Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:18' 20-04-2023
    Dung lượng: 291.2 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TỈNH QUẢNG NAM

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề gồm có 02 trang)

    KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
    Môn: SINH HỌC – Lớp 9
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    MÃ ĐỀ A

    I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
    Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy thi. Ví dụ 1A, 2B,...
    Câu 1. Hoạt động hái lượm của con người trong thời kì nguyên thủy gây ra hậu quả gì?
    A. Mất nhiều loài sinh vật.
    B. Mất nơi ở của sinh vật.
    C. Ô nhiễm môi trường.
    D. Xói mòn và thoái hóa đất.
    Câu 2. Biện pháp nào sau đây không có vai trò bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên?
    A. Bảo vệ các loài sinh vật.
    B. Phục hồi và trồng rừng mới.
    C. Phát triển nhiều khu dân cư.
    D. Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên.
    Câu 3. Nguồn ô nhiễm do các chất phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của
    A. quá trình đốt cháy nhiên liệu.
    B. công trường khai thác chất phóng xạ.
    C. hoạt động khai thác khoáng sản.
    D. quá trình sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
    Câu 4. Biện pháp nào sau đây có tác dụng hạn chế ô nhiễm tiếng ồn?
    A. Tạo bể lắng và lọc nước thải.
    B. Xây dựng nhà máy xử lí rác.
    C. Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn.
    D. Xây dựng nhà máy xa khu dân cư.
    Sử dụng (sơ đồ giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam) để trả lời các câu 5;6;7
    Câu 5. Cá rô phi ở Việt Nam sống và
    phát triển trong khoảng nhiệt độ nào?
    A. Từ 00 C đến 50 C.
    B. Từ 00 C đến 300 C.
    C. Từ 00 C đến 420 C.
    D. Từ 50 C đến 420 C.
    Câu 6. Cá rô phi ở Việt Nam sinh
    trưởng và phát triển tốt nhất ở khoảng
    nhiệt độ nào?
    A. 00 C.
    B. 50 C.
    C. 300 C.
    D. 420 C.
    Câu 7. Trong khoảng nhiệt độ dưới 50 C và trên 420 C cá rô phi Việt Nam sinh trưởng như thế nào?
    A. Sinh trưởng yếu dần và chết.
    B. Sinh trưởng và phát triển bình thường.
    C. Chỉ tồn tại nhưng không phát triển.
    D. Sinh trưởng và phát triển tốt nhất.
    Câu 8. Biểu đồ tháp tuổi ở quần thể sinh vật có mấy dạng?
    A. 2.
    B. 3.
    C. 4.
    D. 5.
    Câu 9. Khả năng sinh sản của các cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể là đặc điểm ý
    nghĩa sinh thái của nhóm tuổi

    Trang 1/2- Mã đề A

    A. sơ sinh.
    B. trước sinh sản.
    C. sinh sản.
    D. sau sinh sản.
    Câu 10. Quần thể sinh vật không có đặc trưng cơ bản nào sau đây?
    A. Thành phần nhóm tuổi.
    B. Mật độ quần thể.
    C. Tỉ lệ giới tính.
    D. Số lượng các loài.
    Câu 11. Quần thể người có những đặc trưng mà quần thể sinh vật khác không có vì con người
    A. có tổ chức xã hội cao.
    B. phụ thuộc vào lãnh thổ.
    C. có lao động và tư duy.
    D. có tuổi thọ trung bình cao.
    Câu 12. Trong tự nhiên, có mấy loại chuỗi thức ăn?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Sử dụng thông tin chuỗi thức ăn sau để trả lời các câu hỏi 13;14;15
    Lúa
    Chuột
    Rắn
    Diều hâu
    Vi sinh vật.
    Câu 13. Chuỗi thức ăn trên có bao nhiêu mắc xích?
    A. 2.
    B. 3.
    C. 4.
    D. 5.
    Câu 14. Loài nào là sinh vật sản xuất?
    A. Lúa.
    B. Chuột.
    C. Rắn.
    D. Diều hâu.
    Câu 15. Rắn là sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
    A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
    B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
    C. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
    D. Sinh vật tiêu thụ bậc 4.
    II. TỰ LUẬN (5.0 điểm)
    Câu 1. (1.5 điểm) Hiện tượng thoái hóa do tự thụ phấn ở cây giao phấn biểu hiện như thế nào
    ở các thế hệ kế tiếp? Vì sao có một số loài thực vật không bị thoái hóa khi tự thụ phấn liên tục
    qua nhiều thế hệ?
    Câu 2. (1.5 điểm) Hiện nay nhiều vùng trên Trái Đất đang ngày một suy thoái, vì vậy rất cần
    được khôi phục và gìn giữ. Em hãy nêu 5 biện pháp chủ yếu bảo vệ tài nguyên sinh vật.
    Câu 3. (2.0 điểm)
    a. Trong chăn nuôi, cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể,
    làm giảm năng suất vật nuôi?
    b. Cho các trường hợp sau đây:
    - Chim di cư về phương Nam khi mùa đông tới.
    - Cú mèo hay tìm kiếm thức ăn vào ban đêm.
    Hãy xác định các loài chim và cú mèo đã hình thành đặc điểm thích nghi chủ yếu theo
    nhân tố vô sinh nào?
    ----------- HẾT ----------

    Trang 2/2- Mã đề A
     
    Gửi ý kiến