Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiet 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Đức
    Ngày gửi: 10h:19' 29-10-2012
    Dung lượng: 280.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 1
    Ngày soạn: 04/09/2007 Chương I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
    Tiết 1. CĂN BẬC HAI
    A. Mục tiêu:
    HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự.
    HS có kỹ năng dùng liên hệ trên để so sánh các số
    Giáo dục cho HS tính cẩn thận trong tính toán và trình bày.
    B. Phương tiện dạy học:
    GV: SGK, giáo án.
    HS: Các kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
    C. Tiến trình dạy học:
    Ổn định: 9/6
    9/7
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    Bài ghi
    
    Hoạt động 1: Giới thiệu về chương trình đại số lớp 9 và đặt vấn đề (5’)
    
    GV giới thiệu qua về chương trình của đại số 9. Các yêu cầu của môn học và những quy định trong các giờ học. Chúng ta đã biết các phép toán cộng và nhân có phép toán ngược lần lượt là phép trừ và chia. Vậy phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào? Tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu.
    HS nghe để chuẩn bị và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
    
    
    Hoạt động 2: Căn bậc hai số học (17’)
    
    Cho HS nhắc lại các kiến thức đã biết về căn bậc hai đã học ở lớp 7
    Cho HS làm ?1


    GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
    GV nhận xét và nêu những chú ý khi tính từ đó GV dẫn dắt HS đi đến định nghĩa căn bậc hai số học.
    GV giới thiệu ví dụ 1.



    GV giới thiệu chú ý ở SGK.

    Cho HS làm ?2


    GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
    GV giới thiệu thuật ngữ khai phương, lưu ý cho HS về quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai và khái niệm căn bậc hai số học, yêu cầu HS làm ?3 để củng cố về quan hệ đó
    HS nhắc lại về các kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7.
    HS cả lớp làm ?1 vào vở. Bốn HS lên bảng trình bày bài làm của mình.
    HS nhận xét bài làm của bạn.



    HS nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học.
    HS chú ý cách tìm căn bậc hai số học của một số không âm.

    HS nhắc lại chú ý trong SGK.
    HS làm ?2 vào vở sau đó bốn HS lên bảng trình bày bài làm của mình.
    HS nhận xét bài làm của bạn và sửa sai (nếu có)



    HS làm ?3 dựa vào ?2 trên và quan hệ giữa căn bậc hai và căn bậc hai số học
    1. Căn bậc hai số học


    ?1/4 : Căn bậc hai của 9 là 3 và –3. Căn bậc hai của làvà.Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và –0,5. Căn bậc hai của 2 làvà–

    Định nghĩa : Học SGK/4

    Ví dụ 1:
    Căn bậc hai số học của 16 là (=4). Căn bậc hai số học của 5 là 
    Chú ý : Học SGK/4

    ?2/5. =8 vì 80 và 82=64. =9 vì 90 và 92=81.=1,1 vì 1,10 và 1,12=1,21
    ?3/5: Căn bậc hai của 64 là 8 và –8, của 81 là 9 và –9, của 1,21 là 1,1 và –1,1
    
    Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học (18’)
    
    GV nhắc lại kết quả đã biết từ lớp 7 “Với các số a, b không âm, nếu aGV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và nêu định lý tổng hợp cả hai kết quả trên.
    Định lý trên được ứng dụng để ta đi so sánh các số và giới thiệu ví dụ 2
    Cho HS làm ?4





    Ngoài ra định lý trên còn được dùng để giải các bài toán tìm x, GV giới thiệu ví dụ 3


    GV gọi HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn.
    Qua bài làm GV nhận xét về cách trình bày, về những lỗi mà HS hay mắc phải để lưu ý cho HS
    


    HS lấy ví dụ minh họa kết quả trên.




    HS quan sát để thực hiện so sánh các số
    HS thực hiện làm ?4
    Hai HS lên bảng làm bài.
     
    Gửi ý kiến