Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ôn tập giữa kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 15h:56' 11-04-2023
    Dung lượng: 69.5 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II VẬT LÍ 9
    Câu 1: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng ta có:
    A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
    B. Tia khúc xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới.
    C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng phân cách của hai môi trường.
    D. Tia khúc xạ nằm bên kia pháp tuyến của mặt phẳng phân cách
    so với tia tới.
    N
    Câu 2: Cho tia sáng truyền từ không khí
    S
    i
    vào nước như hình vẽ:Tia khúc xạ là :
    Không khí
    I
    A. IN
    B. SI
    Nước
    r
    C. IK
    D. SK
    N'
    K
    Câu 3: Chiếu một chùm tia sáng tới
    song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng
    ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng
    A. hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.
    B. phân kì.
    C. hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.
    D. chùm sáng song song
    với trục chính.
    Câu 4: Câu phát biểu nào dưới đây không đúng với thấu kính
    phân kì?
    A. Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
    B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm.
    C. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.
    D. Tia tới đi qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo
    hướng của tia tới.
    Câu 5: Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính
    hội tụ, câu không đúng là
    A. Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.
    B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.
    C. Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.
    D. Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.
    Câu 6: Đặt một vật sáng trước thấu kính phân kì, ảnh thu
    được là:
    A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
    B. ảnh ảo, cùng chiều, lớn
    hơn vật.
    C. ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
    D. ảnh thật, ngược
    chiều, nhỏ hơn vật.
    Câu 7:Ta không thể xác định được thấu kính hội tụ hay phân
    kì dựa vào kết luận là:
    A. Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn phần giữa.

    B. Thấu kính phân kì có rìa dày hơn phần giữa
    C. Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
    D. Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
    Câu 8: Đặt vật trước một thấu kính hội tụ ngoài khoảng tiêu
    cự, ta sẽ thu được:
    A . Một ảnh ảo lớn hơn vật
    B . Một ảnh ảo nhỏ hơn vật .
    C . Một ảnh thật và ngược chiều với vật.
    D. Một ảnh bằng vật.
    Câu 9: Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là
    tia khúc xạ?
    A. Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.
    B. Khi ta soi gương.
    C. Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.
    D. Khi ta xem chiếu bóng.
    Câu 10: Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh, với
    góc tới bằng 600 thì:
    A. góc khúc xạ bằng 600
    B. góc khúc xạ nhỏ
    0
    hơn 60
    C. góc khúc xạ lớn hơn 600
    D. Cả ba câu A,B,C
    đều sai.
    Câu 11: Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló
    ra khỏi thấu kính sẽ đi qua tiêu điểm, nếu :
    A. tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.
    B. tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
    C. tia tới song song với trục chính.
    D. tia tới bất kì.
    Câu 12: Ảnh của ngọn nến qua thấu kính phân kì:
    A. có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.
    B. chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.
    C. chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.
    D. chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.
    Câu 13: Đặt một ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt
    sau thấu kính, ta thấy một ảnh lớn hơn chính ngón tay. Ảnh
    đó là ảnh thật hay ảnh ảo ? Thấu kính là hội tụ hay phân kì ?
    A. Ảnh thật, thấu kính hội tụ.
    B. Ảnh ảo, thấu kính
    hội tụ.
    C. Ảnh thật, thấu kính phân kì.
    D. Ảnh ảo, thấu kính
    phân kì.
    Câu 14: Chỉ ra câu sai : Đặt một cây nến trước một thấu kính
    hội tụ.

    A. Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh.
    B. Ảnh của cây nến trên màn có thể lớn hay nhỏ hơn vật.
    C. Ảnh của cây nến trên màn có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo.
    D. Ảnh ảo của cây nến luôn lớn hơn cây nến.
    Câu 15: Chiếu một tia sáng từ không khí sang nước theo
    phương vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường.
    Góc khúc xạ có độ lớn là:
    A. 00 .
    B. 300 .
    C. 600 .
    D. 900.
    Câu 16: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách
    thấu kính một khoảng OA= f/2 cho ảnh A'B'. Ảnh A'B' có đặc
    điểm gì sau đây?
    A. Là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
    B. Là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp hai lần vật.
    C. Là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp hai lần vật.
    D. Là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
    Câu 17: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội
    tụ sao cho d = 2f. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là:
    A. Là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
    B. Là ảnh thật, ngược chiều, cao bằng vật.
    C. Là ảnh ảo, ngược chiều, cao bằng vật.
    D. Là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
    Câu 18: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng
    tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
    A. bị hắt lại môi trường cũ
    B. tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
    C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai
    D. bị gãy khúc giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường thứ
    hai
    Câu 19: Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của
    thấu kính hội tụ có tiêu cự 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ
    hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính
    A. 8cm
    B. 16 cm.
    C. 32cm.
    D. 48cm.
    Câu 20: Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì
    cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách
    quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính là:
    A. 15cm.
    B. 20 cm.
    C. 25cm.
    D. 30cm.
    Câu 21: Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện
    tượng:
    A. truyền thẳng ánh sáng.
    B. tán xạ ánh sáng
    C. phản xạ ánh sáng.
    D. khúc xạ ánh sáng.
    Câu 22: Dùng ampe kế có kí hiệu AC ta có thể đo được:

    A. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều
    B. giá trị cực đại của dòng điện xoay chiều
    C. giá trị không đổi của cường độ dòng điện một chiều
    D. giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điện một chiều.
    Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động của máy
    phát điện xoay chiều?
    A. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
    B. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.
    C. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng hoá học của dòng điện.
    D. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng cơ học của dòng điện.
    Câu 24: Có một bóng đèn mắc vào hiệu điện thế 24V không đổi, đèn sáng bình
    thường. Thay bằng nguồn điện xoay chiều cũng có hiệu điện thế 24V, độ sáng
    đèn sẽ:
    A. Sáng mờ hơn
    B. Vẫn sáng bình thường
    C. Sáng nhiều hơn bình thường
    D. Không sáng vì đèn này không thể mắc vào nguồn điện xoay chiều.
    Câu 25: Biết PQ là mặt phân cách giữa không khí và nước, I là điểm tới, SI là tia
    tới, IN là pháp tuyến. Đường truyền của tia sáng từ không khí sang nước là:
    S
    P

    N
    I



    A. Hình A

    S
    Q

    P

    S

    N
    I



    B. Hình B

    Q

    P

    S

    N
    I



    C. Hình C

    Q

    P

    N
    I



    Q

    A. Hình D

    Câu 26: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì.
    Ảnh A'B' của AB có tính chất gì?
    A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
    B. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
    C. Ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật.
    D. Ảnh ảo, cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật.
    Câu 27: Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức
    từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
    A. tăng dần theo thời gian
    B. Giảm dần theo thời gian
    C. đang tăng sau đó chuyển sang giảm và ngược lại
    D. tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian
    Câu 28: Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu tăng hiệu điện thế nơi truyền
    đi 4 lần thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ
    A. tăng 4 lần
    B. Giảm 8 lần
    C. Giảm 16 lần
    D. Không tăng, không giảm

    Câu 29: Đặt một vật AB có dạng một mũi tên cao 1cm, vuông
    góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, A thuộc trục
    chính và cách thấu kính 12 cm. Thấu kính có tiêu cự 6 cm.
    Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là:
    A. 10cm và 1cm
    B. 12cm và 1cm
    C. 12cm và 2cm
    D. 8cm và 1cm
    Câu 30: Đặt một vật AB có dạng một đoạn thẳng nhỏ, cao
    2cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ,
    cách thấu kính 5cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Ảnh cách
    thấu kính bao nhiêu cm? Ảnh cao bao nhiêu cm?
    A. 10cm, 4cm. B. 12cm, 4cm.
    C. 10cm, 6cm.
    D. 8cm, 4cm.
    Câu 31: Vật AB có độ cao h = 9cm vuông góc với trục chính
    của một thấu kính phân kì, A thuộc trục chính và cách thấu
    kính d = 24 cm. Thấu kính có tiêu cự 12 cm. Khoảng cách từ
    ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là:
    A. 10cm và 3cm
    B. 8cm và 3cm
    C. 5cm và 8cm
    D. 8cm và 1cm
    Câu 32: Máy biến thế gồm các bộ phận chính đó là:
    A. Nam châm và hai cuộn dây.
    B. Lõi sắt và hai cuộn dây.
    C. Lõi sắt và nam châm.
    D. Nam châm và cuộn dây.
    Câu 33: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu
    điểm F và F' là:
    A. 12,5 cm
    B. 25 cm
    C. 37,5 cm
    D. 50 cm
    Câu 34: Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính
    10cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A'B' cao 4cm như hình vẽ.

    Màn cách thấu kính một khoảng:
    A. 20cm
    B. 10cm
    C. 5cm
    D. 15 cm
    Câu 35: Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?
    A. Thủy tinh trong
    B. Nhựa trong
    C. Nhôm
    D. Nước
    Câu 36: Pháp tuyến là đường thẳng
    A. tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
    B. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.
    C. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
    D. song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.
    Câu 37: Không thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy máy biến thế vì khi sử
    dụng dòng điện không đổi thì từ trường trong lõi sắt từ của máy biến thế:

    A. Chỉ có thể tăng
    B. Chỉ có thể giảm
    C. Không thể biến thiên
    D. Không được tạo ra
    Câu 38: Máy biến thế tăng thế được lắp đặt ở đâu?
    A. Các trạm biến áp ở các khu dân cư.
    B. Ở hai đầu đường dây tải điện gần trường học.
    C. Ở hai đầu đường dây nơi tiêu thụ điện.
    D. Ở hai đầu đường dây về phía nhà máy điện.
    Câu 39: Xác định công thức liên hệ giữa hiệu điện thế và số vòng dây của cuộn sơ cấp
    (U1, n1) và cuộn thứ cấp (U2, n2) là:
    A. U1U2=n2n1
    B. U1n2=U2n1
    C. U1U2=n1n2
    D. U1n1=U2n2

    Câu 40: Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong. Tại
    đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
    A. Trên đường truyền trong không khí.
    B. Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.
    C. Trên đường truyền trong nước.
    D. Tại đáy xô nước.
     
    Gửi ý kiến