Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:55' 20-04-2023
    Dung lượng: 54.9 KB
    Số lượt tải: 91
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD & ĐT Ba Vì
    Trường THCS CAM THƯỢNG
    MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 6
    NĂM HỌC 2022- 2023
    THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I
    - Thời gian làm bài: 45 phút.
    - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
    - Cấu trúc:
    - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
    - Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, gồm 28 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 16 câu, thông hiểu 8 câu, vận dụng: 4 câu)
    - Phần tự luận: 3,0 điểm ( Thông hiểu: 1 điểm; Vận dụng: 1 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)

    TT

    Chương/chủ đề

    Nội dung/đơn
    vị kiến thức

    Bài 1. Thông
    tin và dữ liệu

    1

    Chủ đề 1. Máy
    tính và cộng
    đồng

    Bài 2. Xử lý
    thông tin

    (6 tiết)
    Bài 3. Thông
    tin trong máy
    tính
    2

    Chủ đề 2. Mạng
    máy tính và
    Internet
    ( 2 tiết)
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Bài 4: Mạng
    máy tính

    Mức độ nhận thức
    Nhận biết
    TNKQ
    TL

    Thông hiểu
    TNKQ
    TL

    Vận dụng
    TNKQ
    TL

    Vận dụng cao
    TNKQ
    TL

    8 câu

    4

    3

    1



    0,75đ

    0,25đ

    5

    3

    1

    1,25đ

    0,75đ

    0,25đ

    2 điểm
    (20%)
    9 câu
    2,25 điểm
    (22,5%)

    3

    2





    0,75đ

    0,5đ





    4

    2

    1



    0,5đ



    16

    8

    1

    40%

    70%

    30%

    Tổng
    % điểm

    6 câu
    3,25 điểm
    (32,5%)
    7 câu
    2,5 điểm
    (25%)

    4

    20%

    30%

    10%

    1

    30
    100%
    100%

    B. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    MÔN: TIN HỌC LỚP: 6 (KNTT)

    TT
    1

    Chương/
    Chủ đề
    Chủ đề
    1. Máy
    tính và
    cộng
    đồng

    Nội dung/
    Đơn vị
    kiến thức

    Mức độ đánh giá

    Bài 1.
    Nhận biết
    Thông tin Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
    và dữ liệu – Phân biệt được thông tin với vật mang tin
    – Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu.
    (câu 1, 2, 3, 4 ,8 TN)
    Thông hiểu
    – Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu.
    – Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin.
    (câu 5, 6, 7TN)
    Vận dụng
    – Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu
    thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ
    thể.
    (câu 9 TN)
    Bài 2. Xử Nhận biết
    lý thông
    Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
    tin
    – Nhận biết được các hoạt động cơ bản trong xử lí thông tin.
    (câu 10, 11, 12, 13, 14 TN)
    Thông hiểu
    – Nêu được các hoạt động cơ bản trong xử lí thông tin.
    - Nêu được ví dụ minh họa cụ thể.
    (câu 15, 16, 17 TN)
    Vận dụng
    – Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để xử lí thông tin.

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    5 TN

    3 TN

    1 TN

    5 TN

    3TN

    1TN

    Bài 3.
    Thông tin
    trong máy
    tính

    2

    Chủ đề
    2. Mạng
    máy tính

    Internet

    Bài 4:
    Mạng
    máy tính

    (câu 18 TN)
    Nhận biết
    – Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.
    – Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ
    bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một
    cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1
    ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.(Ý 1 câu 30
    TL)
    (câu 19,20,21, TN)
    Thông hiểu
    – Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
    Vận dụng cao
    – Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như
    đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,… (câu 22, 23TN, Ý 2
    câu 30 TL)
    Nhận biết
    – Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.
    ,… (câu 24, 25, 26, TN )
    (Câu 29 TL)
    – Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy tính
    và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như
    máy tính, cáp nối, Switch, Access Point,...
    – Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet.
    Thông hiểu
    – Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn
    mạng có dây.
    (Câu 27, 28 2 TN)

    3 TN

    2TN,




    3 TN

    2 TN,
    1TL

    Tổng

    16 TN

    12 TN

    2 TL

    1 TL

    Tỉ lệ %

    40%

    30%

    20%

    10%

    Tỉ lệ chung

    70%

    30%

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
    MÔN: TIN HỌC 6- KNTT
    Thời gian làm bài: 45 phút
    A. ĐỀ BÀI
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
    Câu 1. Phương án nào sau đây là thông tin?
    A. Các con số thu thập được qua điều tra dân số.
    C. Phiếu điều tra dân số.

    B. Kiến thức về phân bố dân cư.

    D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

    Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
    B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
    C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
    D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
    Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
    B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
    C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
    D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
    Câu 4. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời
    có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
    B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
    C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
    D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dũ' liệu
    Câu 5. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
    A. Giấy.

    B. Cuộn phim.

    C. Thẻ nhớ.                         D. Xô, chậu.

    Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

    A. Có độ tin cậy cao đem lại hiểu biết cho con người.
    B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
    C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
    D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
    Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
    B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
    C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
    D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
    Câu 8.Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
    Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc những
    dòng chữ đó gọi là......(1)…. Quyển sách giáo khoa gọi là…..(2)…..
    A. (1) thông tin (2) dạng chữ
    C. (1) thông tin (2) vật mang tin

    B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu
    D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin

    Câu 9. Các hoạt động xử li thông tin gồm:
    A. Đầu vào, đầu ra.

    B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

    C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

    D. Mở bài, thân bài, kết luận.

    Câu 10. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động
    nào trong quá trình xử li thông tin?
    A. Thu nhận.

    B. Lưu trữ                           

    C. Xử lí.                         

    D. Truyền.

    Câu 11. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt
    động nào trong quá trình xử lí thông tin?
    A. Thu nhận.

    B. Lưu trữ.                           

    C. xử lí.                         

    D. Truyền.

    Câu 12. Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của
    con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
    A. Thu nhận.

    B. Lưu trữ                           

    C. xử lí.                         

    D. Truyền.

    Câu 13. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,...
    của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
    A. Thu nhận.

    B. Lưu trữ.                          C. Xử lí.                         D. Truyền.

    Câu 14: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện các hoạt động xử lý
    thông tin:

    A. 3

    B. 4

    C. 5

    D. 6

    Câu 15. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
    A. Thu nhận thông tin

    B. Lưu trữ thông tin

    C. Hiển thị thông tin

    D. Xử lý thông tin

    Câu 16. Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là:
    A. Tốc độ cao, chi phí thấp
    mỏi

    B. Thu nhận được tất cả các dạng thông tin, không mệt

    C. Chính xác, chi phí thấp

    D. Tốc độ cao, không mệt mỏi

    Câu 17. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt
    động nào trong quá trình xử lí thông tin?
    A. Thu nhận.
    Truyền.

    B. Lưu trữ.                           C. Xử lí.                         

    D.

    Câu 18. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
    A. Thông tin.              B. Dãy bít.

    C. Số thập phân.                           D. Các kí tự.

    Câu 19. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
    A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.
    B. Dãy bít được xử li dễ dàng hơn.
    C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
    D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
    Câu 20. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
    A. Byte.

    B. Digit.

    C. Kilobyte.                                              D. Bít.

    Câu 21. Một bít được biểu diễn bằng
    A. Một chữ cái.                            

    B. Một ki hiệu đặc biệt.

    C. Kí hiệu 0 hoặc 1.                        

    D. Chữ số bất kì.

    Câu 22. Bao nhiêu 'bít' tạo thành một 'byte'?
    A. 8.                     

    B.9.                 

    C.32.

    D. 36

    Câu 23. Một mạng máy tính gồm
    A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
    B. Một số máy tính bàn.
    C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
    D. Tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
    Câu 24. Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
    A. Máy in

    B. Bàn phím và chuột

    C. Máy quét.

    D. Dữ liệu

    Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
    B. Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.
    C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.
    D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong
    cùng một mạng máy tính.
    Câu 26. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử
    dụng mạng máy tính?
    A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
    B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng
    họ.
    C. Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.
    D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
    Câu 27. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
    A. Máy tính.

    B. Máy in.

    C. Bộ định tuyến.

    D. Máy quét.

    Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
    B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
    C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị
    thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
    D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.
    II. PHẦN TỰ LUẬN( 3 điểm )
    Câu 29( 1 điểm ): Mạng máy tính là gì? Lợi ích của mạng máy tính?
    Câu 30 ( 2 điểm):
    a. Đổi 3 MB = ? KB (1 điểm)
    b. Một thẻ nhớ 2GB chứa được bao nhiêu bài hát? Biết rằng mỗi bài hát có dung lượng
    khoảng 4MB. (1 điểm)
    -------------------------------Hết--------------------------------

     

    B. ĐÁP ÁN
    I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
    Câu hỏi 1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Đáp án

    C

    C

    A

    A

    D

    D

    B

    C

    B

    B

    A

    C

    D

    B

    Câu hỏi

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    Đáp án

    D

    D

    A

    B

    D

    D

    C

    A

    A

    B

    D

    B

    C

    D

    II. TỰ LUẬN
    Câu

    Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
    Mạng máy tính là gì? Lợi ích của mạng máy tính?

    Câu 1

    Điểm
    1 điểm

    Hai ha nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin
    cho nhau tạo thành một mạng máy tính.

    0.5 đ

    Lợi ích của mạng máy tính: Người sử dụng có thể liên lạc với nhau
    để trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên
    mạng

    0,5 đ

    a. Đổi 3 MB = ? KB (1 điểm)
    b. Một thẻ nhớ 2GB chứa được bao nhiêu bài hát? Biết rằng mỗi
    bài hát có dung lượng khoảng 4MB. (1 điểm)
    Đổi 3 MB = 3* 1024 = 3072 KB
    Câu 2

    2 điểm


    Đổi đơn vị 2GB = 2*1024= 2048 MB

    0,5 đ

    Thẻ nhớ chưa được số bài hát là:
    2048:4=512 (Bức ảnh)
    0,5 đ

    Kết luận thẻ nhớ chứa được 512 bức ảnh

    DUYỆT CỦA BGH

    DUYÊT CỦA TỔ KHTN

    GV BỘ MÔN

    Nguyễn Thị Thu Huyền
     
    Gửi ý kiến