Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 20-04-2023
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 20-04-2023
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS CAM THƯỢNG
Họ và tên:…………………………
Lớp:……………………………….
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 7
Thời gian: 90 phút
Lời phê của thầy (cô) giáo
ĐỀ BÀI
Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (2 điểm)
(Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng)
Khi cân 24 bạn HS lớp 7A người ta ghi lại khối lượng mỗi bạn như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32 34 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31 33 40
(Dùng số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau (từ câu 1 đến câu 2)
Câu 1. (0,25 điểm). Dấu hiệu ở đây là:
A. Trọng lượng của học sinh lớp 7A.
B. Thể tích của học sinh lớp 7A.
C. Khối lượng của 24 học sinh lớp 7A.
D. Cả ba y A,B,C đều là dấu hiệu.
Câu 2. (0,25 điểm). Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 24
B. 8.
C. 9.
D. 20.
Kết quả điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một thôn được cho ở bảng sau:
Số con(x)
0
1
2
3
4
Tần số (n)
1
10
4
3
2
N = 20
(Dùng số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau (từ câu 3 đến câu 4)
Câu 3. (0,25 điểm). Số trung bình cộng là:
A. 1,8
B. 1,75
C. 1,85
D. 1,57
Câu 4. (0,25 điểm). Mốt của dấu hiệu là:
A. 1
B. 3
C. 12
D. 2
Câu 5. (0,25 điểm). Bậc của đơn thức
.xy là:
A. 10.
B. 9.
C. 6.
D. 11.
Câu 6. (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức M = - xy2 tại x = 2; y = 1 là:
A. 4
B. 2
C. – 2
D. - 4
Câu 7. (0,25 điểm). Hãy chỉ ra bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của
một tam giác vuông?
A.
. B.
. C.
. D.3cm,4cm,5cm.
Câu 8. (0,25 điểm).
vuông tại A, biết số đo góc C bằng 460. Số đo góc B bằng:
C. 44
0
Phần II: Tự luận. (8 điểm)
Câu 1. (2,5 điểm). Số câu sai trong một bài kiểm tra trắc nghiệm môn Toán của học sinh
của lớp 7A được cô giáo ghi lại trong bảng “tần số”dưới đây ?
Giá trị (x)
1
2
3
4 5 6
7 8
10
Tần số (n)
1
3
7
8 7 3
3 2
1
N = 35
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Từ bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu. Rút ra 03 nhận xét về dấu hiệu?
c) Tìm số câu sai trung bình trong mỗi bài kiểm tra?
Câu 2. (0,5 điểm). Trong cuộc điều tra về số ngày nghỉ của 100 học sinh khối 7 trong tháng 2
có bảng sau:
Số ngày nghỉ (x)
Tần số (n)
1
30
2
25
3
20
= 2,7
…
…
6
5
N = 100
Do sơ ý người thống kê đã xóa mất một dòng số ngày nghỉ và tần số tương ứng
của số ngày nghỉ đó. Hãy tìm cách khôi phục lại bảng đó.
Câu 3. (2 điểm). Cho đơn thức: A = -2x2y3z3.(-xy2)
a) Thu gọn đơn thức A.
b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A.
c) Tính giá trị của A tại x 2; y 1; z 1
Câu 4. (3 điểm). Cho
có
. Gọi I là trung điểm của
BC. Từ I kẻ
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Biết
và
.
. Tính độ dài đoạn thẳng AI.
. Khi đó
là tam giác gì? Vì sao?
BÀI LÀM
Họ và tên:…………………………
Lớp:……………………………….
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 7
Thời gian: 90 phút
Lời phê của thầy (cô) giáo
ĐỀ BÀI
Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (2 điểm)
(Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng)
Khi cân 24 bạn HS lớp 7A người ta ghi lại khối lượng mỗi bạn như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32 34 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31 33 40
(Dùng số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau (từ câu 1 đến câu 2)
Câu 1. (0,25 điểm). Dấu hiệu ở đây là:
A. Trọng lượng của học sinh lớp 7A.
B. Thể tích của học sinh lớp 7A.
C. Khối lượng của 24 học sinh lớp 7A.
D. Cả ba y A,B,C đều là dấu hiệu.
Câu 2. (0,25 điểm). Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 24
B. 8.
C. 9.
D. 20.
Kết quả điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một thôn được cho ở bảng sau:
Số con(x)
0
1
2
3
4
Tần số (n)
1
10
4
3
2
N = 20
(Dùng số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau (từ câu 3 đến câu 4)
Câu 3. (0,25 điểm). Số trung bình cộng là:
A. 1,8
B. 1,75
C. 1,85
D. 1,57
Câu 4. (0,25 điểm). Mốt của dấu hiệu là:
A. 1
B. 3
C. 12
D. 2
Câu 5. (0,25 điểm). Bậc của đơn thức
.xy là:
A. 10.
B. 9.
C. 6.
D. 11.
Câu 6. (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức M = - xy2 tại x = 2; y = 1 là:
A. 4
B. 2
C. – 2
D. - 4
Câu 7. (0,25 điểm). Hãy chỉ ra bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của
một tam giác vuông?
A.
. B.
. C.
. D.3cm,4cm,5cm.
Câu 8. (0,25 điểm).
vuông tại A, biết số đo góc C bằng 460. Số đo góc B bằng:
C. 44
0
Phần II: Tự luận. (8 điểm)
Câu 1. (2,5 điểm). Số câu sai trong một bài kiểm tra trắc nghiệm môn Toán của học sinh
của lớp 7A được cô giáo ghi lại trong bảng “tần số”dưới đây ?
Giá trị (x)
1
2
3
4 5 6
7 8
10
Tần số (n)
1
3
7
8 7 3
3 2
1
N = 35
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Từ bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu. Rút ra 03 nhận xét về dấu hiệu?
c) Tìm số câu sai trung bình trong mỗi bài kiểm tra?
Câu 2. (0,5 điểm). Trong cuộc điều tra về số ngày nghỉ của 100 học sinh khối 7 trong tháng 2
có bảng sau:
Số ngày nghỉ (x)
Tần số (n)
1
30
2
25
3
20
= 2,7
…
…
6
5
N = 100
Do sơ ý người thống kê đã xóa mất một dòng số ngày nghỉ và tần số tương ứng
của số ngày nghỉ đó. Hãy tìm cách khôi phục lại bảng đó.
Câu 3. (2 điểm). Cho đơn thức: A = -2x2y3z3.(-xy2)
a) Thu gọn đơn thức A.
b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A.
c) Tính giá trị của A tại x 2; y 1; z 1
Câu 4. (3 điểm). Cho
có
. Gọi I là trung điểm của
BC. Từ I kẻ
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Biết
và
.
. Tính độ dài đoạn thẳng AI.
. Khi đó
là tam giác gì? Vì sao?
BÀI LÀM
 






Các ý kiến mới nhất