Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GA ĐS 7 HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:53' 31-01-2011
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:53' 31-01-2011
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/09/2010
Ngày dạy: 13/09/2010 7D
TIẾT 8: LUYỆN TẬP.
I.- Mục tiêu:
-Củng cố KT về lũy thừa của 1 số hữu tỷ.
-Rèn luyện kỹ năng tính tính toán về phép tính lũy thừa.
-Phát triển tư duy: Linh hoạt trong khi tính toán.
*Trọng tâm: kỹ năng tính tính toán về phép tính lũy thừa.
II.- Chuẩn bị:
GV: bảng phụ, máy tính
HS: vở nháp
C.- Các hoạt động dạy học:
1.- Ổn định tổ chức:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2.- Kiểm tra:
Viết công thức: (xy)n =? ; =?
Vận dụng: Tính: (0,125)5.85; (-50)2:(52.22)
3.- Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
HĐ1: Chữa bài tập.
? bài tập 36 yêu cầu gì
? Muốn làm được ta làm như thế nào
- Gv hướng dẫn Biến đổi các lũy thừa về dạng CB
- Gv gọi hs nhận xét
? bài tập 37 yêu cầu gì
? Muốn tìm giá trị biểu thức ta làm như thế nào
gv gọi hs lên bảng làm
HĐ2: Luyện tập
? bài tập 38 yêu cầu gì
? Muốn làm được ta làm như thế nào
- Gv cho hs họat động theo nhóm
-GV:
Để so sánh 2 lũy thừa ta bđ2 về cùng số mũ, cùng cơ số.
Bài 43:
Giáo viên hướng dẫn:
Pt: 22 + 42 + 62+ ……..202 =
(1.2)2+ (2.2)2+(3.2)2+..(10.2)2=
12.22+22.22+32.22+ …102.22 =
22(12+22+32+…102) = 22.385
- Viết các biểu thức dưới dạng lũy thừa của 1 số hữu tỷ.
-3 học sinh lên bảng
hs nhận xét bài của bạn
-Học sinh làm
- Hs suy nghĩ
-hs nhận xét
- Hs trả lời
hs làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
(23)9 = 89
318 = (32)9 = 99.
89 < 99 => 227 < 318.
- hs quan sát
- hs về nhà làm vào vở bt
I.- Chữa bài tập.
Bài 36/22
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của 1 số hữu tỷ.
254.28 = (52)4.28 = 58.28 = 108
158.94=38.58.(32)4
=(3.5.3)8=458
272:253=(33)2:(52)3=36:56
Bài 37/22
Tìm giá trị biểu thức.
a) = 1
b)
= 1.215
II. Luyện tập
Bài 38/22
Bài 40/22
Tính:
Bài 43/22
4.- Củng cố:
- Nêu công thức lũy thừa
`- nhắc lại các bt đã chữa
5.Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc lý thuyết
- Làm bài 41,42 SGK trang 22; 49, 51. 52/SBT
- Đọc bài đọc thêm luỹ thừa với số mũ nguyên âm
HDBT42/22
Ngày soạn: 10/09/2010
Ngày dạy: 13/09/2010 7B
14/09/2010 7A,7D
TIẾT 9: TỶ LỆ THỨC
I- Mục tiêu:
Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức. Nắm vững 2 tính chất của tỷ lệ thức.
Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức. Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức.
Cẩn thận chính xác khi làm toán
* Trọng tâm: tính chất của tỷ lệ thức.
II.Chuẩn bị:
GV: bảng phụ, máy tính
HS: vở nháp
III.Các hoạt động dạy học:
1.- Ổn định
Ngày dạy: 13/09/2010 7D
TIẾT 8: LUYỆN TẬP.
I.- Mục tiêu:
-Củng cố KT về lũy thừa của 1 số hữu tỷ.
-Rèn luyện kỹ năng tính tính toán về phép tính lũy thừa.
-Phát triển tư duy: Linh hoạt trong khi tính toán.
*Trọng tâm: kỹ năng tính tính toán về phép tính lũy thừa.
II.- Chuẩn bị:
GV: bảng phụ, máy tính
HS: vở nháp
C.- Các hoạt động dạy học:
1.- Ổn định tổ chức:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2.- Kiểm tra:
Viết công thức: (xy)n =? ; =?
Vận dụng: Tính: (0,125)5.85; (-50)2:(52.22)
3.- Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
HĐ1: Chữa bài tập.
? bài tập 36 yêu cầu gì
? Muốn làm được ta làm như thế nào
- Gv hướng dẫn Biến đổi các lũy thừa về dạng CB
- Gv gọi hs nhận xét
? bài tập 37 yêu cầu gì
? Muốn tìm giá trị biểu thức ta làm như thế nào
gv gọi hs lên bảng làm
HĐ2: Luyện tập
? bài tập 38 yêu cầu gì
? Muốn làm được ta làm như thế nào
- Gv cho hs họat động theo nhóm
-GV:
Để so sánh 2 lũy thừa ta bđ2 về cùng số mũ, cùng cơ số.
Bài 43:
Giáo viên hướng dẫn:
Pt: 22 + 42 + 62+ ……..202 =
(1.2)2+ (2.2)2+(3.2)2+..(10.2)2=
12.22+22.22+32.22+ …102.22 =
22(12+22+32+…102) = 22.385
- Viết các biểu thức dưới dạng lũy thừa của 1 số hữu tỷ.
-3 học sinh lên bảng
hs nhận xét bài của bạn
-Học sinh làm
- Hs suy nghĩ
-hs nhận xét
- Hs trả lời
hs làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
(23)9 = 89
318 = (32)9 = 99.
89 < 99 => 227 < 318.
- hs quan sát
- hs về nhà làm vào vở bt
I.- Chữa bài tập.
Bài 36/22
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của 1 số hữu tỷ.
254.28 = (52)4.28 = 58.28 = 108
158.94=38.58.(32)4
=(3.5.3)8=458
272:253=(33)2:(52)3=36:56
Bài 37/22
Tìm giá trị biểu thức.
a) = 1
b)
= 1.215
II. Luyện tập
Bài 38/22
Bài 40/22
Tính:
Bài 43/22
4.- Củng cố:
- Nêu công thức lũy thừa
`- nhắc lại các bt đã chữa
5.Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc lý thuyết
- Làm bài 41,42 SGK trang 22; 49, 51. 52/SBT
- Đọc bài đọc thêm luỹ thừa với số mũ nguyên âm
HDBT42/22
Ngày soạn: 10/09/2010
Ngày dạy: 13/09/2010 7B
14/09/2010 7A,7D
TIẾT 9: TỶ LỆ THỨC
I- Mục tiêu:
Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức. Nắm vững 2 tính chất của tỷ lệ thức.
Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức. Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức.
Cẩn thận chính xác khi làm toán
* Trọng tâm: tính chất của tỷ lệ thức.
II.Chuẩn bị:
GV: bảng phụ, máy tính
HS: vở nháp
III.Các hoạt động dạy học:
1.- Ổn định
 






Các ý kiến mới nhất