Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tư giác

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 06h:16' 05-08-2023
    Dung lượng: 633.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TẢN LĨNH

    HÌNH HỌC 8

    CHƯƠNG I

    ÔN TẬP TỨ GIÁC
    (TIẾT 1)

    GV: NGUYỄN THỊ QUỲNH HẠNH

    I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT

    1. Các dạng tứ giác:
    • Định nghĩa :

    Hình
    thang

    //
    i


    Tứ
    giác

    ĐN



    đ
    h
    //
    i
    n

    đ

    h
    c
    2
    c c ạn

    Hình
    bình
    hành
    Hình
    thoi

    á
    Có c

    Có 4 cạnh bằng nhau

    Có 4
    góc

    vuôn
    4g
    g
    óc

    vu

    ôn

    g,

    4c

    an
    h=

    Hình
    chữ nhật
    nh

    au

    Hình
    vuông

    •SƠ ĐỒ TỨ GIÁC:
    Ba góc vuông

    Tứ
    giác
    Hai cạnh đối //

    Bốn cạnh bằng nhau
    •Các cạnh đối //
    •Các cạnh đối bằng nhau
    •Hai cạnh đối // và bằng nhau
    Hình
    •Các góc đối bằng nhau
    • Hai đường chéo cắt
    thang
    nhau tại trung điểm
    1 góc vuông
    mỗi đường

    t

    mu

    k ha
    c
    g ó ng n
    i
    éo
    • H a y bằ
    h
    á
    gc
    Hình
    Hình
    đ
    n
    Hình
    ườ au
    đ
    thang vuông
    bình
    thang cân •Hai g nh
    g
    n •Hai
    ô
    hành
    n
    cạnh kề
    u
    v
    c
    bằ
    o
    ó
    é bằng nhau
    g
    h
    c
    •1
    1 góc
    g
    •2 đường chéo
    n

    u
    vuôn
    Hình
    ư
    a
    g
    vuông góc
    • 2 đ g nh
    n
    chữ
    •1 đường chéo là
    bằ
    • Hai cạnh kề bằng nhau nhật
    phân giác của
    một góc
    • 2 đường chéo vuông góc
    •1 đường chéo là phân giác
    ng
    ô
    u
    v
    c
    • 1 gó
    Hình
    của một góc
    o
    é
    h
    c
    Hình •2 đường
    thoi
    u
    a
    h
    n
    vuông bằng

    1. Các dạng tứ giác:

    •Định nghĩa
    • Tính chất
    Đường trung bình của tam giác
    •Dấu hiệu nhận biết có tính chất gì ?
    2. Đường trung bình:
    a) Đường trung bình của tam giác:
    A
    DA = DB
     DE là đường trung
    EA= EC
    bình
    của
    ABC.
    D
    E

    B

    C

    DE là đường trung

    bình của ABC

    DE // BC


    BC
    DE  2

    b) Đường trung bình của hình thang:
    Hình thang ABCD(AB//CD)



    EA =ED , FB = FC
    A
    E
    D

    B
    F

    EF là đường trung
    bình của hình
    thang ABCD.

    Đường trung bình của
    hình thang có tính chất gì?
    C

    EF là đường trung bình
    của hình thang ABCD



     EF / / AB / / CD


    AB  CD
     EF 
    2

    1. Các dạng tứ giác:
    a) Định nghĩa:
    b) Tính chất:
    c) Dấu hiệu nhận biết
    2. Đường trung bình:
    a) Đường trung bình của tam giác:
    b) Đường trung bình của hình thang:
    3. Ôn tập về đối xứng:
    a) Đối xứng trục:
    Các
    tứ giác
    trục đốidxứng
    A và
    A' cóđối
    là là:trung A
    .xứng
    .hình
    . . . . nhau
    .thang
    . . . . .qua
    .cân,
    . . .
    . hình
    . . .trực
    . . chữ
    . . của
    . . .nhật,
    .đoạn
    ....
    . . . . .thoi,
    . . . . hình
    . . vuông.
    hình
    đường thẳng d.
    thẳng AA'.

    .

    d
    H

    .A'

    b) Đối xứng tâm:

    A và A' đối xứng
    nhau qua điểm O.

    O

    .



    A'

    .

    A.

    O là trung điểm của đoạn
    thẳng AA'.

    Các tứ giác có tâm đối xứng là :. . . .hình
    . . . . bình
    . . . . .hành
    . . . . ,. . .
    .hình
    . . . . chữ
    . . . .nhật,
    . . . . .hình
    . . . . thoi,
    . . . . .hình
    . . . .vuông.
    ..

    1. Các dạng tứ giác:

    •Định nghĩa
    • Tính chất
    •Dấu hiệu nhận biết
    2. Đường trung bình:
    a) Đường trung bình của tam giác:

    b) Đường trung bình của hình thang:
    3. Ôn tập về đối xứng:
    a) Đối xứng trục:
    b) Đối xứng tâm:

    II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Câu 1:

    a) Tứ giác ABCD là hình gì?
    b) Tính x và y.
    A. x = 15˚ ; y = 90˚

    A

    B. x = 115˚ ; y = 90˚
    y

    C. x = 100˚ ; y = 90˚

    D

    D. x = 65˚ ; y = 90˚

    Câu 2: Tìm x
    x

    E

    M

    B. x = 8cm

    F

    10cm

    P

    A. x = 11cm

    8cm
    50˚

    Hình
    thang
    vuông

    B
    x

    8cm
    50˚

    N

    C. x = 5cm
    D. x = 10 cm

    65ᵒ

    C

    D

    4cm

    E
    M

    A

    C
    F

    6cm

    N

    8cm

    B

    Câu 3: Nếu MN là đường trung bình của hình thang cân
    ABCD thì EF dài bao nhiêu?

    A. EF = 16cm

    C. EF = 6cm

    B. EF = 12cm

    D. EF = 5cm

    Câu 4: Hai đường chéo của một hình thoi
    bằng 8 cm và 6cm. Cạnh của hình thoi bằng
    giá trị nào trong các giá trị sau:

    A. 48 cm
    C. 10cm

    B. 5cm
    D. 14cm

    Câu 5. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ....
    A.Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh
    huyền thì …..
    bằng nửa cạnh ấy
    B. Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một
    cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì …..
    tam giác đó vuông

    Câu 6: Nếu tam giác vuông có các cạnh góc
    vuông bằng 12cm, 5cm thì độ dài trung tuyến
    ứng với cạnh huyền là:
    6,5 cm
    …………………………….
    Cách làm:
    -Tính độ dài cạnh huyền của tam giác vuông theo định lý
    pytago
    - Tính độ dài đường trung tuyến = độ dài cạnh huyền : 2

    III. BÀI TẬP TỰ LUẬN
    BÀI 1: Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ), M là trung
    điểm của cạnh BC. Qua M kẻ các đường thẳng song song
    với các cạnh AB, AC và cắt các cạnh này theo thứ tự tại E
     ABC
    cần
    điều
    kiện

    Tứ là
    giác
    AEMF
    còn
    làđể
    hình
    và F. Chứng minh tứ giác AEMF
    hình
    bình
    hành.
    AEMF
    hình vuông?
    gì? Vìlàsao?
    ME // AB (gt)  ME // AF
    MF// AC (gt)  MF // AE
    Þ Tứ giác AEMF là hình bình hành
    Vì MB = MC; ME // AB AE = EC
    Þ
    ME là thoi
    đườngAEMF
    trung bìnhlà
    củahình
     ABC
    Hình
    Þ ME = ½ AB
    Tương tự MF = ½ AC 0
    vuông

    Â
    =
    90


    ABC
    Mà AB = AC ( ABC cân tại A) ME =MF
    Hbh AEMF có hai cạnh kề bằng nhau nên
    vuông

    hình thoicân

    TRƯỜNG THCS TẢN LĨNH

    HÌNH HỌC 8

    CHƯƠNG I

    ÔN TẬP TỨ GIÁC
    (TIẾP )

    GV: NGUYỄN THỊ QUỲNH HẠNH

    BÀI 2:
    Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Gọi E Là
    trung điểm của AC, F là điểm đối xứng của H qua E .
    a) Chứng minh rằng AFCH là hình chữ nhật
    b) Gọi O là trung điểm của AH . Chứng minh B, O , F
    là ba điểm thẳng hàng.

    Chứng minh

    a) Xét tứ giác AFCH
    Có hai đường chéo AC và HF cắt nhau tại
    trung điểm E của mỗi đường (gt)
    AFCH là hình bình hành ( Dhnb hình bình
    hành)
    Mà AHC = 900 ( AH  BC )
     AFCH là hình chữ nhật
    b) ABC cân tại A nên đường cao AH đồng thời là đường trung
    tuyến  HB = HC = ½ BC
    Ta lại có AFCH là hình chữ nhật (cmt)  AF = HC và AF// HC
     AF = HB và AF // BH
    Þ Tứ giác AFHB là hình bình hành ( Dhnb hình bình hành)
    Þ Hai đường chéo AH và BF cắt nhau tại trung điểm của mỗi
    đường
    Mà O là trung điểm của AH nên O cũng là trung điểm của BF
     O, B, F là ba điểm thẳng hàng (đpcm)

    BÀI 2: …

    c) Gọi I là giao điểm của BF và AC.
    Chứng minh rằng IF = 2/3OB

    c) Xét AHF có FO là trung tuyến (OA= OH)
    Và AE cũng là trung tuyến ( FE = EH)
    Mà AE cắt OF tại I
    I là trọng tâm AHF
    Þ IF = 2/3OF ( t/c trọng tâm)
    Þ Mà OB = OF ( AFBH là hbh)
    Þ IF = 2/3 OB (đpcm)

    IF = 2/3OB


    IF = 2/3OF OB = OF

    I là trọng tâm AFH


    AE và OF là 2 trung tuyến
    của AHF cắt nhau tại I

    BÀI 2: …

    d) Gọi M là hình chiếu của E trên BC.
    Tam giác cân ABC cần điều kiện gì
    để OEMH là hình vuông.
    OEMH là hình vuông


    H.chữ nhật OEMH có OH = HM


    AH = HC


    AHF vuông cân tại H


    ABC vuông cân tại A

    d) Xét AHC có OA = OH; AE = EC
    OE là đường trung bình của AHC
    OE // = ½ HC
    Ta lại có EM  BC ; OH  BC  EM // OH
     Tứ giác OEMH có OE // HM; EM // OH
    nên là h.bình hành
    Mặt khác OHM = 900  OEMH là h.chữ nhật
    Hình chữ nhật OEMH là hình vuông
    Û OH = HM
    Mà OH = ½ AH; HM = OE = ½ HC
    ÞAH = HC
    Þ AHC vuông cân tại H
    Þ ACH = 450 hay ACB = 450
    ABC cân tại A có ACB = 450
     BAC = 900
     ABC vuông cân tại A.
    Vậy ABC vuông cân tại A thì OEMH là hình vuông

    BÀI 6

    Gt

    A

    Kl

    B

    c)

    O
    D

    ABCD là hình thang, AB//CD;
    AC=BD; BE//AC.
    a) ∆ACB = ∆EBC
    b) ∆BDE cân.

    C

    E

    ∆ACD = ∆BDC

    d) ABCD là hình thang cân

    A

    a) Chứng minh ∆ACB = ∆EBC
    Xét ∆ACB và ∆EBC , ta có:
    O
    = (vì BE//AC)
    = (vì AB//CD)
    D
    BC là cạnh chung.
    Vậy ∆ACB = ∆EBC (g.c.g) => AC=BE(2 cạnh tương ứng) (1)

    B

    C

    E

    b) Chứng minh: ∆BDE cân.
    Ta có: AC=BD (gt) (2). Từ (1) và (2) =>BD=BE. Vậy ∆BDE là tam giác cân.
    Ta có: ( hai góc đồng vị vì AC//BE); (∆BDE là tam
    c) Chứng minh = :
    giác cân tại B)
    => =
    d) Chứng minh ∆ACD = ∆BDC.
    Xét ∆ACD và ∆BDC có AC=BD (gt); = (cmt); DC là cạnh chung. Vậy ∆ACD = ∆BDC
    (cgc)
    e) ∆ACD = ∆BDC=> (2 góc tương ứng)
    f) Hình thang ABCD có hai đường chéo bằng nhau (AC=BD) nên là hình thang cân.

    BÀI 7:
    Cho hình thang cân HGJI ( JI//HG,JIthang . Gọi P là giao điểm của hai đường chéo. Chứng minh rằng:
    a) HN=OG
    b) PI=PJ; PH=PG

    Bài làm:
    a) Xét ∆INH và ∆JOG có
    IH=JG (HGJI là hình thang cân)
    (HGJI là hình thang cân)
    =90
    Vậy ∆INH =∆JOG (cạnh huyền-góc nhọn)
    => HN=OG (2 cạnh tương ứng)
    b) Xét ∆HIG và ∆GJH có
    IH=JG; (IJGH là hình thang cân);
    HG là cạnh chung.
    Vậy ∆HIG = ∆GJH (c.g.c)
    => (hai góc tương ứng)

    =>∆PHG cân tại P=> PH=PG
    Mà IG=HJ (Tính chất hình thang cân)
    =>PI=PJ
    BÀI 8:

    Cho hình thang RSVT (VT//RS). Gọi ZK
    tương ứng là trung điểm của TR và SV. Chứng minh rằng: ZK=(TV+RS): 2

    Bài làm:
    Qua Z kẻ ZY//TV cắt RV tại Y.
    Vì ZT=ZR; ZY//TV nên YR=YV
    => ZY là đường trung bình của ∆RTV.
    => ZY=TV:2=> 2ZY=TV (1)
    Vì YV=YR (cmt); KV=KS (gt) nên YK là đường trung bình của ∆VRS=>
    YK//RS và YK=RS:2=> 2YK=RS (2)
    Vì ZY//TV; YK//RS ; TV//RS nên Z,Y,K thẳng hàng.
    Từ (1) và (2)=> TV+RS=2ZY+2YK=2(ZY+YK)=2ZK

    IV. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
    Bài 1: Độ dài đường trung bình của hình thang là 26cm. Hai đáy của
    hình thang tỉ lệ với 9 và 4. Tính độ dài 2 đáy của hình thang.
     
    Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm. Gọi
    AM là trung tuyến của tam giác.
    a) Tính độ dài đoạn thẳng AM.
    b) Kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC. Tứ giác ADME
    là hình gì? Vì sao
     
    Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I
    là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I.
    a) Chứng minh rằng điểm K đối xứng với điểm M qua AC.
    b) Tứ giác AKCM là hình gì ? Vì sao ?
    c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông.
     
    Gửi ý kiến