Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 8. Nhiễm sắc thể

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Chí Bình
    Ngày gửi: 21h:40' 02-03-2023
    Dung lượng: 46.3 MB
    Số lượt tải: 658
    Số lượt thích: 0 người
    Hoa đỏ

    Hoa trắng

    P
    GP
    F1
    GF1
    F2

    • Sơ đồ giải thích kết quả thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của MENĐEN

    CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC
    THỂ
    TIẾT 7 – BÀI 8: NHIỄM SẮC THỂ

    NỘI DUNG BÀI
    HỌC

    I

    TÍNH ĐẶC
    TRƯNG CỦA
    NST

    TRÚC
    I CẤUNST
    I

    II
    I

    CHỨC
    NĂNG
    CỦA NST

    I. TÍNH ĐẶC
    TRƯNG
    CỦA BỘ
    NST

    Cặp NST tương
    đồng

    Cặp NST tương
    đồng

    I. TÍNH ĐẶC
    TRƯNG CỦA
    BỘ NST

    Bộ NST trong
    tế bào sinh

    Bộ NST trong
    giao tử

    Điền các từ/ cụm từ: 2n, n, tương đồng, kích thước, hình
    thái, đơn bội, lưỡng bội vào chỗ trống thích hợp để hoàn
    thiện các câu sau.

    - Trong tế bào sinh dưỡng (tế bào xoma), NST tồn tại thành từng cặp .. (1)……..….
    - Cặp NST (2)……………… là cặp NST gồm 2 NST đơn giống nhau về (3)…..………….
    và …(4)………………. Trong đó một NST có nguồn gốc từ bố, 1 NST có nguồn gốc từ
    m ẹ.
    - Bộ NST..(5)…………..… là bộ NST chứa các các cặp NST tương đồng, kí hiệu: (6)
    ……..
    - Bộ NST..(7)…………là bộ NST chứa 1 NST của mỗi cặp tương đồng, kí hiệu: (8)….…



    I. TÍNH ĐẶC TRƯNG CỦA BỘ
    NST

    - Trong tế bào sinh dưỡng (tế bào xoma), NST tồn tại thành từng cặp tương
    đồng.
    + Cặp NST tương đồng là cặp NST gồm 2 NST đơn giống nhau về hình thái
    và kích thước. Trong đó một NST có nguồn gốc từ bố, 1 NST có nguồn gốc
    từ mẹ.
    - Bộ NST lưỡng bội (2n) là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng.
    - Bộ NST đơn bội (n) là bộ NST chứa 1 NST của mỗi cặp tương đồng.

    Quan sát hình 8.2
    SGK, mô tả bộ
    NST của ruồi giấm
    về số lượng và
    hình dạng

    Bộ NST Ruồi
    giấm

    Cặp NST giới tính

    Cặp NST thường

    NST RUỒI GIẤM (2n= 8)

    BỘ NST Ở

    I. TÍNH ĐẶC TRƯNG CỦA BỘ
    NST

    SỐ LƯỢNG NST Ở MỘT SỐ LOÀI SV

    Loài

    2n

    n

    Loài

    2n

    n

    Ruồi giấm

    8

    4

    Đậu Hà lan

    14

    7

    Người

    46

    23

    Ngô

    20

    10

    Tinh tinh

    48

    24

    Lúa tẻ

    24

    12



    78

    39

    Dương xỉ

    116

    58



    I. TÍNH ĐẶC TRƯNG CỦA BỘ
    NST
    NHIỄM SẮC THỂ MỖI
    LOÀI
    - Ở loài đơn tính có sự khác nhau giữa cá thể đực
    và cái ở cặp nhiễm sắc thể giới tính.
    - Mỗi loài sinh vật đều có bộ NST đặc trưng khác
    nhau về số lượng, hình thái, cấu trúc NST.

    NỘI DUNG BÀI
    HỌC

    I

    TÍNH ĐẶC
    TRƯNG CỦA
    BỘ NST

    TRÚC CỦA
    I CẤU
    NST
    I

    HÌNH DẠNG CỦA
    NST

    TRÚC
    I CẤU
    CỦA NST
    I

    NST QUAN SÁT DƯỚI KÍNH HIỂN VI

    I
    I

    CẤU TRÚC CỦA
    NST

    Cặp NST chị
    em

    Đầu
    mút
    Vai
    NST
    Tâm
    động

    Cặp NST tương
    đồng

    Cặp NST chị
    em

    Cặp NST tương
    đồng

    I
    I

    CẤU TRÚC CỦA
    NST

    Ảnh chụp NST ở kì giữa của quá
    trình phân chia tế bào dưới kính
    hiển vi điện tử

    Cấu trúc NST ở kì
    giữa của quá trình
    phân chia tế bào

    CẤU TRÚC SIÊU HIỂN VI NHIỄM SẮC
    THỂ
    Nuclêôxô
    m

    ADN (2nm)

    Mức xoắn 2 (sợi chất nhiễm
    sắc, đường kính 30 nm)

    ADN liên kết
    Mức xoắn 1
    Chuỗi nuclêôxôm
    (Sợi cơ bản
    đường kính 11
    nm )

    Mức xoắn 3
    (siêu xoắn, đường kính 300
    nm)

    Crômati
    t

    TRÚC CỦA
    I CẤU
    NST
    I

    TRÚC CỦA
    I CẤU
    NST
    I


    NHIỄM SẮC
    THỂ

    - Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở
    kì giữa.
    + Hình dạng: hình hạt, hình que, hình chữ V.
    + Dài : 0,5 – 50 micromet, đường kính: 0,2 – 2
    micromet
    + Cấu trúc: ở kì giữa mỗi NST gồm 2 crômatit gắn với
    nhau ở tâm động (eo thứ nhất). 1 số NST còn có eo thứ
    2.
    + Mỗi crômatit gồm một phân tử ADN và prôtêin loại

    NỘI DUNG BÀI
    HỌC

    I

    TÍNH ĐẶC
    TRƯNG CỦA
    NST

    TRÚC
    I CẤUNST
    I

    II
    I

    CHỨC
    NĂNG
    CỦA NST

    II
    I

    CHỨC
    NĂNG
    CỦA NST

    Đánh dấu  vào  trước các nhận định
    đúng khi nói về chức năng di truyền của
    NST

     NST mang gen có bản chất là ADN
     ADN nhân đôi dẫn đến sự nhân đôi NST, đảm bảo sự di
    truyền qua các thế hệ.

     Các gen trên NST quy định các tính trạng đặc trưng
     NST ổn định hình dạng và kích thước qua các thế hệ .
     NST tập trung thành cặp tại mặt phẳng xích đạo ở kì giữa
    của quá trình phân bào



    IIICHỨC NĂNG CỦA

    NST

    - NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN,
    trên đó mỗi gen ở một vị trí xác định.
    - Sự tự nhân đôi của ADN dẫn đến sự tự nhân đôi
    của NST  các gen quy định tính trạng được di
    truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

    SƠ ĐỒ TƯ
    DUY

    Câu 1: Nhiễm sắc thể có hình dạng đặc trưng
    ở kì nào của quá trình phân bào ?

    HẾT GIỜ!

    A. Kì giữa

    B. Kì đầu

    C. Kì sau

    D. Kì cuối

    Câu 2: Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng bởi ?

    HẾT GIỜ!

    A. Số lượng, hình thái NST

    B. Số lượng, cấu trúc NST

    C. Số lượng, hình dạng, cấu trúc
    NST

    D. Số lượng không đổi

    Câu 3: Bộ nhiễm sắc thể (NST) chứa các
    cặp NST tương đồng được gọi là

    HẾT GIỜ!

    A. bộ NST tứ bội (4n).

    B. bộ NST tam bội (3n).

    C. bộ NST đơn bội (n).

    D. bộ NST lưỡng bội (2n).

    Câu 4: Trong một tế bào lưỡng bội, 2 NST
    tương đồng khác nhau ỏ điểm nào?

    Wrong answer
    8
    C. Nguồn gốc.

    HẾT GIỜ!

    B. Cấu trúc.
    D. Kích thước

    Câu 5: Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ những
    thành phần hóa học chủ yếu nào sau đây ?

    HẾT GIỜ!

    A. mARN và prôtêin histôn.

    B. ADN và prôtêin histôn.

    C. tARN và prôtêin histôn.

    D. rARN và prôtêin histôn

    Câu 6: Bộ phận nào sau đây của nhiễm sắc thể là vị trí
    quan trọng mà sợi tơ của thoi phân bào sẽ bám vào và
    kéo NST về các cực trong quá trình phân bào?

    HẾT GIỜ!

    A. Crômatit.

    B. Hai cánh.

    C. Eo cấp 2.

    D. Tâm động

    Câu 7: Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội ?

    HẾT GIỜ!

    A. Giao tử

    B. Hợp tử

    C. Tế bào sinh dưỡng

    D. Tế bào sinh dục

    Câu 8: Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm?

    HẾT GIỜ!

    A. một crômatit

    B. một NST đơn

    C. một NST kép

    D. cặp crômatit

    Câu 9: Dạng NST chỉ chứa một sợi
    nhiễm sắc là NST dạng ?

    A. lưỡng bội

    C. kép

    HẾT GIỜ!

    B. đơn bội
    D. đơn

    Câu 10: Khi nói về chức năng của NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
    (I). NST là cấu trúc mang gen.
    (II). Trên NST, mỗi gen nằm ở một vị trí xác định.
    (III). NST có vai trò quan trọng đối với sự di truyền.
    (IV). Nhờ sự tự sao của ADN đưa đến sự tự nhân đôi của NST mà các gen
    được di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

    HẾT GIỜ!

    A. 1

    B. 2

    C. 4

    D. 4
     
    Gửi ý kiến