Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Sơn Đà
    Người gửi: Lê Văn Dũng
    Ngày gửi: 08h:47' 20-03-2023
    Dung lượng: 156.3 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS …

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học 2022 – 2023
    Môn: Toán lớp 8
    Thời gian làm bài: 90 phút
    Đề kiểm tra gồm: 02 trang

    A. MA TRẬN

    TT
    1

    2

    3
    4

    Chủ đề

    Nội dung/đơn vị kiến thức

    Phép
    nhân và
    phép chia
    các đa
    thức

    Nhân, chia đa thức.
    Phép chia hết và phép chia có dư
    Những hằng đẳng thức đáng nhớ

    TNKQ
    1
    (TN2)

    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Phân thức Rút gọn phân thức
    đại số
    Quy đồng mẫu thức nhiều phân
    thức
    Phép cộng, phép trừ các phân
    thức
    Tứ giác
    Các hình tứ giác đặc biệt
    Diện tích
    đa giác

    Nhận biết

    Diện tích hình chữ nhật
    Diện tích tam giác
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    2
    (TN5,6)
    2
    (TN7,8)
    5
    12,5

    TL

    Mức độ đánh giá
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TNK
    TNKQ
    TL
    TL
    Q
    1
    TL2b
    1
    (TN1)
    2
    1
    TL1a,b
    TL2a
    2
    (TN3,4)
    1
    TL3a
    2
    TL4a,b
    3
    7,5
    62,5

    5
    42,5

    Vận dụng cao
    TNKQ

    2
    TL3b,c
    1
    TL4c
    5
    27,5
    37,5

    TL

    Tổng
    %
    điểm
    7,5

    1
    TL5

    7,5
    20
    5
    20

    1
    TL4d

    35

    2
    10

    20
    100

    5

    B. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ
    TT

    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức
    Nhân, chia đa
    thức.
    Phép chia hết và
    phép chia có dư

    1

    Phép
    nhân
    và phép
    chia
    các đa
    thức

    Những hằng đẳng
    thức đáng nhớ

    Phân tích đa thức
    thành nhân tử

    2

    Phân
    thức
    đại số

    Rút gọn phân thức
    Quy đồng mẫu
    thức nhiều phân
    thức

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết:
    - Nhận biết được phép chia đơn, đa thức.
    - Nhận biết được phép chia hết, phép chia có dư.
    Thông hiểu:
    - Biết chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức
    Vận dụng:
    - Tìm điều kiện để phép chia là phép chia hết
    Nhận biết:
    Nhận biết hằng đẳng thức đã học.

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận Thông
    Vận
    Vận
    biết
    hiểu
    dụng dụng cao
    TN2

    TL2b

    TN1

    Thông hiểu:

    Khai triển được hằng đẳng thức
    Biết nhóm các hạng tử tạo ra hằng đẳng thức, áp dụng vào
    việc phân tích đa thức thành nhân tử.
    Vân dụng:
    Vận dụng hằng đẳng thức vào bài toán tính giá trị biểu thức.

    TL5

    Nhận biết:

    Nhận biết các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

    Thông hiểu:

    Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp các phương
    pháp
    Vân dụng:
    Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào bài toán Tìm x.

    Nhận biết:

    Nhận biết các bước rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức
    nhiều phân thức

    Thông hiểu:

    TL1a,b
    TL2a
    TN3,4

    Phép cộng, phép
    trừ các phân thức

    Các hình tứ giác
    đặc biệt
    3

    4

    Tứ giác

    Diện
    tích đa
    giác

    Thực hiện được rút gọn phân thức
    Thực hiện quy đồng mẫu các phân thức
    Vân dụng:
    Vận dụng quy đồng mẫu các phân thức, rút gọn phân thức
    trong bài toán rút gọn tổng hợp.

    Nhận biết:

    Nhận biết các phép cộng, trừ phân thức

    Thông hiểu:

    TL3a

    Thực hiện được phép tính cộng, trừ phân thức
    Vân dụng:
    Vận dụng để tìm x, tính giá trị biểu thức trong bài rút gọn tổng
    hợp.

    Nhận biết:

    Nhận biết được các hình tứ giác đặc biệt.

    TL3b,c

    TN5,6

    Thông hiểu:

    Chứng minh được tứ giác là hình đặc biệt
    Vân dụng:
    Vận dụng tìm điều kiện để một tứ giác trở thành hình đặc biệt
    hơn.

    Diện tích hình chữ Nhận biết:
    Tính được diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác bằng TN7,8
    nhật
    Diện tích tam giác công thức.
    Thông hiểu:

    C. ĐỀ KIỂM TRA

    Hiểu được mối quan hệ giữa các kích thước của hình chữ nhật,
    của tam giác khi thay đổi diện tích.
    Vân dụng:
    Vận dụng tính diện tích đa giác.

    TL4a,b
    TL4c

    TL4d

    TRƯỜNG THCS …

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học: 2022 - 2023
    Môn: Toán lớp 8
    Thời gian làm bài: 90 phút
    Đề thi gồm: 02 trang

    I. Trắc nghiệm (2,0 điểm): Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và
    ghi vào bài làm của em.
    Câu 1: Rút gọn biểu thức

    ta được:

    A.
    B.
    C.
    2
    Câu 2: Kết quả của phép nhân (x-1).(x +x+1) bằng:
    A.
    B.
    C.
    Câu 3: Phân thức
    A.

    D.
    D.

    rút gọn có kết quả là:
    B.

    Câu 4: Các phân thức:

    C.

    D.

    có mẫu thức chung là:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5: Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào sai?
    A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
    B. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
    C. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi
    đường là hình chữ nhật.
    D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
    Câu 6: Hình vuông là:
    A. Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau.
    B. Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc.
    C. Hình chữ nhật có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc.
    D. Cả 3 câu trên đều đúng.
    Câu 7: Cho tam giác ABC đường cao AH = 3cm , BC = 4cm thì diện tích của
    tam giác ABC là:
    A. 5 cm2
    B. 6 cm2
    C. 7 cm2
    D. 8 cm2
    Câu 8: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm là
    A. 5 cm2
    B. 10 cm2
    C. 12 cm2
    D. 24 cm2
    II. Tự luận (8,0 điểm)
    Câu 1 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
    a)
    Câu 2 (1,0 điểm):
    a) Tìm x, biết
    b) Xác định hệ số a sao cho

    b)

    chia hết cho x+2

    Câu 3 (2,0 điểm):
    Cho biểu thức
    (với
    )
    a) Rút gọn A
    b) Tính giá trị của A tại x = 4
    c) Tìm x để
    Câu 4 (3,0 điểm):
    Cho ABC vuông tại A có đường cao AH. Từ H kẻ HM AB (M
    HN AC (N AC).

    AB),

    a) Chứng minh rằng tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
    b) Gọi D là điểm đối xứng với H qua M. Tứ giác ADMN là hình gì? Vì
    sao?
    c) Gọi E là điểm đối xứng với H qua N. Chứng minh D là điểm đối xứng
    với E qua A.
    d) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác AMHN là hình
    vuông?
    Câu 5 (0,5 điểm)
    Cho các số

    thỏa mãn đẳng thức

    Tính giá trị của biểu thức
    ----------------- HẾT ---------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

    .

    UBND QUẬN …
    TRƯỜNG THCS …

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học: 2022 - 2023
    Môn: Toán lớp 8
    Thời gian làm bài: 90 phút

    ĐÁP ÁN
    I. Trắc nghiệm (8 ¿ 0,25= 2,0 điểm)
    1. D
    2. A
    3. C
    4. B
    5. C
    II. Tự luận (8,0 điểm)
    Câu
    1
    a)
    (1,5 điểm)

    6. D

    7. B

    8. D

    Nội dung

    Điểm
    0,75

    0,25
    0,25
    0,25
    2
    (1,0 điểm)

    b)
    a)
    Tìm được x=2/3; x=5
    b) Thực hiện đặt tính chia đúng
    cho x+2, ta có:
    = (x+2).(x-12) + (a+24)
    Để
    chia hết cho x+2 thì dư bằng 0, nghĩa là a+24=0
    => a = - 24

    3
    (2,0 điểm) a)

    (với

    )

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25

    b) Thay x = 4 (TMĐK) vào biểu thức A, ta được:

    0,25
    0,25

    Vậy giá trị của A = 2 tại x = 4
    c)

    4
    (3,0 điểm)

    0,25
    0,25

    (TMĐK)
    Vậy x = 2 thì
    E
    A
    D

    N
    M
    B

    0,25
    C

    H

    Vẽ hình đúng đến câu a) được 0,25 đ.
    a) Chứng minh rằng tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
    +) Có HM
    HN

    AB (M

    AC (N

    AB) (gt) =>

    AC) (gt) =>

    vuông tại A, M AB, N
    +) Xét tứ giác AMHN có

    ;
    ;

    AC (gt) =>

    0,25

    0,25
    0,25

    ;
    ;
    (cmt)
    => Tứ giác AMHN là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông).
    - Đpcm
    b) Gọi D là điểm đối xứng với H qua M. Tứ giác ADMN là hình
    gì? Vì sao?
    +) Có tứ giác AMHN là hình chữ nhật (cmt)
    0,25
    => AN = MH, AN // MH (t/c hình chữ nhật) (1)
    +) Có D đối xứng với H qua M (gt)
    => M là trung điểm của DM
    0,25
    => DM = MH và D, M, H thẳng hàng (2)
    Từ (1) và (2) => AN = DM và AN // DM
    +) Xét tứ giác ADMN có AN = DM và AN // DM (cmt)
    0,25
    => Tứ giác ADMN là hình bình hành ( tứ giác có 1 cặp cạnh đối
    song song và bằng nhau)
    Vậy tứ giác ADMN là hình bình hành.
    c) Gọi E là điểm đối xứng với H qua N. Chứng minh D là điểm

    đối xứng với E qua A.
    +) Có tứ giác ADMN là hình bình hành (cmt)
    => DA = MN; DA // MN (t/c hình bình hành) (3)
    +) Học sinh chứng minh được tứ giác AMNE là hình bình hành
    => AE = MN; AE // MN (t/c hình bình hành) (4)
    Từ (3) và (4) => DA = AE và D, A, E thẳng hàng
    => A là trung điểm của DE
    => D là điểm đối xứng với E qua A.
    - Đpcmd) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác AMHN là
    hình vuông?
    +) Có tứ giác AMHN là hình chữ nhật (cmt)
    Nếu có AH là phân giác của
    thì tứ giác AMHN là hình
    vuông (hình chức nhật có 1 đ/c là tia phân giác của một góc)

    0,25
    0,25
    0,25

    0,25

    +) Nếu có AH là phân giác của

    5
    (0,5 điểm)

    => AH là phân giác của
    vuông tại A có đường cao là AH (gt)
    =>
    là tam giác vuông cân tại A.
    Vậy tam giác ABC vuông tại A cần thêm điều kiện cân tại A thì
    tứ giác AMHN là hình vuông.

    0,25

    0,25

    Thay x = -1, y = 1 vào biểu thức M, ta được:

    Vậy M = -1.
    Chú ý: Mọi cách làm khác nếu đúng thì cho đủ số điểm của câu đó.

    0,25
     
    Gửi ý kiến