển
    độ cao
    trởkhoảng
    thành mặt
    1500m.
    hàng chủ
    lực
    của
    vùng
    Tây
    Nguyên.
    Ô
    Ô
    Ô
    số
    số
    số
    2
    5
    3
    (gồm
    (gồm
    (gồm
    4
    6
    5
    chữ
    chữ
    chữ
    cái
    cái
    cái
    ):
    ):
    ):
    Tên
    Đây
    Đây
    của


    vườn
    nhà
    tênpháp
    của
    máy
    quốc
    thành
    thuỷ
    gia nổi
    phố
    điện
    trung
    Ô số 1 (gồm 15 chữ cái): Đây là biện
    được
    coi tiếng

    quan
    tâmnhất
    duvề
    lịch
    thuần
    nằm
    sinh dưỡng
    trên
    thái
    ,sông
    nổi
    voingười
    tiếng

    củaXan.
    Tây
    sản
    Nguyên.
    quả.
    trọng
    để
    giúp
    đời sống
    dânxuất
    vùnghoa,rau
    Tây Nguyên
    được cải thiện.

    -Học thuộc Bài 28
    -Làm bài tập 3 SGK trang 105
    -Làm bài tập bản đồ
    -Xem trước Bài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo), trả lời:
    +Tây Nguyên có những điều kiên thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển sản xuất nông-lâm nghiệp?
    +Tại sao nói Tây Nguyên có thế mạnh du lịch?

    Hướng dẫn về nhà

    Bài 28 VÙNG

    TÂY NGUYÊN

    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

    -Vị trí: nằm liền kề phía tây vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

    - Là vùng duy nhất không giáp biển.
    * Ý nghĩa: - Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Căm Pu Chia.
    - Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng.
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
    THIÊN NHIÊN:

    -Địa hình : cao nguyên xếp tầng. -Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
    -Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy điện.
    -Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.
    -Rừng:diện tích và trữ lượng lớn nhất nước.
    -Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)
    - Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
    * Khó khăn: - Mùa khô thiếu nước hay xảy ra cháy rừng.
    - Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.
    - Săn bắn động vật bừa bãi -> Môi trường rừng suy thoái.
    III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI: - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
    - Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
    - Là vùng thưa dân nhất nước ta (81 người/ km2 năm 2002),phân bố không đều.
    - Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó khăn, đang được cải thiện.
    * Giải pháp:
    - Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư phát triển kinh tế.
    -Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống các dân tộc.
    - Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ đất, rừng. Ổn định chính trị.

    Nhà sàn của người Ê đê ở Đắc Lắc

    Tượng nhà mồ ở bản Đôn

    Ngã sáu Ban Mê

    Voi chở du khách qua sông ở bản Đôn

    Bài tập 3 SGK trang 105

    Bảng 28.3. độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên (2003)

    Các
    Kon Gia
    tỉnh
    Tum Lai
    Độ che
    64,0 49,2
    phủ(%)

    Đắc Lâm
    Lắc Đồng
    50,2

    63,5

    Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng theo các tỉnh và nêu nhận xét.

    Tỉnh
    49,2

    Gia Lai
    Kon Tum

    64

    %
    0

    10

    20

    30 40

    50

    60 70

    BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH Ở
    TÂY NGUYÊN, NĂM 2003

    Các tỉnh
    Lâm Đồng

    63.5

    Đắc Lắk

    50.2

    Giai Lai

    49.2

    Kon Tum

    64
    0

    10

    20

    30

    40

    50

    60

    %
    70

    BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH Ở
    TÂY NGUYÊN, NĂM 2003
     
    Gửi ý kiến