Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 10. Hoá trị

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Sơn Đà
    Người gửi: Lê Văn Dũng
    Ngày gửi: 08h:38' 20-03-2023
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 86
    Số lượt thích: 0 người
    GV dạy: Dương Hoàng Chiến
    Tổ: Khoa học tự nhiên

    NỘI QUY HỌC TẬP ONLINE
    Chuẩn bị sách, vở, nháp,
    bút, máy tính.

    Trang phục lịch sự, ngồi
    học ngay ngắn

    1

    2

    Tắt micro, bật camera.
    Phóng to màn hình

    3

    4

    Ghi chép đầy đủ nội
    dung bài học

    Kiểm Tra bài cũ Viết CTHH và tính phân tử

    khối của các chất sau:

    Tên chất

    Thành phần
    phân tử

    khí Clo

    2Cl

    Cl2

    Nước

    2H, 1O

    H2O

    18đvC

    Axit
    sunfuric

    2H,1S,4O

    H2SO4

    98đvC

    Muối ăn

    1Na,1Cl

    NaCl

    58,5đvC

    CTHH

    PTK
    71đvC

    Với O = 16đvC; Cl = 35,5đvC; H = 1đvC; S = 32đvC; Na = 23đvC

    Bài 10 Tiết 13-14

    I. Hóa trị của một nguyên tố được xác định bằng
    cách nào?
    1. Cách xác định:

    Bài 10 Tiết 13-14

    VD: CTHH của:
    axit clohidric
    HCl
    Nước
    H2O
    Amoniac
    NH3
    Khí metan
    CH4
    - Từ CTHH trên, em hãy cho biết 1Cl,1O,1N,1C
    lần lượt liên kết với mấy nguyên tử H?
    - Trong HCl: 1 Cl liên kết với 1H
    - Trong H2O: 1 O liên kết với 2H
    - Trong NH3: 1 N liên kết với 3H
    - Trong CH4: 1 C liên kết với 4H

    Bài 10 Tiết 13-14

    Người ta quy ước hiđro có hóa trị I. (1H: 1 đơn vị hóa trị)
    Moät nguyeân töû cuûa nguyeân toá khaùc liên keát vôùi bao nhieâu
    nguyeân töû hidro thì nguyeân toá ñoù coù hoùa trò baèng baáy nhieâu.

    + Em haõy xaùc ñònh hoùa trò
    cuûa caùc nguyeân toá Cl, O,
    N, C trong các chất sau vaø
    giaûi thích vì sao?
    Axit clohiđric
    HCl
    Nước
    H2O
    Amoniac
    NH3
    Khí mêtan
    CH4

    + HCl: Cl coù hoùa trò I
    vì 1Cl lieân keát vôùi 1H
    + H2O: O coù hoùa trò II
    vì 1O lieân keát vôùi 2H
    + NH3: N coù hoùa trò III
    vì 1N lieân keát vôùi 3H
    + CH4: C coù hoùa trò IV
    vì 1C lieân keát vôùi 4H

    Bài 10 Tiết 13-14

    Dựa vào cách xác định trên ta biết O (II). Em hãy xác
    định hóa trị của các nguyên tố khác khi liên kết với
    oxi?
    Tên gọi
    CTHH
    Cấu tạo
    Hóa trị
    Giải thích
    Xung quanh
    Natri oxit
    Na2O
    O
    Na (I)
    Na có 1 liên
    Na

    Na

    Canxi oxit

    CaO

    Ca=O

    Cacbon
    đioxit

    CO2

    O=C=O

    kết

    Ca (II)

    Xung quanh
    Ca có 2 liên
    kết

    C (IV)

    Xung quanh
    C có 4 liên
    kết

    BAÛNG HOÙA TRÒ CUÛA MOÄT SOÁ NGUYEÂN TOÁ
    SOÁ
    TT

    TEÂN
    NGUYEÂN
    TOÁ

    KH
    HH

    HOÙA TRÒ

    SOÁ
    TT

    TEÂN
    NGUYEÂN
    TOÁ

    KH
    HH

    HOÙA TRÒ

    1

    Hidro

    H

    I

    10

    Clo

    Cl

    I

    2

    Cacbon

    C

    II, IV

    11

    Kali

    K

    I

    3

    Nitơ

    N

    I,II,III,IV,V

    12

    Canxi

    Ca

    II

    4

    Oxi

    O

    II

    13

    Saét

    Fe

    II, III

    5

    Natri

    Na

    I

    14

    Kẽm

    Zn

    II

    6

    Mazê

    Mg

    II

    15

    Brôm

    Br

    I

    7

    Nhoâm

    Al

    III

    16

    Bạc

    Ag

    I

    8

    Photpho

    P

    III, V

    17

    Bari

    Ba

    II

    9

    Löu huyønh

    S

    II, IV, VI

    18

    Chì

    Pb

    II

    + Moãi nguyeân toá coù maáy hoùa trò?

    Bài 10 Tiết 13-14

    Hoùa trò cuûa nhoùm nguyeân töû được xaùc ñònh
    nhö theá naøo?

    Bài 10 Tiết 13-14

    Haõy xaùc ñònh hoùa trò cuûa nhoùm nguyeân töû sau:
    PO4 trong H3PO4
    NO3 trong HNO3
    SO4 trong H2SO4
    CO3 trong H2CO3
    - Hóa trị của nhóm nguyên tử được xác định giống hóa
    trị của nguyên tử.
    VD:

    Nhóm PO4 liên kết với 3H  PO4 (III)
    Nhóm NO3 liên kết với 1H  NO3 (I)
    Nhóm SO4 liên kết với 2H SO4 (II)
    Nhóm CO3 liên kết với 2H CO3 (II)

    Hoùa trò cuûa moät soá nhoùm nguyeân töû

    Nhoùm nguyeân töû
    Hidroxit

    ( OH);

    Sunfat

    (SO4); Cacbonat ( CO3)

    Photphat ( PO4)

    Nitrat

    ( NO3)

    Hoùa trò
    I
    II
    III

    Tiết 13-14: HÓA TRỊ

    I. Hóa trị của một nguyên tố

    được xác định bằng cách nào?
    1. Cách xác định:
    2. Kết luận

    Hóa trị của nguyên tố là con số
    biểu thị khả năng liên kết của
    nguyên tử, được xác định theo
    hóa trị của H chọn làm 1 đơn vị
    và hóa trị của O chọn làm 2 đơn
    vị.
    Vd:
    +NH3 thì N(III)
    + K O thì K (I)

    Vậy hóa trị của
    nguyên tố là gì?
    Được xác định
    bằng cách nào?

    II. Quy tắc hoá trị.
    1. Quy tắc :
    a b

    CTHH: AxBy
    A có hóa trị là a
    B có hóa trị là b

    Hãy hoàn thành bảng phụ sau (lấy chỉ số của nguyên tố thứ nhất
    nhân với hóa trị của nguyên tố thứ nhất và chỉ số nguyên tố thứ
    hai nhân với hoá trị của nguyên tố thứ hai sau đó so sánh các tích).
    Tích chỉ số và hóa >,<, Tích chỉ số và hóa
    trị nt thứ nhất x . a
    trị nt thứ hai y . b
    =

    III II
    Al2O3
    V

    II

    P2O5
    I II
    H2S

    2.III

    =

    3.II

    2.V

    =

    5.II

    2.I

    =

    1.II

    Từ ví dụ trên ta rút ra điều gì?

    II. Quy tắc hoá trị.
    1. Quy tắc :
    a b

    Trong: AxBy
    Ta có: x . a = y . b
    Em hãy phát biểu quy tắc hóa trị?
    * Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất hai nguyên tố, tích
    chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số
    và hoá trị của nguyên tố kia.

    Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)

    2. Vận dụng:

    Ví dụ 1: Tính hóa trị của
    a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
    Fe trong hợp chất Fe2O3
     Để tính hóa trị của một nguyên
    GIẢI:
    tố ta phải làm như thế nào?
    Đặt a là hóa trị của Fe
     Cách tính hóa trị của một
    a II
    Trong: Fe2O3
    nguyên tố:
    - Đặt a là hóa
    Ta có: 2 . a = 3 . II
    a b trị nguyên tố cần
    tìm trong AxBy

    a = III
    Dựa vào quy tắc hóa trị viết
    Vậy trong Fe2O3 sắt có
    biểu thức: x . a = y . b
    hóa trị III
    - Tìm a.

    Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)

    2. Vận dụng:

    a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
     Để tính hóa trị của một nguyên
    tố ta phải làm như thế nào?
     Cách tính hóa trị của một
    nguyên tố:
    - Đặt a là hóa
    a b trị nguyên tố cần
    tìm trong AxBy
    Dựa vào quy tắc hóa trị viết
    biểu thức: x . a = y . b
    - Tìm a.

    Ví dụ 2: Tính hóa trị của
    Cu trong hợp chất
    Cu(OH)2 biết nhóm (OH)
    hóa trị I.
    GIẢI

    Đặt a là hóa trị của Cu
    a I
    Trong: Cu(OH)2
    Ta có: 1 . a = 2 . I


    a = II

    Vậy trong Cu(OH)2 đồng
    có hóa trị II

    Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)

    2. Vận dụng:

    a. Tính hóa trị của một nguyên tố:

    Ví dụ 4:
    a)Tính hóa trị S trong các hợp
    chất: H2S, SO3
    b) Tính hóa trị của sắt trong
    hợp chất FeSO4.

    Giải:
    a) Đặt a là hóa trị của S
    I a
    Trong: H2S
    Ta có: 2 x 1 = 1 x a
    aIIa = II  S (II)
    Trong SO3

    Ta có: 1 . a = 3 . II
     a = VI  S (VI)
    b) Đặt a là hóa trị của Fe
    a II
    Trong: FeSO4
    Ta có: 1 x a = 1 x II
     a = II  Fe (II)

    Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)

    2. Vận dụng:

    a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
    b. Lập công thức hóa học của hợp
    chất theo hóa trị:
    * Các bước lập công thức hóa học
    a b

    - Viết công thức dạng chung: AxBy
    - Viết biểu thức qui tắc hóa trị :
    x.a = y. b
    - Chuyển thành tỉ lệ:
    x = b = b'
    y a a'
    - Chọn x = b hay (b')
    y = a hay ( a')
    - Viết công thức đúng của hợp chất

    Ví dụ: Lập công thức hóa học
    của hợp chất tạo bởi lưu
    huỳnh hóa trị VI và oxi.
    GIẢI
    VI II
    - Công thức chung: SxOy
    - Theo qui tắc hóa trị ta có:
    x . VI = y . II
    - Chuyển thành tỉ lệ:
    1
    x II
    =
    =
    y VI
    3
     x = 1 và y = 3
    Vậy CTHH: SO3

    Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)
    2. Vận dụng:
    a. Tính hóa trị của một nguyên tố:

    b. Lập công thức hóa học của
    hợp chất theo hóa trị:
    * Cách lập nhanh CTHH của hợp
    chất:
    a b

    - Viết công thức chung: AxBy
    + Nếu a = b  x = y = 1
    + Nếu a khác b  x = b ; y = a
    (x, y tối giản)
    - Viết CTHH của hợp chất

    Ví dụ: Lập CTHH của hợp
    chất có thành phần gồm:
    a) Nhôm và oxi.
    b) Cacbon (IV) và oxi.
    c) Canxi và nhóm (CO3).
    III II

    Giải

    CTC: AlxOy
    x = 2 ; y = 3
     CTHH: Al2O3
    IV II

    b) CTC: CxOy
    x = 1 ; y = 2
     CTHH: CO2

    II
    II
    c) CTC: Cax(CO3)y

    x=1;y=1
     CTHH: CaCO3

    Hóa trị 2 nguyên tố bằng nhau thì chỉ số
    nguyên tử là 1:
    II

    II

    Ca O  CTHH: CaO

    Hóa trị 2 nguyên tố khác nhau thì chỉ số nguyên tử
    suy ra theo đường chéo:
    V II

    PO
    III II

     CTHH: P2O5

    Al SO4  CTHH: Al2(SO4)3

    * Lưu ý: Nếu cặp chỉ số nguyên tử chưa tối giản ta
    rút gọn như 2 : 4 = 1 : 2 hoặc 2 : 6 = 1 : 3
    IV II

    SO

     S2O4  CTHH: SO2

    BT5/ SGK trang 38
    a)Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi hai
    nguyên tố sau:
    P (III) và H; C (IV) và S (II); Fe (III) và O.
    Giải:
    * P (III) và H  CTHH: PH3
    * C (IV) và S (II)  CTHH: CS2
    * Fe (III) và O  CTHH: Fe2O3

    b) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi
    một nguyên tố và nhóm nguyên tử như sau:
    Na(I) và (OH)(I); Cu(II) và (SO4)(II); Ca(II) và (NO3)(I)
    Giải:
    * Na (I) và (OH) (I)  CTHH: NaOH
    * Cu (II) và (SO4) (II)  CTHH: CuSO4
    * Ca (II) và (NO3) (I)  CTHH: Ca(NO3)2

    BT6. trang 38
    II

    I

    MgCl2
    I

    II

    K2O
    II

    I

    CaCl 2
    I

    II

    Na2CO3

    Cho các CTHH sau: MgCl, KO,
    CaCl2, NaCO3. Biết Mg, Ca
    nhóm (CO3) có hóa trị II. K, Cl,
    Na có hóa trị I. Hãy chỉ ra CTHH
    nào viết sai và sửa lại cho đúng.

    Giải:
    CTHH viết đúng: CaCl2

    CTHH viết sai: MgCl, KO, NaCO3
    Sửa lại: MgCl2, K2O, Na2CO3

    CỦNG CỐ
    1. Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa
    trị của nitơ có hóa trị IV trong số các công
    thức cho sau đây:
    A. NO
    B. N2O

    o

    C. N2O3
    D. NO2

    CỦNG CỐ
    2. Công thức hóa học nào sau đây viết đúng:
    A. NaO2

    (Na có hóa trị I)

    B. Al3(SO4)2 (Al có hóa trị III và nhóm nguyên tử (so4)

    o

    C. ZnCl2

    có hóa trị II)
    (Zn có hóa trị II và Cl có hóa trị I)

    D. Ca(NO3)3 (Ca có hóa trị II và nhóm nguyên tử (NO3)
    có hóa trị I)

    3. Hoàn thành bảng sau :
    CTHH

    Đúng

    CaCl2



    II

    I

    II

    II

    Zn2OII 2
    III
    FeI 3(SO
    II 4)2
    K2CO3



    Sai

    Sửa lại




    ZnO
    Fe2(SO4)3

    • Đối với bài học ở tiết học này:
    • Học cách xác định hóa trị của một nguyên tố
    • Học cách lập công thức hoá học dựa vào hoá trị
    • BTVN: 2, 7, 8 SGK trang 38
    * Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Bài luyện tập 2
    - Tìm hiểu kiến thức cần nhớ
    - Giải các bài tập SGK trang 41
     
    Gửi ý kiến