Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:16' 20-04-2023
    Dung lượng: 287.2 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Cam Thượng
    Họ và tên:........................................
    Lớp:.................................................
    Điểm

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    Năm học 2022 – 2023
    Môn: Công nghệ 8
    Thời gian: 45 Phút
    (không kể thời gian giao đề)
    Lời phê của thầy cô giáo

    I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
    Câu 1: Trong giao tiếp, con người diễn đạt tư tưởng, tình cảm và truyền thông
    tin cho nhau bằng:
    A. Một phương tiện thông tin. C. Nhiều phương tiện thông tin.
    B. Hai phương tiện thông tin. D. Không sử dụng phương tiện thông tin nào.
    Câu 2: Tìm đáp án sai: Người công nhân căn cứ theo bản vẽ để?
    A. Chế tạo.
    C. Lắp ráp.
    B. Thiết kế.
    D. Thi công.
    Câu 3: Theo em, tại sao mỗi chiếc máy hoặc thiết bị, nhà sản xuất có kèm theo
    bản hướng dẫn sử dụng ?
    A. Tăng hiệu quả sử dụng sản phẩm.
    B. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn.
    C. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn và hiệu quả.
    D. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn hoặc hiệu quả.
    Câu 4: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt
    phẳng đó gọi là:
    A. hình chiếu.
    C. mặt phẳng chiếu.
    B. vật chiếu.
    D. vật thể.
    Câu 5: Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ:
    A. trước tới.
    C. trái sang.
    B. trên xuống.
    D. phải sang.
    Câu 6: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:
    A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình
    chiếu đứng.
    B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình
    chiếu đứng.
    C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình
    chiếu đứng.
    D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình
    chiếu bằng.
    Câu 7: Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu gì ?
    A. Mặt phẳng chiếu đứng.
    C. Mặt phẳng chiếu cạnh.
    B. Mặt phẳng chiếu bằng.
    D. Mặt phẳng chính diện.

    Câu 8: Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì ?
    A. Nét liền đậm
    C. Nét liền mảnh
    B. Nét đứt
    D. Nét chấm gạch
    Câu 9: Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:
    A. một hướng.
    C. ba hướng.
    B. hai hướng.
    D. bốn hướng.
    Câu 10: Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người
    ta dùng:
    A. hình chiếu đứng
    C. hình chiếu cạnh
    B. hình chiếu bằng
    D. hình cắt
    Câu 11: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:
    A. trước mặt phẳng cắt
    C. trên mặt phẳng cắt
    B. sau mặt phẳng cắt
    D. dưới mặt phẳng cắt
    Câu 12: Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ bằng nét:
    A. nét đứt
    C. nét liền mảnh
    B. nét liền
    D. nét gạch gạch
    Câu 13: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:
    A. mm.
    C. dm.
    B. cm.
    D. m.
    Câu 14: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
    A. dùng để chế tạo chi tiết máy
    B. dùng để kiểm tra chi tiết máy
    C. dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
    D. dùng để lắp chi tiết máy
    Câu 15: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung nào trước ?
    A. Hình biểu diễn
    C. Yêu cầu kĩ thuật
    B. Kích thước
    D. Khung tên
    Câu 16: Việc mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết nằm trong nội dung nào
    khi đọc bản vẽ?
    A. Khung tên
    C. Kích thước
    B. Hình biểu diễn
    D. Tổng hợp
    Câu 17: Bước thứ 3 khi vẽ bản vẽ chi tiết là:
    A. bố trí các hình biểu diễn
    C. vẽ mờ
    B. bố trí khung tên
    D. vô đậm
    Câu 18: Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren?
    A. Đuôi đèn sợi đốt
    C. Bulông
    B. Đai ốc
    D. Vòng đệm
    Câu 19: Vòng chân ren được vẽ:
    A. cả vòng
    C. 3/4 vòng
    B. 1/2 vòng
    D. 1/4 vòng
    Câu 20: Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế
    nào?
    A. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren
    B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren
    C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren

    D. Đường đỉnh ren của ren trục nằm dưới đường chân ren
    Câu 21: Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế
    nào ?
    A. Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren.
    B. Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren.
    C. Ren trục có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren.
    D. Ren trục có vòng đỉnh ren nằm trên vòng chân ren.
    Câu 22: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
    A. 2
    C. 4
    B. 3
    D. 5
    Câu 23: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?
    A. Hình biểu diễn
    C. Bảng kê
    B. Kích thước
    D. Khung tên
    Câu 24: Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
    A. Hình biểu diễn
    C. Kích thước
    B. Yêu cầu kĩ thuật
    D. Khung tên
    Câu 25: Bản vẽ nhà là:
    A. bản vẽ xây dựng
    C. bản vẽ giao thông
    B. bản vẽ cơ khí
    D. bản vẽ quân sự
    Câu 26: Mặt cắt biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo:
    A. chiều dài.
    C. chiều cao.
    B. chiều rộng.
    D. chiều ngang.
    Câu 27: Mặt nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều
    cao?
    A. Mặt bằng
    C. Mặt cắt
    B. Mặt đứng
    D. Không có đáp án đúng
    Câu 28: Trong các hình vẽ của bản vẽ nhà, hình vẽ nào là quan trọng nhất ?
    A. Mặt cắt
    C. Mặt ngang
    B. Mặt đứng
    D. Mặt bằng
    II. TỰ LUẬN:
    Câu 1: (1 điểm) Trình bày quy ước vẽ ren ngoài, ren trong?
    Câu 2: (2 điểm) Đọc bản vẽ lắp BỘ VÒNG ĐAI (Bỏ qua Bước 5: Tô màu cho
    các chi tiết)
    Bài làm
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến