Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 42. Thấu kính hội tụ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Thị Lượng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:03' 02-04-2021
    Dung lượng: 725.1 KB
    Số lượt tải: 357
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ CHUYÊN ĐỀ
    Vật Lí 9
    TỔ : KHTN
    TRƯỜNG THCS THÁI HÒA
    SỬ DỤNG KỸ THUẬT GÓC TRONG DẠY TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ: THẤU KÍNH
    Giáo viên: Phùng Thị Ngọc Hoa
    CHỦ ĐỀ:
    THẤU KÍNH
    GÓC PHÂN TÍCH - HÌNH HỌC
    1. Cá nhân: nghiên cứu các khái niệm (trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự, TK), tính chất các tia sáng đặc biệt qua TK (tr 114,115,120) của SGK.
    2. Nhóm: Thảo luận cách dựng ảnh 1 điểm sáng qua 2 loại TK.
    3. Cá nhân: Thực hiện dựng ảnh một điểm sáng qua từng loại TK như đã thống nhất. Rút ra nhận xét về tính chất của ảnh trong từng trường hợp.
    4. Nhóm: Thảo luận, thống nhất về tính chất của ảnh một vật tạo bởi TKHT và TKPK. Hoàn thành mục (c) của phiếu học tập trên giấy A1.
    GÓC TRẢI NGHIỆM 1
    Nhiệm vụ:
    1. Cá nhân nghiên cứu PHT, bố trí TN như hình 42.2 của SGK, dự đoán xem có mấy loại TK, chúng có gì khác nhau về hình dạng? Dự đoán tác dụng của 2 loại TK sẽ làm biến đổi chùm sáng tới song song thế như nào?
    2. Nhóm tiến hành các TN ở phần (b) của phiếu. Quan sát và kiểm tra dự đoán.
    3. Cá nhân nghiên cứu phần (c) của PHT, tìm hiểu khái niệm của từng loại TK.
    4. Nhóm hoàn thành kết luận trong phần (d) của phiếu học tập trên giấy A1.
    GÓC TRẢI NGHIỆM 2
    Nhiệm vụ: 1. Cá nhân nghiên cứu phiếu học tập, bố trí TN như hình 43.2 của SGK đối với TKHT, dự đoán xem ảnh của ngọn nến qua TKHT sẽ là ảnh thật hay ảnh ảo, kích thước của ảnh sẽ như thế nào? Dự đoán tương tự như trên nếu trong TN, TKHT được thay bằng TKPK.
    2. Nhóm: tiến hành các TN trong phần (a) và (b) của phiếu học tập. Quan sát, thảo luận và rút ra kết luận để kiểm tra dự đoán.
    3. Nhóm: Hoàn thành kết luận trong phần (c) của phiếu học tập trên giấy A1.
    GÓC VẬN DỤNG SÁNG TẠO
    Nhiệm vụ:
    1. Cá nhân nghiên cứu PHT
    2. Nhóm: Thảo luận, tìm ra cách vẽ ảnh của 1 vật sáng (có phương vuông góc với trục chính và một điểm nằm trên trục chính) qua 2 loại TK.
    3. Cá nhân: Thực hiện vẽ ảnh và dùng Toán học để thành lập công thức thấu kính
    4. Nhóm: Hoàn thành phần kết luận của phiếu học tập trên giấy A1.
    I. Đặc điểm của thấu kính
    II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự của thấu kính :
    1. Trục chính
    2. Quang tâm
    Trục chính của thấu kính đi qua điểm O trong thấu kính. Điểm O gọi là quang tâm của thấu kính
    3. Tiêu điểm
    - Chùm tia tới song song với TKHT cho chùm tia ló hội tụ tại một điểm F nằm trên trục chính gọi là tiêu điểm của TKHT
    - Chùm tia tới song song với TKPK cho đường kéo dài của chùm tia ló hội tụ tại một điểm F nằm trên trục chính gọi là tiêu điểm của TKPK
    - Mỗi thấu kính có 2 tiêu điểm F và F’ đối xứng nhau qua quang tâm O
    4. Tiêu cự
    Khoảng cách từ quang tâm (O) đến mỗi tiêu điểm (F, F’)
    OF = OF` = f gọi là tiêu cự của thấu kính
    - Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật và ngược chiều với vật.
    - Vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự. (d’= f).
    - Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo cùng chiều với vật và ảnh ảo luôn lớn hơn vật.
    III. Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính :
    * Thấu kính hội tụ
    * Thấu kính phân kỳ:
    - Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính
    - Vật đặt rất xa TK, ảnh ảo của vật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
    Đường truyền của ba tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ:
    + Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.
    + Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm F’
    + Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính
    III. Dựng ảnh
    F
    O

    Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kỳ:
    o
    + Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.
    + Tia tới song song với trục chính thì đường kéo dài của tia ló qua tiêu điểm chính F

    * Dựng ảnh của một điểm sáng S tạo bởi thấu kính hội tụ:
     Từ S dựng 2 trong 3 tia đặc biệt đến TK, giao điểm 2 tia ló S/ là ảnh của S
    S’
    S’
    I
    I
    K
     Dựng ảnh B/ của B rồi hạ đường vuông góc với trục chính tại A/ , A /B/ là ảnh tạo bởi vật AB
    * Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi thấu kính hội tụ:
    a.Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d > f)
    A
    B
    B/
    A/
     Ảnh A /B/ là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
    b.Vật đặt trong khoảng tiêu cự (d < f)
    A
    B
    B’
    A’
    B’
    A’
    * Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi thấu kính phân kỳ:

    Khái niệm thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
    Tính chất của các tia sáng đặc biệt đi qua 2 loại thấu kính.
    Tính chất ảnh của 1 vật qua các loại thấu kính.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Luyện tập vẽ ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
    Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức của bài học hôm nay.
    Hãy yêu thích việc mình làm,
    bạn sẽ cảm thấy thú vị hơn
    và việc làm sẽ hiệu quả hơn.

    CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE!
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
    CÂU 1
    Khi nào thấu kính HT
    cho ảnh thật?
    A. Vật nằm trong khoảng tiêu cự thấu kính
    B. Vật đặt vuông góc trục chính
    C. Vật đặt rất gần thấu kính
    D. Vật nằm ngoài khoảng tiêu cự thấu kính
    TRẮC NGHIỆM
    CÂU 2
    TKHT cho ảnh thât
    nhỏ hơn vật khi:
    A. d > f
    B. 2 f < d
    C. d < f
    D. fCÂU 3

    Khi nào thấu kính HT
    cho ảnh ảo?
    A. d > f
    B. F < d < 2 f
    C. d < f
    D. d > 2f
    CÂU 4
    Ảnh ảo TKHT có
    tính chất gì?
    A. Cùng chiều,lớn hơn vật
    B. Cùng chiều, nhỏ hơn vật
    C. Ngược chiều,lớn hơn vật
    D. Ngược chiều ,nhỏ hơn vật
    Thấu kính phân kì không có tính chất nào sau đây?
    Tia tới đến quang tâm của thấu kính thì tia ló truyền thẳng,
    không đổi hướng.
    Tia tới hướng tới tiêu điểm thì cho tia ló không song song với trục
    chính.
    Tia tới song song trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm.
    Tia tới hướng tới tiêu điểm thì cho tia ló song song với trục chính.
    A
    B
    C
    D
    Chúc mừng bạn đã có quyết định đúng.
    Tiếc quá! Bạn chọn sai mất rồi!
    Tiếc quá! Bạn chọn sai mất rồi!
    Tiếc quá! Bạn chọn sai mất rồi!
     
    Gửi ý kiến