Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phiếu chấm điểm tiết dạy có cn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:47' 03-08-2013
    Dung lượng: 50.0 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    PHIẾU DỰ GIỜ TIẾT DẠY CÓ ỨNG DỤNG CNTT (SỐ:………….)
    Họ và tên người dạy:….…………………………………….
    Đơn vị:……………………………………………………….
    Môn:…………………. Lớp dạy:……… Ngày:……………
    Tên bài dạy:………………………………………………..
    ……………………………………………………………….
    Các mặt
    đánh giá
    Các yêu cầu đánh giá
    Điểm
    Nhận xét,
    đề nghị
    
    
    
    0
    0,5
    1
    1,5
    2
    
    
    I. Nội dung:
    Chính xác về khoa học bộ môn, về quan điểm tư tưởng và lập trường chính trị.
    Đủ nội dung cơ bản và đáp ứng đầy đủ mục tiêu bài học; có tính hệ thống; nhấn mạnh đúng trọng tâm.
    Liên hệ thực tế phù hợp và có tính giáo dục; có sử dụng tài liệu minh họa cho bài giảng điện tử (văn bản, phim, âm thanh, phần mềm hỗ trợ…) chính xác, có ý nghĩa, sát với nội dung bài học, đúng lúc, đúng liều lượng.
    
    
    
    
    
    
    
    II. Phương pháp
    Phương pháp dạy học phù hợp với đặc trưng bộ môn, với nội dung của kiểu bài lên lớp.
    Kết hợp tốt các phương pháp trong hoạt động dạy và học; kết hợp tốt việc ứng dụng CNTT với các phương pháp dạy học phù hợp với nội dung của kiểu bài lên lớp.
    
    
    
    
    
    
    
    III. Phương tiện
    6. Kết hợp tốt việc sử dụng phương tiện cho bài giảng điện tử và các phương tiện, thiết bị dạy học khác phù hợp với nội dung của kiểu bài lên lớp (khi cần thiết).
    7. Thiết kế các slide đẹp, khoa học, phù hợp với đặc trưng bộ môn; màu sắc hài hòa, phối màu giữa phông nền và chữ hợp lý, phù hợp với nội dung; hình và cỡ chữ, kiểu chữ rõ; các hiệu ứng hình ảnh, màu sắc, âm thanh được sử dụng hợp lý, không lạm dụng; bài trình chiếu có hệ thống, dễ theo dõi, có cấu trúc rõ ràng; học sinh ghi được bài.
    
    
    
    
    
    
    
    IV. Tổ chức lớp học
    8. Thực hiện linh hoạt các khâu lên lớp, phân phối thời gian hợp lý ở các phần, các khâu.
    9. Tổ chức và điều khiển học sinh học tập tích cực, chủ động phù hợp với nội dung của kiểu bài; đảm bảo tính tương tác giáo viên-học sinh, học sinh-giáo viên, học sinh-học sinh.
    
    
    
    
    
    
    
    V. Kết quả
    10. Việc ứng dụng CNTT giúp giáo viên tổ chức tốt hoạt động dạy học, tạo hứng thú trong học tập của học sinh, góp phần đổi mới phương pháp dạy học. Đa số học sinh hiểu bài, nắm vững trọng tâm, biết vận dụng kiến thức.
    
    
    
    
    
    
    
    Cách xếp loại :
    Loại Giỏi : Tổng số điểm từ 17 đến 20
    Các yêu cầu 1, 2, 4, 9 phải đạt 2 điểm.
    Loại Khá : Tổng số điểm từ 13 đến 16,5
    Các yêu cầu 1, 4, 9 phải đạt 2 điểm.
    Loại TB : Tổng số điểm từ 10 đến 12,5
    Các yêu cầu 1, 4 phải đạt 2 điểm.
    Loại Yếu, Kém : Tổng số điểm từ nhỏ hơn 10, hoặc không xếp được 3 loại trên.

    TỔNG SỐ ĐIỂM:……………………………. XẾP LOẠI TIẾT DẠY:…………………..…

    Người dự: Đơn vị công tác Chữ ký
    1/………………………………………………………. ………………………………………. ………………………………
    2/………………………………………………………. ………………………………………. ………………………………
    3/………………………………………………………. ………………………………………. ………………………………
     
    Gửi ý kiến