Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 36. Metan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:12' 18-04-2023
    Dung lượng: 330.5 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề 15.

    MÊTAN

    TÓM TẮT LÍ THUYẾT

    I

    1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
    Trong tự nhiên, metan có nhiều trong các mỏ khí (khí thiên nhiên), trong m ỏ d ầu (khí m ỏ
    dầu), trong các mỏ than (khí mỏ than). Metan là chất khí, không màu, không mùi, nh ẹ h ơn
    không khí và tan rất ít trong nước.
    2. Cấu tạo phân tử
    Trong phân từ metan chỉ có liên kết đơn, công thức cấu tạo của metan:

    - Những hiđrocacbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đơn giống nh ư metan g ọi là ankan,
    có công thức chung
    3. Tính chất hóa học
    a. Tác dụng với oxi

    với

    .

    Khi đốt trong oxi, metan cháy tạo thành khí



    tỏa nhiều nhiệt.

    Hỗn hợp gồm 1 thể tích metan và 2 thể tích oxi là hỗn hợp nổ mạnh
    b. Tác dụng với clo khi có ánh sáng

    Viết gọn:
    (metyl clorua)
    Ở phản ứng này, nguyên tử H của metan được thay thế bởi nguyên t ử Cl, vì v ậy đ ược g ọi
    là phản ứng thế.
    4. Ứng dụng
    - Metan cháy tỏa nhiều nhiệt nên được đùng làm nhiên liệu.
    - Metan là nguyên liệu dùng điều chế hiđro theo sơ đồ:
                     Metan + H2O →  cacbon đioxit + hiđro
    - Metan còn được dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác.
    GHI NHỚ
    Metan (

    Etan(

    )

    )

    Propan(

    )

    Butan(

    )

    Pentan(

    )

    https://vietjack.com/phan-ung-hoa-hoc/phuong-trinh-hoa-hoc-cua-ankan.jsp
    CÁC DẠNG TOÁN II

    Dạng 1. Giải thích các hiện tượng hóa học, nhận biết hóa chất
    1

    Phương pháp
    - Nắm vững các tính chất hóa học của Sắt

    - Phán đoán các phản ứng hóa học xảy ra phù hợp với hiện tượng.
    2

    Ví dụ minh họa

    Bài 1. Trong các khí sau :
    a) Những khí nào tác dụng với nhau từng đôi một ?
    b) Hai khí nào khi trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ ?
    Lời giải
    a) Những khí tác dụng với nhau từng đôi một là:


    ;



    ;



    ;



    .

    b) Hai khí trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ là: 
    PTHH:



    ;



    .

    Bài 2. Trong các phương trình hoá học sau, phương trình hoá h ọc nào vi ết đúng ? ph ương trình
    nào viết sai?
    a) 

    ;

    b) 

    ;

    c)

    ;

    d) 
    .
    Lời giải
    Clo chỉ thế vào 1 vị trí của Hidro nên chỉ có d) đúng.
    Bài 3. Có một hỗn hợp khí gồm
    a) Thu được khí

    .

    b) Thu được khí
    Lời giải

    .

    a) Thu khí 

     và

    . Hãy trình bày phương pháp hoá học để :

    : Dẫn hỗn hợp qua dung dịch 

    loãng dư, có phản ứng xảy ra:

     
    Khí thoát ra là 
    b) Thu khí  

    : Sau khi thu lấy metan, lấy kết tủa, rửa sạch và đem nung (hoặc cho tác

    dụng với dung dịch

    ), thu được

    .

    Dạng 2. Bài tập tổng hợp.
    1

    Phương pháp
    - Viết phương trình phản ứng

    - Chuyển đổi khối lượng, thể tích các chất hóa học về đơn vị mol
    - Sử dụng quy tắc tam suất, quy tắc bảo toàn, ... tính toán các yếu tố yêu cầu.
    2

    Ví dụ minh họa

    Bài 4. Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan. Hãy tính thể tích khí oxi c ần dùng và th ể tích khí
    cacbonic tạo thành. Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
    Lời giải

    III

    Câu 2:

    TRẮC NGHIỆM

    Câu 1:

    Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:
    A. Phản ứng thế.

    B. Phản ứng cộng.

    C. Phản ứng oxi hóa – khử.

    D. Phản ứng phân hủy.

    Các tính chất vật lí cơ bản của metan là:
    A. Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước
    B. Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan ít trong n ước
    C. Chất khí không màu, tan nhiều trong nước
    D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí, tan ít trong n ước

    Câu 3:

    Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí
    A. Đẩy không khí ( ngửa bình)

    bằng cách:
    B. Đẩy axit

    C. Đẩy nước (úp bình)
    Câu 4:

    D. Đẩy bazo

    Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa metan và oxi có tạo thành khí
    cacbonic hay không ta cho vào ống nghiệm hóa chất nào say đây?
    A. Nước cất

    Câu 5:

    B. Nước vôi trong

    C. Nước muối

    D. Thuốc tím

    Điều kiện để phản ứng giữa Metan và Clo xảy ra là:
    A. Có bột sắt làm xúc tác

    B. Có axit làm xúc tác

    C. Có nhiệt độ

    D. Có ánh sáng

    Câu 6:

    Trong phân tử metan

    Câu 7:

    A. có 2 liên kết đơn C-H và 2 liên kết đôi C=H
    B. có 1 liên kết đơn C-H và 3 liên kết đôi C=H
    C. có 4 liên kết đơn C-H
    D. có 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H
    Chọn câu đúng trong các câu sau:

    Câu 8:

    A. Metan có nhiều trong khí quyển.
    B. Metan có nhiều trong nước biển.
    C. Metan có nhiều trong nước ao, hồ.
    D. Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu và mỏ than.
    Chọn câu đúng sau đây:

    Câu 9:

    A. Nhiệt độ sôi của C2H4 hơn 100oC
    B. CH4 là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong H2O
    C. CH4 có màu vàng nhạt, ít tan trong H2O
    D. CH4 nặng hơn không khí
    Chất nào sau đây có phản ứng thế với clo?

    A. CO2
    B. Na
    C. C
    D. CH4
    Câu 10: Đốt cháy khí metan bằng khí oxi. Nếu hỗn hợp nổ m ạnh thì t ỉ l ệ th ể tích c ủa khí metan
    và khí oxi là
    A. 1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi. B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.
    C. 1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi. D. 3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.
    Câu 11: Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
    A. H2O, HCl.
    B. Cl2, O2.
    C. HCl, Cl2.
    D. O2, CO2.
    Câu 12: Đốt cháy hợp chất hữu cơ nào sau đây thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O?
    A. CH4
    B. C4H6
    C. C2H4
    D. C6H6
    Câu 13: Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi
    một?
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    Câu 14: Chất nào sau đây gây nổ khi trộn với nhau?
    A.

     và

    Câu 15: Để thu được khí
    A.

    khan

    B.

     và

    từ hỗn hợp
    B.

    C.


    loãng

    D. 5
     và

    D.

     và

     người ta dùng hóa chất nào sau đây?
    C.



    D.

     đặc

    Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?
    A.

     (ánh sáng)

    C.

     (ánh sáng)

    B.

    (ánh sáng)

    D.

    (ánh sáng)

    Câu 17: Thành phần chính của khí thiên nhiên (khí đồng hành), khí d ầu m ỏ, khí ủ phân rác là:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 18: Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong h ợp ch ất metan l ần
    lượt là:
    A. 70%; 30%.

    B. 75%; 25%.

    C. 80%; 20%.

    D. 90%; 10%.

    Câu 19: Khi tiến hành phản ứng thế giữa khí metan với clo có chiếu sáng thu đ ược m ột s ản
    phẩm thế chứa 83,529% clo theo khối lượng. Công thức của sản phẩm thế thu được là:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 20: Thể tích khí oxi cần để đốt cháy hết 3,36 lít khí metan là:
    A. 22,4 lít

    B. 4,48 lít

    C. 3,36 lít

    D. 6,72 lít

    Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol metan người ta thu được m ột l ượng khí CO 2 (đktc) có
    thể tích là
    A. 5,6 lít.
    B. 11,2 lít.
    C. 16,8 lít.
    Câu 22: Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8g khí metan là:

    D. 8,96 lít.

    A. 11,2 lít
    B. 4,48 lít
    C. 33,6 lít
    D. 22,4 lít
    3
    3
    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 30cm  hỗn hợp metan và hiđro cần 45cm  oxi. Thể tích các khí đo ở
    điều kiện tiêu chuẩn. Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là:
    A. 18cm3 và 12cm3
    B. Cùng là 15cm3
    C. 20cm3 và 10cm3 D. 19cm3 và 11cm3
    Câu 24: Khối lượng CO2 và H2O thu được khi đốt cháy 8g khí metan là:
    A. 22g và 36g
    B. Đáp án khác.
    C. 22g và 18g
    D. 44g và 9g
    Câu 25: Biết rằng cứ 1 ml khí metan cháy tỏa ra 200 Kcal và 1kg than cháy t ỏa ra 8000 Kcal. Hãy
    so sánh nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1kg khí metan và 2kg than
    A. Q1kg CH4 > Q2kg than

    B. Q1kg CH4 < Q2kg than

    C. Q1kg CH4 = Q2kg than

    D. Một kết quả khác

    Câu 26: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của metan?
    A. Tham gia phản ứng thế
    B. Làm mất màu dung dịch nước brom
    C. Tác dụng với oxi tao thành

     và nước

    D. Cả A và C đều đúng
    Câu 27: Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí

    và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ

    thể tích phù hợp là:
    A. 2:3

    B. 4:7

    C. 1:2

    D. 7:8

    Câu 28: Dẫn khí metan và khí clo vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng. Sau đó, đ ưa m ảnh giáy
    quỳ tím ẩm vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:
    A. Quỳ tím chuyển thành màu xanh

    B. Quỳ tím bị mất màu

    C. Quỳ tím chuyển thành màu đỏ

    D. Quỳ tím không đổi màu

    Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hỗ hợp



     thì thu được 11,2 lít hơi

    (đktc).

    Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là:
    A. 90%

     và 10%

    C. 94,12%
    Câu 30: Trộn

    B. 60%

     và 5,88%

     lít khí

     với V2 lít khí

    D. 91,12%

     và 40%
     và 8,88%

    thu được hỗn hợp khí X có khối lượng riêng

    bằng khối lượng riêng của oxi. (các khí đo ở đktc) Thành ph ần ph ần trăm theo kh ối
    lượng của X là:
    A. 75%

    B. 80%

    C. 85%

    D. 90%

    Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam khí CO và

     trong bình chứa khi oxi dư. Dẫn sản phẩm

    cháy đi qua bình đựng nước vôi trong dư, thu được 8 gam k ết t ủa. Ph ần trăm theo th ể
    tích của mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
    A. 60% và 40%

    B. 43,75% và 56,25%

    C. 40,75% và 59,25%

    D. 30% và 70%

    Câu 32: Ứng dụng nào sau đây không phải là của metan?
    A. Dùng làm nhiên liệu.
    B. Metan là nguyên liệu dùng điều chế hiđro theo sơ đồ:
    Metan +

    →(xt, nhiệt) cacbon đioxit + hiđro

    C. Metan dùng để sản xuất axit axetic, rượu etylic, poli (vinyl clorua).
    D. Metan còn được dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác.

    BẢNG ĐÁP ÁN
    1.A
    11.B
    21.B
    31.B

    2.B
    12.A
    22.D
    32.C

    3.C
    13.C
    23.C

    4.B
    14.D
    24.C

    5.D
    15.C
    25.B

    6.C
    16.D
    26.B

    7.D
    17.C
    27.C

    8.B
    18.B
    28.C

    9.D
    19.D
    29.C

    10.C
    20.D
    30.C
     
    Gửi ý kiến