Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:29' 20-04-2023
    Dung lượng: 156.3 KB
    Số lượt tải: 116
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN LÍ 9 NĂM HỌC 2022 - 2023
    THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
    Nội dung
    1. Đoạn
    mạch nối
    tiếp- Đoạn
    mạch song
    song
    Số câu
    Số điểm
    2. Sự phụ
    thuộc của
    điện trở vào
    chiều dài,
    tiết diện và
    vật liệu làm
    dây dẫn.
    Số câu
    Số điểm

    Nhận biết
    TNKQ

    TL
    Nhận biết được
    công thức tính
    Rtđ của đoạn
    mạch nối tiếp
    C1
    0,25đ
    Nhận biết được
    công thức tính
    điện trở

    Thông hiểu
    TNKQ TL
    Hiểu được
    công thức tính
    điện trở tương
    đương

    Vận dụng
    Cấp độ thấp Cấp độ cao
    TNKQ TL
    TNKQ TL

    C6
    0,25đ

    Cộng

    2
    0,5đ

    C3
    0,25đ

    1
    0,25đ

    Nhận biết được
    đơn vị của công
    suất điện
    C5
    0,25đ

    1
    0,25đ

    4. Điện năng- Nhận biết được Hiểu được sự
    công của
    số đếm của chuyển
    hóa
    dòng điện
    công tơ điện
    điện năng của
    quạt điện
    Số câu
    C12
    C4
    Số điểm
    0,25đ
    0,25đ

    2
    0,5đ

    3. Công suất
    điện
    Số câu
    Số điểm

    5. Định luật
    Jun-len-xơ

    Vận
    dụng
    công thức tính
    nhiệt lượng
    Q= I2Rt
    C14


    Số câu
    Số điểm
    6. Nam châm Nhận biết được
    vĩnh cửu, từ sự tương tác
    trường
    giữa hai từ cực
    của nam châm
    Số câu
    C7
    Số điểm
    0,25đ

    1
    1,5đ

    Nắm được
    cách nhận biết
    từ trường
    C2;C9
    0,5đ

    3
    0,75đ

    7. Từ trường
    của ống dây
    có dòng điện
    chạy qua
    Số câu
    Số điểm
    8. Lực từ;
    Lực điện từ

    Số câu
    Số điểm
    Tổng số câu
    Tổng điểm

    Biết được ngón Nhận
    biết
    tay cái choãi ra được lực từ
    chỉ chiều của
    lực điện từ.
    Phát biểu quy
    tắc bàn tay trái.
    C8
    C13b
    C10;
    C11
    0,25đ 0,5đ
    0,5đ
    6 +1/3 câu
    6 câu
    2,0 đ
    1,5đ

    Vận dụng quy
    tắc nắm tay
    phải xác định
    từ cực
    C13a
    0,5 đ

    1/3
    0,5đ

    Vận dụng quy
    tắc bàn tay trái
    xác định chiều
    dòng
    điện,
    chiều của lực
    điện từ
    C13c
    C15
    2,0 đ
    2+2/3 câu
    6,5đ

    4+
    2/3
    3,0đ
    15c
    10đ

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN LÍ 9 NĂM HỌC 2022 - 2023
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
    câu trả lời đúng.
    Câu 1. Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp là:
    1
    1

    A. R1 R2

    R1 .R2
    B. R1  R2

    R1  R2
    C. R1 .R2

    D. R1 + R2
    Câu 2. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?
    A. Dùng ampe kế
    B. Dùng vôn kế
    C. Dùng áp kế.
    D. Dùng kim nam châm có trục
    quay.
    Câu 3. Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng vật liệu có điện trở
    suất là ρ thì có điện trở R tính bằng công thức:
    l
    l
    s
    R s.
    R  .
    R  .

    s
    l
    A.
    B.
    C. R  .l .s
    D.

    Câu 4. Khi quạt điện hoạt động, điện năng được chuyển hóa thành:
    A. Cơ năng
    B. Động năng
    C. Quang năng
    D. Cơ năng và nhiệt năng
    Câu 5. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất điện?
    A. J
    B. kW.h
    C. W.s
    D. W

    Câu 6. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 15 và R2= 10  mắc song song, điện
    trở tương đương của đoạn mạch là:
    A. R = 6 
    B. R = 25 
    C.R = 8 
    D. R = 10 
    Câu 7. Đưa hai cực của 2 thanh nam châm lại gần nhau, hiện tượng xảy ra là:
    A. Cùng cực thì đẩy nhau,
    B. Đẩy nhau hoặc hút nhau
    C. Khác cực thì đẩy nhau
    D. Không có hiện tượng gì xảy ra

    Câu 8. Trong quy tắc bàn tay trái, ngón tay cái choãi ra 900, chỉ chiều của ?
    A. Lực điện từ
    B. Đường sức từ
    C. Dòng điện
    D. Của nam châm
    Câu 9. Từ trường không tồn tại ở đâu?
    A. Xung quanh nam châm
    B. Xung quanh dòng điện
    C. Xung quanh điện tích đứng yên
    D. Xung quanh Trái Đất
    Câu 10. Lực do dòng điện tác dụng lên kim nam châm để gần nó được gọi là
    A. lực hấp dẫn
    B. lực từ.
    C. Lực điện
    D. lực điện
    từ.
    Câu 11. Chiều của đường sức từ phụ thuộc vào
    A. Chiều của đường sức từ
    C. Chiều của dòng điện
    B. Chiều của đường sức từ và chiều của dòng điện D. Chiều của lực điện từ
    Câu 12. Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
    A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
    B. Điện năng mà gia đình đã sử dụng.
    C. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
    D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 13 (1,5điểm): a, Phát biểu quy tắc bàn tay phải?
    b, Xác định tên từ cực trong hình a.
    c, Xác định chiều dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình b

    A

    B

    I
    a)

    h×nh 3

    Hình a
    Hình b
    Câu 14 (4 điểm) Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 80
    và cường độ dòng điện là 2,5A.
    a, Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1s.
    b, Dùng bếp để đun sôi 1,5kg chất lỏng có nhiệt độ ban đầu là 20 0C và
    nhiệt độ khi sôi là 1000C, thì thời gian đun sôi chất lỏng là 20 phút. Biết hiệu
    suất của bếp đạt 80%. Tính nhiệt lượng cần đun sôi lượng chất lỏng trên ?
    Câu 15. (1,5 điểm) Xác định chiều của lực điện từ trong các trường hợp sau:
    S
    N

    S

    .
    N

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25điểm.
    Câu Đáp án Giải thích đáp án
    1
    D
    Dựa vào CT đã học của đoạn mạch nối tiếp để chọn đáp án.
    2
    D
    Cách nhận biết từ trường là dùng kim nam châm.
    3
    A
    Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây.
    4
    D
    Khi quạt điện hoạt động, điện năng được chuyển hóa thành
    cơ năng, nhiệt năng.
    5
    D
    Đơn vị của công suất điên là Oát.
    6
    A
    Áp dụng CT tính điện trở tương đương của đoạn mạch song
    song để tính.
    7
    B
    Đưa hai cực của 2 thanh nam châm lại gần nhau, hiện tượng
    xảy ra là hoặc là đẩy nhau, hoặc là hút nhau. Vì các cực cùng
    tên thì đẩy, các cực khác tên thì hút.
    8
    A
    Ngón cái choãi ra chỉ chiều của lực điện từ.
    9
    C
    Xung quanh điện tích đứng yên không tồn tại từ trường.
    10
    B
    Dòng điện gây ra tác dụng từ lên kim nam châm đặt gần nó.
    Dòng điện tác dụng lực từ lên KNC.
    11
    C
    Khi thay đổi chiều của dòng điện thì chiều của đường sức từ
    thay đổi theo.
    12
    B
    Để đo lượng điện năng của gia đình đã sử dụng ta dùng công
    tơ điện.
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    a, Phát biểu đúng quy tắc
    0,5 đ
    13
    b, Đầu B là cực bắc
    0,5 đ
    (1,5điểm)
    Đầu A là cực Nam
    c, Chiều dòng điện đi từ B sang A
    0,5 đ
    14
    Tóm tắt:
    (4 điểm)
    cho R=80
    0,5đ
    I=2,5A
    a, t =1s. Tính Q1
    b, m=1,5kg
    t10=20 0C, t20=100 0C
    t =20 phút=1200s
    H = 80%. Tính Q2 = ?
    Giải
    a, Nhiệt lượng tỏa ra trong 1s:
    1,5đ
    Q1= I2Rt = 2,52.80.1 = 500 (J)
    b, Vì hiệu suất của bếp là 80% nên nhiệt lượng cần cung cấp
    để đun sôi chất lỏng trong 20 phút là:
    0,5đ

    H

    Q2
    80%
    Q

    1,5đ

    80
    480000(J)
    100
    Câu 15
    Hình 1: Lực từ hướng xuống dưới
    (1,5 điểm) Hình 2 : Lực từ hướng từ phải sang trái
     Q 2 Q.80% 500.1200.

    BGH xác nhận

    0,75 đ
    0.75 đ

    Duyệt của tổ trưởng

    Giáo viên

    Nguyễn Thị Hoa Vinh

    Nguyễn Thị Thu
     
    Gửi ý kiến