Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    địa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 19h:57' 30-11-2023
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp ở vùng đồng bằng
    sông Hồng thời kì 1995 – 2002 ?
    - CN hình thành sớm nhất VN và phát triển mạnh trong thời kì
    đất nước thực hiện CNH – HĐH.
    - Phần lớn giá trị SX CN tập trung ở các thành phố: Hà Nội, Hải
    Phòng.
    - Các ngành CN trọng điểm của ĐBSH là: CN chế biến LTTP,
    SX hàng tiêu dùng, SX vật liệu xây dựng, CN cơ khí.
    - Các SP CN quan trọng là máy công cụ, động cơ điện, phương
    tiện giao thông, thiết bị điện tử, hàng tiêu dùng,…

    BÀI 22: THỰC HÀNH
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN
    SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG
    THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI

    I. MỤC TIÊU:
    1.Kiến thức
    HS cần nắm được :
    - Chỉ ra được mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực
    và bình quân lương thực theo đầu người.
    - Bước đầu suy nghĩ về các giải pháp phát triển bền vững.
    2.Kĩ năng
    Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ trên cơ sở xử lý bảng số liệu.
    3. Thái độ
    Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
    4. Năng lực:
    - Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng
    lực giao tiếp, năng lực hợp tác, quan sát bản đồ...

    Bài tập 1. Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ
    tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo
    đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
    Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương
    thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)

    1995

    1998 2000

    100

    103.5 105.6 108.2

    Sản lượng lương thực

    100

    117.7 128.6 131.1

    Bình quân lương thực theo đầu người

    100

    113.8 121.8 121.2

    Tiêu chí
    Dân số

    Năm

    2002

    4

    1. Các bước vẽ biểu đồ:
    a. Lập hệ trục tọa độ:
    - Vẽ trục tung:

    (%)

    + Thể hiện tỉ lệ (%)

    135

    + Giá trị nhỏ nhất 100%
    và lớn nhất là 131.1%

    130
    125
    120
    115
    110
    105
    100

    5

    1. Các bước vẽ biểu đồ:
    a. Lập hệ trục tọa độ:
    - Vẽ trục tung:
    - Vẽ trục hoành:

    (%)
    135

    + Thể hiện các mốc năm
    1995, 1998, 2000, 2002

    130

    + 1cm <=>1 năm

    120

    125

    115
    110
    105



    100
    1995

    1998

    2000

    Năm

    2002

    6

    1. Các bước vẽ biểu đồ:
    a. Lập hệ trục tọa độ:
    b. Vẽ đường biểu diễn:
    * Dân số:

    (%)
    135
    130
    125
    120
    115
    110
    105

    108,2
    105,6
    103,5



    100
    1995

    1998

    Chú giải :

    Tiêu chí
    Dân số

    1995
    Năm Dân
    số
    100

    1998

    2000

    2002

    Năm

    2000

    2002

    103.5 105.6

    7
    108.2

    1. Các bước vẽ biểu đồ:
    a. Lập hệ trục tọa độ:
    b. Vẽ đường biểu diễn:
    * Sản lượng lương thực:

    (%)
    135

    131,1

    130

    128,6

    125
    120

    117,7

    115
    110
    105

    108,2
    105,6
    103,5



    100
    1995
    Chú giải :

    Tiêu chí
    Sản lượng lương thực

    Năm

    1998

    1995
    Dân
    số

    2000

    1998 2000

    2002

    Năm

    2002

    Sản lượng lương thực

    100

    117.7 128.6

    131.18

    1. Các bước vẽ biểu đồ:
    a. Lập hệ trục tọa độ:
    b. Vẽ đường biểu diễn:
    * Bình quân lương thực
    theo đầu người:

    (%)
    135

    131,1

    130

    128,6

    125

    121,8

    120

    117,7

    115

    113,8

    110
    105

    108,2
    105,6



    100
    1995
    Chú giải :

    Tiêu chí
    Bình quân lương thực theo đầu

    121,2

    103,5

    1998

    2000

    2002

    Năm

    1995 1998 2000 2002
    Năm
    Dân số

    Sản lượng lương thực
    thực theo
    đầu người
    9
    ngườiBình quân
    100lương113.8
    121.8
    121.2

    _________________Bài 22. Thực hành___________________
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN
    LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI

    1. Các bước vẽ biểu đồ:
    a. Lập hệ trục tọa độ:
    b. Vẽ đường biểu diễn:

    (%)

    Tên biểu đồ

    Chú giải:

    Dân số
    Sản lượng lương thực
    BQLT theo đầu người

    Biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng dân số, sản lượng
    lương thực và bình quân lương thực theo đầu
    người ở Đồng bằng sông Hồng
     
    Gửi ý kiến