Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:45' 20-04-2023
    Dung lượng: 60.3 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ 1 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NH 2022-2023
    MÔN ĐỊA LÍ 8 NH 2022-2023
    Tổng
    %
    điểm

    Mức độ nhận thức

    TT

    1

    Chươn
    g/
    chủ đề

    ĐẶC
    ĐIỂM
    KHÍ
    HẬU

    THUỶ
    VĂN
    VIỆT
    NAM

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức

    Nhận biết
    (TNKQ)

    Thông hiểu
    (TL)

    Vận dụng
    (TL)

    T
    N
    K
    Q

    TN
    KQ

    T
    N
    K
    Q

    TL

    TL

    TL

    – Khí hậu nhiệt
    đới ẩm gió mùa,
    phân hoá đa dạng
    – Tác động của
    biến đổi khí hậu
    đối với khí hậu và
    thuỷ văn Việt
    Nam
    – Đặc điểm sông
    ngòi. Chế độ nước
    sông của một số
    hệ thống sông lớn
    – Hồ, đầm và
    nước ngầm

    ĐẶC
    ĐIỂM
    ĐỊA
    HÌNH

    KHOÁ
    NG
    SẢN
    VIỆT
    NAM

    1(2
    đ)

    1 (2
    đ)

    1câu=3
    0%=3
    điểm

    – Đặc điểm chung
    của địa hình
    – Các khu vực địa
    hình. Đặc điểm cơ
    bản của từng khu
    vực địa hình
    – Ảnh hưởng của
    địa hình đối với
    sự phân hoá tự
    nhiên và khai thác
    kinh tế
    – Đặc điểm chung

    3 câu=
    50%
    =5
    điểm

    1 (1 đ)

    – Vai trò của tài
    nguyên khí hậu và
    tài nguyên nước
    đối với sự phát
    triển kinh tế – xã
    hội của nước ta

    2

    Vận dụng
    cao
    (TL)
    T
    N
    TL
    K
    Q

    1 (3đ)

    của tài nguyên
    khoáng sản Việt
    Nam. Các loại
    khoáng sản chủ
    yếu
    3

    ĐẶC
    ĐIỂM
    THỔ
    NHƯỠ
    NG

    SINH
    VẬT
    VIỆT
    NAM

    – Đặc điểm chung
    của lớp phủ thổ
    nhưỡng

    1câu=2
    0%=2
    điểm

    – Đặc điểm và sự
    phân bố của các
    nhóm đất chính
    – Vấn đề sử dụng
    hợp lí tài nguyên
    đất ở Việt Nam

    1(2đ
    )

    – Đặc điểm chung
    của sinh vật
    – Vấn đề bảo tồn
    đa dạng sinh học
    ở Việt Nam
    Tỉ lệ

    40%

    30%

    20%

    10%

    BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ 1 KIỂM TRA CUỐI KÌ II NH 2022-2023
    MÔN: ĐỊA LÍ 8
    T
    T

    1

    Chương/
    Chủ đề
    (1)

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức
    (2)

    ĐẶC
    ĐIỂM
    KHÍ HẬU

    THUỶ
    VĂN
    VIỆT
    NAM

    – Khí hậu nhiệt
    đới ẩm gió mùa,
    phân hoá đa
    dạng

    Nhận biết

    – Đặc điểm sông
    ngòi. Chế độ
    nước sông của
    một số hệ thống
    sông lớn

    – Chứng minh được sự
    phân hoá đa dạng của
    khí hậu Việt Nam:
    phân hóa bắc nam,
    phân hóa theo đai cao.

    Mức độ đánh giá
    (3)

    – Trình bày được đặc
    điểm khí hậu nhiệt đới
    ẩm gió mùa của Việt
    – Tác động của Nam.
    biến đổi khí hậu – Xác định được trên
    đối với khí hậu bản đồ lưu vực của các
    và thuỷ văn Việt hệ thống sông lớn.
    Nam
    Thông hiểu

    Số câu hỏi theo mức độ nhận
    thức (4)
    Nhậ Thôn
    Vận
    Vận
    n
    g hiểu dụng
    dụng
    biết
    cao

    3 câu
    50% =
    5 điểm

    1

    – Hồ, đầm và – Phân tích được tác
    nước ngầm
    động của biến đổi khí
    – Vai trò của tài hậu đối với khí hậu và
    nguyên khí hậu thuỷ văn Việt Nam.
    và tài nguyên
    – Phân tích được ảnh
    nước đối với sự
    hưởng của khí hậu đối
    phát triển kinh tế
    với sản xuất nông
    – xã hội của
    nghiệp.
    nước ta
    – Phân tích được đặc
    điểm mạng lưới sông
    và chế độ nước sông
    của một số hệ thống
    sông lớn.

    – Phân tích được vai
    trò của hồ, đầm và
    nước ngầm đối với sản
    xuất và sinh hoạt.
    Vận dụng
    – Vẽ và phân tích
    được biểu đồ khí hậu
    của một số trạm thuộc
    các vùng khí hậu khác

    Tổng
    số câu/
    Tỉ lệ
    %

    1

    nhau.
    – Phân tích được vai
    trò của khí hậu đối với
    sự phát triển du lịch ở
    một số điểm du lịch
    nổi tiếng của nước ta.
    Vận dụng cao
    – Tìm ví dụ về giải
    pháp ứng phó với biến
    đổi khí hậu.
    – Lấy ví dụ chứng
    minh được tầm quan
    trọng của việc sử dụng
    tổng hợp tài nguyên
    nước ở một lưu vực
    sông.
    2

    ĐẶC
    ĐIỂM
    ĐỊA
    HÌNH VÀ
    KHOÁNG
    SẢN
    VIỆT
    NAM

    – Đặc điểm Nhận biết
    chung của địa – Trình bày được một
    hình
    trong những đặc điểm
    – Các khu vực chủ yếu của địa hình
    địa hình. Đặc Việt Nam.
    điểm cơ bản của – Trình bày được đặc
    từng khu vực địa điểm của các khu vực
    hình
    địa hình: địa hình đồi
    – Ảnh hưởng
    của địa hình đối
    với sự phân hoá
    tự nhiên và khai
    thác kinh tế
    – Đặc điểm
    chung của tài
    nguyên khoáng
    sản Việt Nam.
    Các loại khoáng
    sản chủ yếu

    núi; địa hình đồng
    bằng; địa hình bờ biển
    và thềm lục địa.
    Thông hiểu
    So sánh được
    các khu vực địa hình
    nước ta
    – Trình bày và giải
    thích được đặc điểm
    chung của tài nguyên
    khoáng sản Việt Nam.
    – Phân tích được đặc
    điểm phân bố các loại
    khoáng sản chủ yếu và
    vấn đề sử dụng hợp lí
    tài nguyên khoáng sản.
    Vận dụng
    – Tìm được ví dụ
    chứng
    minh
    ảnh
    hưởng của sự phân

    1

    1

    1 câu
    =30%
    =3điể
    m

    hoá địa hình đối với sự
    phân hoá lãnh thổ tự
    nhiên và khai thác
    kinh tế.
    3

    ĐẶC
    ĐIỂM
    THỔ
    NHƯỠN
    G

    SINH
    VẬT
    VIỆT
    NAM

    – Đặc điểm Nhận biết
    chung của lớp – Chứng minh được
    phủ thổ nhưỡng tính chất nhiệt đới gió
    – Đặc điểm và mùa của lớp phủ thổ
    sự phân bố của nhưỡng.
    các nhóm đất – Trình bày được đặc
    chính
    điểm phân bố của ba

    1 câu
    =20%

    1

    =2điể
    m

    – Vấn đề sử nhóm đất chính.
    dụng hợp lí tài Thông hiểu
    nguyên đất ở – Phân tích được đặc
    Việt Nam
    điểm của đất feralit và
    – Đặc điểm giá trị sử dụng đất
    chung của sinh feralit trong sản xuất
    vật
    nông, lâm nghiệp.
    – Vấn đề bảo tồn – Phân tích được đặc
    đa dạng sinh học điểm của đất phù sa và
    ở Việt Nam
    giá trị sử dụng của đất
    phù sa trong sản xuất
    nông nghiệp, thuỷ sản.
    – Chứng minh được sự
    đa dạng của sinh vật ở
    Việt Nam.
    Vận dụng
    – Chứng minh được
    tính cấp thiết của vấn
    đề chống thoái hoá
    đất.
    – Chứng minh được
    tính cấp thiết của vấn
    đề bảo tồn đa dạng
    sinh học ở Việt Nam.

    Số câu/ loại câu

    2

    1

    1

    1

    Tỉ lệ %

    40

    30

    20

    10

    UBND QUẬN PHÚ NHUẬN
    TRƯỜNG QUANG TRUNG-NGUYỄN HUỆ
    ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
    MÔN: ĐỊA LÍ 8
    Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
    Câu 1: (2 điểm) Trình bày được đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của Việt
    Nam?
    Câu 2: (3 điểm) Em hãy so sánh sự giống và khác nhau của đồng bằng sông Hồng và
    đồng bằng sông Cửu Long?
    Câu 3: ( 2 điểm) Em hãy trình bày đặc điểm của nhóm đất feralit?
    Câu 4: (3 điểm) Dựa vào bảng lượng mưa(mm) và lưu lượng (m3/ s) theo các tháng
    trong năm của lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây).
    Tháng

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    L.mưa (mm)

    19,5

    25,6

    34,5

    104,2

    222,0

    262,8

    315,7

    335,2

    271,9

    170,1

    59,9

    17,8

    L.Lượng (m3/s)

    1318

    1100

    914

    1071

    1893

    4692

    7986

    9246

    6690

    4122

    2813

    1746

    a.Vẽ biểu đồ thể hiện lượng mưa(mm) của lưu vực sông Hồng (trạm Sơn Tây)? (2
    điểm)
    b. Em hãy đề xuất cách phòng chống lũ của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông
    Cửu Long? (1 điểm)
    ……..HẾT……..

    STT
    1

    2

    3

    4

    ĐÁP ÁN
    NỘI DUNG
    Câu 1: Trình bày được đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió
    mùa của Việt Nam? (2 điểm)
    *Nhiệt đới: Số giờ nắng: 1400 - 3000 giờ; Nhiệt độ trung bình
    năm >210C
    *Gió mùa: mùa đông lạnh khô với gió mùa Đông Bắc và mùa
    hạ nóng ẩm với gió mùa Tây Nam.
    *Ẩm: Lượng mưa trung bình: 1500 - 2000 mm và độ ẩm không
    khí > 80%
    Em hãy so sánh sự giống và khác nhau của đồng bằng sông
    Hồng và đồng bằng sông Cửu Long?
    Giống nhau: Đồng bằng sông Cửu Long & đồng bằng sông
    Hồng đều là đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn . Đây là 2
    vùng nông nghiêp trọng điểm trồng lúa lớn nhất nước
    Khác nhau:
     Đồng bằng Sông Cửu Long : rộng 40.000 km²,cao Trung
    Bình 2 – 3m so với mực nước biển . Đồng bằng không có đê
    lớn ngăn lũ mà chỉ có hệ thống kênh rạch chằn chịt.
     Đồng bằng Sông Hồng : rộng 15.000 km²,có hệ thống đê
    dài > 2700 km,chia cắt Đồng bằng thành nhiều ô trũng.
    Em hãy trình bày đặc điểm chung của vùng biển Việt Nam?
    a.Diện tích và giới hạn: Biển Việt Nam là một phần của biển
    Đông. Biển Đông là vùng biển lớn, tương đối kín, nằm trong
    vùng nhiệt đới gió mùa Đông Nam Á
    b. Đặc điểm khí hậu và hải văn:
    -Chế độ gió: có 2 mùa gió
    + Gió mùa Đông Bắc
    + Gió mùa Tây Nam
    -Chế độ nhiệt: nhiệt độ trung bình năm của nước biển ở tầng mặt
    là trên 23oC
    -Chế độ mưa: từ 1100-1300 mm/năm
    -Chế độ triều: vùng biển ven bờ có nhiều chế độ thủy triều khác
    nhau
    -Độ muối trung bình của biển Đông : 30 -33 %o
    a. Vẽ biểu đồ đường: đúng, đẹp
    Thiếu tên: -0,5 đ
    Thiếu đơn vị: -0,25 đ
    Sai cột: -0,25
    b. ĐBSCL phòng chóng lũ bằng cách làm kênh rạch,
    ĐBSH xây dựng nhiều đê điều.

    SỐ ĐIỂM

    0,5đ
    0,5đ








    Thiếu 1 ý 0.25


     
    Gửi ý kiến