Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ôn tập giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 15h:56' 11-04-2023
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 15h:56' 11-04-2023
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II VẬT LÍ 9
Câu 1: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng ta có:
A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
B. Tia khúc xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới.
C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng phân cách của hai môi trường.
D. Tia khúc xạ nằm bên kia pháp tuyến của mặt phẳng phân cách
so với tia tới.
N
Câu 2: Cho tia sáng truyền từ không khí
S
i
vào nước như hình vẽ:Tia khúc xạ là :
Không khí
I
A. IN
B. SI
Nước
r
C. IK
D. SK
N'
K
Câu 3: Chiếu một chùm tia sáng tới
song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng
ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng
A. hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.
B. phân kì.
C. hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.
D. chùm sáng song song
với trục chính.
Câu 4: Câu phát biểu nào dưới đây không đúng với thấu kính
phân kì?
A. Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm.
C. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.
D. Tia tới đi qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo
hướng của tia tới.
Câu 5: Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính
hội tụ, câu không đúng là
A. Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.
B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.
C. Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.
D. Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.
Câu 6: Đặt một vật sáng trước thấu kính phân kì, ảnh thu
được là:
A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
B. ảnh ảo, cùng chiều, lớn
hơn vật.
C. ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. ảnh thật, ngược
chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 7:Ta không thể xác định được thấu kính hội tụ hay phân
kì dựa vào kết luận là:
A. Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn phần giữa.
B. Thấu kính phân kì có rìa dày hơn phần giữa
C. Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 8: Đặt vật trước một thấu kính hội tụ ngoài khoảng tiêu
cự, ta sẽ thu được:
A . Một ảnh ảo lớn hơn vật
B . Một ảnh ảo nhỏ hơn vật .
C . Một ảnh thật và ngược chiều với vật.
D. Một ảnh bằng vật.
Câu 9: Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là
tia khúc xạ?
A. Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.
B. Khi ta soi gương.
C. Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.
D. Khi ta xem chiếu bóng.
Câu 10: Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh, với
góc tới bằng 600 thì:
A. góc khúc xạ bằng 600
B. góc khúc xạ nhỏ
0
hơn 60
C. góc khúc xạ lớn hơn 600
D. Cả ba câu A,B,C
đều sai.
Câu 11: Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló
ra khỏi thấu kính sẽ đi qua tiêu điểm, nếu :
A. tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.
B. tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
C. tia tới song song với trục chính.
D. tia tới bất kì.
Câu 12: Ảnh của ngọn nến qua thấu kính phân kì:
A. có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.
B. chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.
C. chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.
D. chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.
Câu 13: Đặt một ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt
sau thấu kính, ta thấy một ảnh lớn hơn chính ngón tay. Ảnh
đó là ảnh thật hay ảnh ảo ? Thấu kính là hội tụ hay phân kì ?
A. Ảnh thật, thấu kính hội tụ.
B. Ảnh ảo, thấu kính
hội tụ.
C. Ảnh thật, thấu kính phân kì.
D. Ảnh ảo, thấu kính
phân kì.
Câu 14: Chỉ ra câu sai : Đặt một cây nến trước một thấu kính
hội tụ.
A. Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh.
B. Ảnh của cây nến trên màn có thể lớn hay nhỏ hơn vật.
C. Ảnh của cây nến trên màn có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo.
D. Ảnh ảo của cây nến luôn lớn hơn cây nến.
Câu 15: Chiếu một tia sáng từ không khí sang nước theo
phương vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường.
Góc khúc xạ có độ lớn là:
A. 00 .
B. 300 .
C. 600 .
D. 900.
Câu 16: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách
thấu kính một khoảng OA= f/2 cho ảnh A'B'. Ảnh A'B' có đặc
điểm gì sau đây?
A. Là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
B. Là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp hai lần vật.
C. Là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp hai lần vật.
D. Là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
Câu 17: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội
tụ sao cho d = 2f. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là:
A. Là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
B. Là ảnh thật, ngược chiều, cao bằng vật.
C. Là ảnh ảo, ngược chiều, cao bằng vật.
D. Là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
Câu 18: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng
tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
A. bị hắt lại môi trường cũ
B. tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai
D. bị gãy khúc giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường thứ
hai
Câu 19: Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của
thấu kính hội tụ có tiêu cự 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ
hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính
A. 8cm
B. 16 cm.
C. 32cm.
D. 48cm.
Câu 20: Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì
cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách
quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 15cm.
B. 20 cm.
C. 25cm.
D. 30cm.
Câu 21: Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện
tượng:
A. truyền thẳng ánh sáng.
B. tán xạ ánh sáng
C. phản xạ ánh sáng.
D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 22: Dùng ampe kế có kí hiệu AC ta có thể đo được:
A. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều
B. giá trị cực đại của dòng điện xoay chiều
C. giá trị không đổi của cường độ dòng điện một chiều
D. giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điện một chiều.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động của máy
phát điện xoay chiều?
A. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.
C. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng hoá học của dòng điện.
D. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng cơ học của dòng điện.
Câu 24: Có một bóng đèn mắc vào hiệu điện thế 24V không đổi, đèn sáng bình
thường. Thay bằng nguồn điện xoay chiều cũng có hiệu điện thế 24V, độ sáng
đèn sẽ:
A. Sáng mờ hơn
B. Vẫn sáng bình thường
C. Sáng nhiều hơn bình thường
D. Không sáng vì đèn này không thể mắc vào nguồn điện xoay chiều.
Câu 25: Biết PQ là mặt phân cách giữa không khí và nước, I là điểm tới, SI là tia
tới, IN là pháp tuyến. Đường truyền của tia sáng từ không khí sang nước là:
S
P
N
I
™
A. Hình A
S
Q
P
S
N
I
™
B. Hình B
Q
P
S
N
I
™
C. Hình C
Q
P
N
I
™
Q
A. Hình D
Câu 26: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì.
Ảnh A'B' của AB có tính chất gì?
A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật.
Câu 27: Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức
từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A. tăng dần theo thời gian
B. Giảm dần theo thời gian
C. đang tăng sau đó chuyển sang giảm và ngược lại
D. tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian
Câu 28: Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu tăng hiệu điện thế nơi truyền
đi 4 lần thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ
A. tăng 4 lần
B. Giảm 8 lần
C. Giảm 16 lần
D. Không tăng, không giảm
Câu 29: Đặt một vật AB có dạng một mũi tên cao 1cm, vuông
góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, A thuộc trục
chính và cách thấu kính 12 cm. Thấu kính có tiêu cự 6 cm.
Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là:
A. 10cm và 1cm
B. 12cm và 1cm
C. 12cm và 2cm
D. 8cm và 1cm
Câu 30: Đặt một vật AB có dạng một đoạn thẳng nhỏ, cao
2cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ,
cách thấu kính 5cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Ảnh cách
thấu kính bao nhiêu cm? Ảnh cao bao nhiêu cm?
A. 10cm, 4cm. B. 12cm, 4cm.
C. 10cm, 6cm.
D. 8cm, 4cm.
Câu 31: Vật AB có độ cao h = 9cm vuông góc với trục chính
của một thấu kính phân kì, A thuộc trục chính và cách thấu
kính d = 24 cm. Thấu kính có tiêu cự 12 cm. Khoảng cách từ
ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là:
A. 10cm và 3cm
B. 8cm và 3cm
C. 5cm và 8cm
D. 8cm và 1cm
Câu 32: Máy biến thế gồm các bộ phận chính đó là:
A. Nam châm và hai cuộn dây.
B. Lõi sắt và hai cuộn dây.
C. Lõi sắt và nam châm.
D. Nam châm và cuộn dây.
Câu 33: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu
điểm F và F' là:
A. 12,5 cm
B. 25 cm
C. 37,5 cm
D. 50 cm
Câu 34: Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính
10cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A'B' cao 4cm như hình vẽ.
Màn cách thấu kính một khoảng:
A. 20cm
B. 10cm
C. 5cm
D. 15 cm
Câu 35: Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?
A. Thủy tinh trong
B. Nhựa trong
C. Nhôm
D. Nước
Câu 36: Pháp tuyến là đường thẳng
A. tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
B. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.
C. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
D. song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 37: Không thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy máy biến thế vì khi sử
dụng dòng điện không đổi thì từ trường trong lõi sắt từ của máy biến thế:
A. Chỉ có thể tăng
B. Chỉ có thể giảm
C. Không thể biến thiên
D. Không được tạo ra
Câu 38: Máy biến thế tăng thế được lắp đặt ở đâu?
A. Các trạm biến áp ở các khu dân cư.
B. Ở hai đầu đường dây tải điện gần trường học.
C. Ở hai đầu đường dây nơi tiêu thụ điện.
D. Ở hai đầu đường dây về phía nhà máy điện.
Câu 39: Xác định công thức liên hệ giữa hiệu điện thế và số vòng dây của cuộn sơ cấp
(U1, n1) và cuộn thứ cấp (U2, n2) là:
A. U1U2=n2n1
B. U1n2=U2n1
C. U1U2=n1n2
D. U1n1=U2n2
Câu 40: Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong. Tại
đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
A. Trên đường truyền trong không khí.
B. Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.
C. Trên đường truyền trong nước.
D. Tại đáy xô nước.
Câu 1: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng ta có:
A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
B. Tia khúc xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới.
C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng phân cách của hai môi trường.
D. Tia khúc xạ nằm bên kia pháp tuyến của mặt phẳng phân cách
so với tia tới.
N
Câu 2: Cho tia sáng truyền từ không khí
S
i
vào nước như hình vẽ:Tia khúc xạ là :
Không khí
I
A. IN
B. SI
Nước
r
C. IK
D. SK
N'
K
Câu 3: Chiếu một chùm tia sáng tới
song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng
ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng
A. hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.
B. phân kì.
C. hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.
D. chùm sáng song song
với trục chính.
Câu 4: Câu phát biểu nào dưới đây không đúng với thấu kính
phân kì?
A. Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm.
C. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.
D. Tia tới đi qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo
hướng của tia tới.
Câu 5: Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính
hội tụ, câu không đúng là
A. Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.
B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.
C. Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.
D. Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.
Câu 6: Đặt một vật sáng trước thấu kính phân kì, ảnh thu
được là:
A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
B. ảnh ảo, cùng chiều, lớn
hơn vật.
C. ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. ảnh thật, ngược
chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 7:Ta không thể xác định được thấu kính hội tụ hay phân
kì dựa vào kết luận là:
A. Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn phần giữa.
B. Thấu kính phân kì có rìa dày hơn phần giữa
C. Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 8: Đặt vật trước một thấu kính hội tụ ngoài khoảng tiêu
cự, ta sẽ thu được:
A . Một ảnh ảo lớn hơn vật
B . Một ảnh ảo nhỏ hơn vật .
C . Một ảnh thật và ngược chiều với vật.
D. Một ảnh bằng vật.
Câu 9: Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là
tia khúc xạ?
A. Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.
B. Khi ta soi gương.
C. Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.
D. Khi ta xem chiếu bóng.
Câu 10: Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh, với
góc tới bằng 600 thì:
A. góc khúc xạ bằng 600
B. góc khúc xạ nhỏ
0
hơn 60
C. góc khúc xạ lớn hơn 600
D. Cả ba câu A,B,C
đều sai.
Câu 11: Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló
ra khỏi thấu kính sẽ đi qua tiêu điểm, nếu :
A. tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.
B. tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
C. tia tới song song với trục chính.
D. tia tới bất kì.
Câu 12: Ảnh của ngọn nến qua thấu kính phân kì:
A. có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.
B. chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.
C. chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.
D. chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.
Câu 13: Đặt một ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt
sau thấu kính, ta thấy một ảnh lớn hơn chính ngón tay. Ảnh
đó là ảnh thật hay ảnh ảo ? Thấu kính là hội tụ hay phân kì ?
A. Ảnh thật, thấu kính hội tụ.
B. Ảnh ảo, thấu kính
hội tụ.
C. Ảnh thật, thấu kính phân kì.
D. Ảnh ảo, thấu kính
phân kì.
Câu 14: Chỉ ra câu sai : Đặt một cây nến trước một thấu kính
hội tụ.
A. Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh.
B. Ảnh của cây nến trên màn có thể lớn hay nhỏ hơn vật.
C. Ảnh của cây nến trên màn có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo.
D. Ảnh ảo của cây nến luôn lớn hơn cây nến.
Câu 15: Chiếu một tia sáng từ không khí sang nước theo
phương vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường.
Góc khúc xạ có độ lớn là:
A. 00 .
B. 300 .
C. 600 .
D. 900.
Câu 16: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách
thấu kính một khoảng OA= f/2 cho ảnh A'B'. Ảnh A'B' có đặc
điểm gì sau đây?
A. Là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
B. Là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp hai lần vật.
C. Là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp hai lần vật.
D. Là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
Câu 17: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội
tụ sao cho d = 2f. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là:
A. Là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
B. Là ảnh thật, ngược chiều, cao bằng vật.
C. Là ảnh ảo, ngược chiều, cao bằng vật.
D. Là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp hai lần vật.
Câu 18: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng
tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
A. bị hắt lại môi trường cũ
B. tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai
D. bị gãy khúc giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường thứ
hai
Câu 19: Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của
thấu kính hội tụ có tiêu cự 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ
hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính
A. 8cm
B. 16 cm.
C. 32cm.
D. 48cm.
Câu 20: Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì
cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách
quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 15cm.
B. 20 cm.
C. 25cm.
D. 30cm.
Câu 21: Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện
tượng:
A. truyền thẳng ánh sáng.
B. tán xạ ánh sáng
C. phản xạ ánh sáng.
D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 22: Dùng ampe kế có kí hiệu AC ta có thể đo được:
A. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều
B. giá trị cực đại của dòng điện xoay chiều
C. giá trị không đổi của cường độ dòng điện một chiều
D. giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điện một chiều.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động của máy
phát điện xoay chiều?
A. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.
C. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng hoá học của dòng điện.
D. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng cơ học của dòng điện.
Câu 24: Có một bóng đèn mắc vào hiệu điện thế 24V không đổi, đèn sáng bình
thường. Thay bằng nguồn điện xoay chiều cũng có hiệu điện thế 24V, độ sáng
đèn sẽ:
A. Sáng mờ hơn
B. Vẫn sáng bình thường
C. Sáng nhiều hơn bình thường
D. Không sáng vì đèn này không thể mắc vào nguồn điện xoay chiều.
Câu 25: Biết PQ là mặt phân cách giữa không khí và nước, I là điểm tới, SI là tia
tới, IN là pháp tuyến. Đường truyền của tia sáng từ không khí sang nước là:
S
P
N
I
™
A. Hình A
S
Q
P
S
N
I
™
B. Hình B
Q
P
S
N
I
™
C. Hình C
Q
P
N
I
™
Q
A. Hình D
Câu 26: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì.
Ảnh A'B' của AB có tính chất gì?
A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật.
Câu 27: Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức
từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A. tăng dần theo thời gian
B. Giảm dần theo thời gian
C. đang tăng sau đó chuyển sang giảm và ngược lại
D. tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian
Câu 28: Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu tăng hiệu điện thế nơi truyền
đi 4 lần thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ
A. tăng 4 lần
B. Giảm 8 lần
C. Giảm 16 lần
D. Không tăng, không giảm
Câu 29: Đặt một vật AB có dạng một mũi tên cao 1cm, vuông
góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, A thuộc trục
chính và cách thấu kính 12 cm. Thấu kính có tiêu cự 6 cm.
Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là:
A. 10cm và 1cm
B. 12cm và 1cm
C. 12cm và 2cm
D. 8cm và 1cm
Câu 30: Đặt một vật AB có dạng một đoạn thẳng nhỏ, cao
2cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ,
cách thấu kính 5cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Ảnh cách
thấu kính bao nhiêu cm? Ảnh cao bao nhiêu cm?
A. 10cm, 4cm. B. 12cm, 4cm.
C. 10cm, 6cm.
D. 8cm, 4cm.
Câu 31: Vật AB có độ cao h = 9cm vuông góc với trục chính
của một thấu kính phân kì, A thuộc trục chính và cách thấu
kính d = 24 cm. Thấu kính có tiêu cự 12 cm. Khoảng cách từ
ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là:
A. 10cm và 3cm
B. 8cm và 3cm
C. 5cm và 8cm
D. 8cm và 1cm
Câu 32: Máy biến thế gồm các bộ phận chính đó là:
A. Nam châm và hai cuộn dây.
B. Lõi sắt và hai cuộn dây.
C. Lõi sắt và nam châm.
D. Nam châm và cuộn dây.
Câu 33: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu
điểm F và F' là:
A. 12,5 cm
B. 25 cm
C. 37,5 cm
D. 50 cm
Câu 34: Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính
10cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A'B' cao 4cm như hình vẽ.
Màn cách thấu kính một khoảng:
A. 20cm
B. 10cm
C. 5cm
D. 15 cm
Câu 35: Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?
A. Thủy tinh trong
B. Nhựa trong
C. Nhôm
D. Nước
Câu 36: Pháp tuyến là đường thẳng
A. tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
B. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.
C. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
D. song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 37: Không thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy máy biến thế vì khi sử
dụng dòng điện không đổi thì từ trường trong lõi sắt từ của máy biến thế:
A. Chỉ có thể tăng
B. Chỉ có thể giảm
C. Không thể biến thiên
D. Không được tạo ra
Câu 38: Máy biến thế tăng thế được lắp đặt ở đâu?
A. Các trạm biến áp ở các khu dân cư.
B. Ở hai đầu đường dây tải điện gần trường học.
C. Ở hai đầu đường dây nơi tiêu thụ điện.
D. Ở hai đầu đường dây về phía nhà máy điện.
Câu 39: Xác định công thức liên hệ giữa hiệu điện thế và số vòng dây của cuộn sơ cấp
(U1, n1) và cuộn thứ cấp (U2, n2) là:
A. U1U2=n2n1
B. U1n2=U2n1
C. U1U2=n1n2
D. U1n1=U2n2
Câu 40: Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong. Tại
đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
A. Trên đường truyền trong không khí.
B. Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.
C. Trên đường truyền trong nước.
D. Tại đáy xô nước.
 






Các ý kiến mới nhất