Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:56' 24-04-2023
Dung lượng: 34.4 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:56' 24-04-2023
Dung lượng: 34.4 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD & ĐT Ba Vì
Trường THCS CAM THƯỢNG
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN SINH HỌC 8 - THỜI GIAN 45 PHÚT (NĂM HỌC 2022 – 2023)
A. KHUNG MA TRẬN:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kỳ 2 khi kết thúc nội dung: Bài Phản xạ không
điều kiện và phản xạ có điều kiện (Chương IX: Hệ thần kinh và giác quan)
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 8 câu),
mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2
điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
MỨC ĐỘ
Chủ
đề
1
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng số câu
TN/
Tổng số ý
TL
Điể
m số
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2
0,5
2
7
3.75
2
3
2.75
2
4
3
1.
Trao
đổi
chất
và
năng
lượng
1
1
2. Bài
tiết
1
4
3
3. Da
1
2
1
5. Hệ
thần
kinh
và
giác
quan
1
1
1
1
3
1
Số câu
TN/
Số ý
TL
(Số
YCC
Đ)
2
8
1
8
2
1
6
16
Điểm
số
2,0
2,0
1,0
2,0
2
1
6,0
4,0
10,0
10 điểm
10
điể
m
Tổng
số
điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Nội
dung
Trao đổi
chất và
năng
lượng
Bài tiết
Da
Hệ thần
kinh và
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
TN
(Số ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
TL
Nhận biết
+ Nêu được nguyên tắc thiết lập
khẩu phần ăn.
1
C5
Thông
hiểu
+ Trình bày được cặp vitamin
đóng vai trò tích cực trong chống
lão hóa.
1
C6
Nhận biết
+ Nêu được các thành phần cấu
tạo hệ bài tiết, sản phẩm bài tiết.
4
C1,
2, 3,
4
3
C14,
15,
16
Thông
hiểu
1
+ Trình bày được vai trò của hệ
bài tiết.
+ Trình bày được sự tạo thành
nước tiêu.
Vận dụng
+ Giải thích được làm thế nào để
có một hệ bài tiết khỏe mạnh.
1
Nhận biết
+ Nêu được cấu tạo da.
1
Thông
hiểu
+ Trình bày được vai trò của lớp
mỡ dưới da
Vận dụng
cao
+ Trình bày được các bệnh ngoài
da và đề xuất biện pháp phòng
tránh.
Nhận biết
+ Nêu được số lượng dây thần
kinh tủy.
Thông
+ Trình bày được vị trí và cấu tạo
của trụ não, tiêu não, não trung
gian và đại não.
C17.a
C17.b
2
1
C7, 9 C18.a
C8
1
1
TN
C18.b
1
C10
3
C11,
12,
13
C19.b
giác
quan
hiểu
+ Trình bày được chức năng của
hệ thần kinh.
Vận dụng
+ Giải thích được dây thần kinh
tủy là dây pha.
1
Tổng
C19.a
6ý
16
câu
6 điểm
4
điểm
10 điểm
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – MÔN SINH HỌC 8
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Chọn phương án đúng cho những câu sau:
Câu 1. Không nên nhịn tiểu lâu vì
A. tăng lượng vi khuẩn gây bệnh.
B. tăng khả năng tạo sỏi thận.
C. tăng khả năng tạo thành nước tiểu.
D. tăng chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Câu 2. Cơ quan nào là quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu?
A. Ống đái.
B. Ống dẫn nước tiểu.
C. Bóng đái.
D. Hai quả thận.
Câu 3. Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm là
A. diễn ra liên tục.
B. tùy từng thời điểm cụ thể diễn ra liên tục hoặc gián đoạn.
C. diễn ra gián đoạn.
D. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều.
Câu 4. Sản phẩm bài tiết của thận là gì?
A. Nước mắt.
B. Nước tiểu.
C. Phân.
D. Mồ hôi.
Câu 5. Cặp vitamin nào dưới đây đóng vai trò tích cực trong việc chống lão hóa?
A. Vitamin A và K.
B. Vitamin C và E.
C. Vitamin A và D.
D. Vitamin B1 và D.
Câu 6. Khi lập khẩu phần ăn, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?
A. Đảm bảo thức ăn có lợi cho chuyển hóa vật chất và năng lượng của cơ thể.
B. Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin.
C. Đảm bảo cung cấp đủ lượng ăn giống nhau của mọi người.
D. Đảm bảo đủ dinh dưỡng nhiều chất béo và dầu mỡ.
Câu 7. Da có cấu tạo gồm
A. lớp bì, lớp biểu bì.
B. lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da.
C. lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da.
D. lớp bì, lớp mỡ dưới da.
Câu 8 . Lớp mỡ dưới da có tác dụng là
A. tăng sinh nhiệt.
B. chống mất nhiệt, có tác dụng như lớp đệm.
C. giảm thoát nhiệt.
D. tăng thoát nhiệt.
Câu 9. Phản xạ không điều kiện có đặc điểm là
A. sinh ra đã có không cần phải học tập.
B. có thể bị mất đi nếu không được nhắc lại.
C. qua quá trình học tập và rút kinh nghiệm.
D. đặc điểm duy trì suốt đời.
Câu 10. Số lượng dây thần kinh của tuỷ sống là
A. 20 đôi.
B. 31 đôi.
C. 32 đôi.
D. 33 đôi.
C. 11 đôi.
D. 12 đôi.
Câu 11. Số lượng dây thần kinh não là
A. 9 đôi.
B. 10 đôi.
Câu 12. Đặc điểm hoạt động của các dây thần kinh tuỷ là
A. chỉ dẫn truyền xung vận động
B. dẫn truyền cả xung cảm giác và xung vận động
C. chỉ dẫn truyền xung cảm giác
D. không dẫn truyền
Câu 13. Vị trí của não trung gian nằm ở
A. phía dưới tuỷ sống.
B. tuỷ sống và trụ não
C. sau trụ não và dưới đại não.
D. giữa hành não và cầu não
Câu 14. Rãnh đỉnh ngăn cách giữa
A. thuỳ trán và thuỳ đỉnh.
B. thuỳ trán và thuỳ thái dương.
C. thuỳ thái dương và thuỳ chẩm.
D. thuỳ trán và thuỳ chẩm.
Câu 15. Hai bán cầu não được ngăn cách bởi
A. rãnh thẳng góc phía ngoài.
B. rãnh thái dương.
C. rãnh liên bán cầu.
D. rãnh đỉnh.
Câu 16. Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?
A. Uống nước vừa đủ.
B. Đi tiểu khi có nhu cầu.
C. Ăn quá mặn hoặc quá chua.
D. Không ăn thức ăn nhiễm độc.
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17. (2 điểm)
a, Hệ bài tiết nước tiểu có cấu tạo như thế nào?
b, Làm thế nào để có một hệ bài tiết nước tiểu khỏe mạnh?
Câu 18. (2 điểm)
a. Nêu cấu tạo của da ?
b, Kể tên một số bệnh ngoài da và cách phòng tránh?
Câu 19. (2 điểm)
a, Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?
b, Trình bày chức năng của hệ thần kinh?
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B
D
A
B
B
B
C
B
A
B
D
B
C
A
C
C
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
Nội dung
a. Hệ bài tiết nước tiểu gồm: thận, ống dẫn nước
tiểu, bóng đái, ống đái.
Điểm
Mỗi ý đúng 0.25
điểm
b. Để có hệ bài tiết khỏe mạnh cần:
1
- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng
như hệ bài tiết nước tiểu.
Mỗi ý đúng 0.25
điểm
- Khẩu phần ăn uống hợp lí.
- Đi tiểu đúng lúc.
- Tập thể dục thể thao thường xuyên.
a. Cấu tạo của da gồm:
- Da có cấu tạo gồm 3 lớp: Lớp biểu bì, lớp bì,
lớp mỡ dưới da.
1 điểm
2
b. Một số bệnh ngoài da và cách phòng tránh.
- Một số bệnh ngoài da: Ghẻ lở, hắc lào, năm
chốc, chấy, mụn nhọt…
- Cách phòng tránh:
+ Tắm, giặt thường xuyên
+ Vệ sinh lớp học sạch sẽ
+ Giữ gìn vệ sinh môi trường xung quanh.
a. Dây thần kinh tủy là dây pha vì: Dây thần kinh
tủy là dây pha vì dây thần kinh tuỷ bao gồm các
bó sợi cảm giác và bó sợi vận động được liên hệ
với tủy sống qua rễ trước và rễ sau .
3
Mỗi ý đúng 0.25
điểm
1 điểm
b. Chức năng của hệ thần kinh:
- Hệ thần kinh cơ xương: điều khiển các cơ vân,
cơ xương. Hoạt động có ý thức.
0.5 điểm
- Hệ thần kinh sinh dưỡng: Điều hòa cơ quan
sinh dưỡng và cơ quan sinh sản. Hoạt động
không có ý thức
0.5 điểm
DUYỆT CỦA BGH
DUYÊT CỦA TỔ KHTN
GV BỘ MÔN
Nguyễn Thị Thu Huyền
Trường THCS CAM THƯỢNG
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN SINH HỌC 8 - THỜI GIAN 45 PHÚT (NĂM HỌC 2022 – 2023)
A. KHUNG MA TRẬN:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kỳ 2 khi kết thúc nội dung: Bài Phản xạ không
điều kiện và phản xạ có điều kiện (Chương IX: Hệ thần kinh và giác quan)
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 8 câu),
mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2
điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
MỨC ĐỘ
Chủ
đề
1
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng số câu
TN/
Tổng số ý
TL
Điể
m số
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2
0,5
2
7
3.75
2
3
2.75
2
4
3
1.
Trao
đổi
chất
và
năng
lượng
1
1
2. Bài
tiết
1
4
3
3. Da
1
2
1
5. Hệ
thần
kinh
và
giác
quan
1
1
1
1
3
1
Số câu
TN/
Số ý
TL
(Số
YCC
Đ)
2
8
1
8
2
1
6
16
Điểm
số
2,0
2,0
1,0
2,0
2
1
6,0
4,0
10,0
10 điểm
10
điể
m
Tổng
số
điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Nội
dung
Trao đổi
chất và
năng
lượng
Bài tiết
Da
Hệ thần
kinh và
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
TN
(Số ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
TL
Nhận biết
+ Nêu được nguyên tắc thiết lập
khẩu phần ăn.
1
C5
Thông
hiểu
+ Trình bày được cặp vitamin
đóng vai trò tích cực trong chống
lão hóa.
1
C6
Nhận biết
+ Nêu được các thành phần cấu
tạo hệ bài tiết, sản phẩm bài tiết.
4
C1,
2, 3,
4
3
C14,
15,
16
Thông
hiểu
1
+ Trình bày được vai trò của hệ
bài tiết.
+ Trình bày được sự tạo thành
nước tiêu.
Vận dụng
+ Giải thích được làm thế nào để
có một hệ bài tiết khỏe mạnh.
1
Nhận biết
+ Nêu được cấu tạo da.
1
Thông
hiểu
+ Trình bày được vai trò của lớp
mỡ dưới da
Vận dụng
cao
+ Trình bày được các bệnh ngoài
da và đề xuất biện pháp phòng
tránh.
Nhận biết
+ Nêu được số lượng dây thần
kinh tủy.
Thông
+ Trình bày được vị trí và cấu tạo
của trụ não, tiêu não, não trung
gian và đại não.
C17.a
C17.b
2
1
C7, 9 C18.a
C8
1
1
TN
C18.b
1
C10
3
C11,
12,
13
C19.b
giác
quan
hiểu
+ Trình bày được chức năng của
hệ thần kinh.
Vận dụng
+ Giải thích được dây thần kinh
tủy là dây pha.
1
Tổng
C19.a
6ý
16
câu
6 điểm
4
điểm
10 điểm
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – MÔN SINH HỌC 8
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Chọn phương án đúng cho những câu sau:
Câu 1. Không nên nhịn tiểu lâu vì
A. tăng lượng vi khuẩn gây bệnh.
B. tăng khả năng tạo sỏi thận.
C. tăng khả năng tạo thành nước tiểu.
D. tăng chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Câu 2. Cơ quan nào là quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu?
A. Ống đái.
B. Ống dẫn nước tiểu.
C. Bóng đái.
D. Hai quả thận.
Câu 3. Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm là
A. diễn ra liên tục.
B. tùy từng thời điểm cụ thể diễn ra liên tục hoặc gián đoạn.
C. diễn ra gián đoạn.
D. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều.
Câu 4. Sản phẩm bài tiết của thận là gì?
A. Nước mắt.
B. Nước tiểu.
C. Phân.
D. Mồ hôi.
Câu 5. Cặp vitamin nào dưới đây đóng vai trò tích cực trong việc chống lão hóa?
A. Vitamin A và K.
B. Vitamin C và E.
C. Vitamin A và D.
D. Vitamin B1 và D.
Câu 6. Khi lập khẩu phần ăn, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?
A. Đảm bảo thức ăn có lợi cho chuyển hóa vật chất và năng lượng của cơ thể.
B. Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin.
C. Đảm bảo cung cấp đủ lượng ăn giống nhau của mọi người.
D. Đảm bảo đủ dinh dưỡng nhiều chất béo và dầu mỡ.
Câu 7. Da có cấu tạo gồm
A. lớp bì, lớp biểu bì.
B. lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da.
C. lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da.
D. lớp bì, lớp mỡ dưới da.
Câu 8 . Lớp mỡ dưới da có tác dụng là
A. tăng sinh nhiệt.
B. chống mất nhiệt, có tác dụng như lớp đệm.
C. giảm thoát nhiệt.
D. tăng thoát nhiệt.
Câu 9. Phản xạ không điều kiện có đặc điểm là
A. sinh ra đã có không cần phải học tập.
B. có thể bị mất đi nếu không được nhắc lại.
C. qua quá trình học tập và rút kinh nghiệm.
D. đặc điểm duy trì suốt đời.
Câu 10. Số lượng dây thần kinh của tuỷ sống là
A. 20 đôi.
B. 31 đôi.
C. 32 đôi.
D. 33 đôi.
C. 11 đôi.
D. 12 đôi.
Câu 11. Số lượng dây thần kinh não là
A. 9 đôi.
B. 10 đôi.
Câu 12. Đặc điểm hoạt động của các dây thần kinh tuỷ là
A. chỉ dẫn truyền xung vận động
B. dẫn truyền cả xung cảm giác và xung vận động
C. chỉ dẫn truyền xung cảm giác
D. không dẫn truyền
Câu 13. Vị trí của não trung gian nằm ở
A. phía dưới tuỷ sống.
B. tuỷ sống và trụ não
C. sau trụ não và dưới đại não.
D. giữa hành não và cầu não
Câu 14. Rãnh đỉnh ngăn cách giữa
A. thuỳ trán và thuỳ đỉnh.
B. thuỳ trán và thuỳ thái dương.
C. thuỳ thái dương và thuỳ chẩm.
D. thuỳ trán và thuỳ chẩm.
Câu 15. Hai bán cầu não được ngăn cách bởi
A. rãnh thẳng góc phía ngoài.
B. rãnh thái dương.
C. rãnh liên bán cầu.
D. rãnh đỉnh.
Câu 16. Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?
A. Uống nước vừa đủ.
B. Đi tiểu khi có nhu cầu.
C. Ăn quá mặn hoặc quá chua.
D. Không ăn thức ăn nhiễm độc.
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17. (2 điểm)
a, Hệ bài tiết nước tiểu có cấu tạo như thế nào?
b, Làm thế nào để có một hệ bài tiết nước tiểu khỏe mạnh?
Câu 18. (2 điểm)
a. Nêu cấu tạo của da ?
b, Kể tên một số bệnh ngoài da và cách phòng tránh?
Câu 19. (2 điểm)
a, Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?
b, Trình bày chức năng của hệ thần kinh?
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B
D
A
B
B
B
C
B
A
B
D
B
C
A
C
C
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
Nội dung
a. Hệ bài tiết nước tiểu gồm: thận, ống dẫn nước
tiểu, bóng đái, ống đái.
Điểm
Mỗi ý đúng 0.25
điểm
b. Để có hệ bài tiết khỏe mạnh cần:
1
- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng
như hệ bài tiết nước tiểu.
Mỗi ý đúng 0.25
điểm
- Khẩu phần ăn uống hợp lí.
- Đi tiểu đúng lúc.
- Tập thể dục thể thao thường xuyên.
a. Cấu tạo của da gồm:
- Da có cấu tạo gồm 3 lớp: Lớp biểu bì, lớp bì,
lớp mỡ dưới da.
1 điểm
2
b. Một số bệnh ngoài da và cách phòng tránh.
- Một số bệnh ngoài da: Ghẻ lở, hắc lào, năm
chốc, chấy, mụn nhọt…
- Cách phòng tránh:
+ Tắm, giặt thường xuyên
+ Vệ sinh lớp học sạch sẽ
+ Giữ gìn vệ sinh môi trường xung quanh.
a. Dây thần kinh tủy là dây pha vì: Dây thần kinh
tủy là dây pha vì dây thần kinh tuỷ bao gồm các
bó sợi cảm giác và bó sợi vận động được liên hệ
với tủy sống qua rễ trước và rễ sau .
3
Mỗi ý đúng 0.25
điểm
1 điểm
b. Chức năng của hệ thần kinh:
- Hệ thần kinh cơ xương: điều khiển các cơ vân,
cơ xương. Hoạt động có ý thức.
0.5 điểm
- Hệ thần kinh sinh dưỡng: Điều hòa cơ quan
sinh dưỡng và cơ quan sinh sản. Hoạt động
không có ý thức
0.5 điểm
DUYỆT CỦA BGH
DUYÊT CỦA TỔ KHTN
GV BỘ MÔN
Nguyễn Thị Thu Huyền
 






Các ý kiến mới nhất