Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:54' 20-04-2023
Dung lượng: 231.2 KB
Số lượt tải: 735
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:54' 20-04-2023
Dung lượng: 231.2 KB
Số lượt tải: 735
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD & ĐT Ba Vì
Trường THCS CAM THƯỢNG
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 6
NĂM HỌC 2022- 2023
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì I ( Sau khi kết thúc bài Thư điện tử - Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi
thông tin)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi.
- Phần tự luận: 6,0 điểm, gồm 6 câu hỏi.
Tổn
Mức độ nhận thức
g
%
T
T
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vi
kiến thức
điể
m
Nhâṇ biết
Thông tin và dữ liệu
1
Chủ đề 1. Máy tính
và cộng đồng
Biểu diễn thông tin và
lưu trữ dữ liệu trong
máy tính
2
Chủ đề 2. Mạng
máy tính và
Internet
Giới thiệu về mạng máy
tính và Internet
3
Chủ đề 3. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm
và trao đổi thông
tin
World Wide Web, thư
điện tử, và công cụ tìm
kiếm thông tin.
Tổng
Điểm
Thông
hiểu
Vâṇ dung
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
1
1
0.25đ
1đ
0.25đ
0.25đ
2
1
1
0.5đ
0.25đ
1đ
TNK
Q
TL
Vâṇ
dung
cao
TN
KQ
TL
4
(1.75
đ)
4
(1.75
đ)
2
1
1
2
1
0.5đ
1đ
0.25đ
0.5đ
1đ
7
(3.25
đ)
3
1
1
1
1
0.75đ
0.25đ
1đ
0.25đ
1đ
8
2
4
2
4
1
1
2đ
2đ
1đ
2đ
1đ
1đ
1đ
4đ
3đ
2đ
1đ
7
(3.25đ)
10đ
40%
Tỉ lê ̣%
30%
20%
10%
100
%
B. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1, MÔN: TIN HỌC LỚP 6
T
T
Chương/
Chủ đề
1
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Số câu hỏi theo mức đô ̣
nhâṇ thức
Nội dung/
Đơn vi ̣
kiến thức
Mức đô ̣đá nh giá
Nhậ
n
biết
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu dụng
cao
Nhâṇ biết
Trong các tình huống cụ thể:
– Phân biệt được thông tin với vật mang tin (Câu 1)
– Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu.
Thông tin
và dữ liệu
– Nêu được các hoạt động cơ bản trong quá trình xử lí thông tin
(Câu 20)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu.
1
(TN)
1
(TL)
1
(TN)
– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin (Câu 14).
Vận dụng: Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu
quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ cụ thể. (Câu 15)
Biểu diễn
thông tin
và lưu trữ
Nhâṇ biết
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin. (Câu 10)
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ
2
(TN)
1
(TN)
1
1
(TN)
bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một
cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1
ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte. (Câu 13)
dữ liệu
trong máy
tính
Thông hiểu:
(TL)
- Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
(Câu 12)
- Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như
đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,… (Câu 18)
Nhận biết
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính, internet. (Câu 21)
Giới thiệu
Chủ đề 2.
về
Mạng
máy
2
mạng máy
tính và
tính và
Internet
Internet
– Kể được tên các thành phần chính của một mạng máy tính (máy tính
và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy
tính, cáp nối, Switch, Access Point,... (Câu 2)
2
(TN)
1
(TN)
2
(TN)
1
1
(TL)
(TL)
– Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet. (Câu 3)
Thông hiểu:
- Trình bày được các thành phần của mạng máy tính. (Câu 11)
Vận dụng:
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn
mạng có dây. (Câu 4) (Câu 16)
- Lấy được một số ví dụ cho thấy lợi ích của internet trong học tập và
giải trí. (Câu 17)
3
World
Wide
Tổ chức
Web, thư
lưu trữ, điện tử, và
tìm kiếm
công cụ
và trao đổi tìm kiếm
thông tin thông tin.
Chủ đề 3:
Nhận biết
- Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, địa chỉ của
website, trình duyệt. (Câu 6)
- Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước
(Câu 5).
3
(TN)
1
(TN)
1
(TL)
1
(TN)
1
(TL)
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm (Câu 8)
- Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.
Thông hiểu
- Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm kiếm cho trước.
(Câu 9).
- Trình bày được khái niệm trình duyệt và nêu được ví dụ một số trình
duyệt phổ biến (Câu 22)
trong máy
tính
Vận dụng
- Chứng minh được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện
tử so với các phương thức liên lạc khác (Câu 7)
- Tìm kiếm được thông tin trên một số Web thông dụng như tra từ điển,
xem thời tiết, tin thời sự,… theo yêu cầu để phục vụ cho học tập và trong
cuộc sống.
Vận dụng cao
- Thực hiện được một số thao tác cơ bản: Tạo tài khoản email, đăng
nhập vào tài khoản email, soạn và gửi thư, nhận và trả lời thư, đăng xuất
hộp thư (Câu 19).
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TIN HỌC – Lớp: 6, Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho những câu sau:
Câu 1. Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
C. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
D. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
Câu 2. Trong mạng máy tính, thì máy tính thuộc thành phần nào?
A. Thiết bị đầu cuối
B. Thiết bị kết nối
C. Phần mềm mạng
D. Môi trường mạng.
Câu 3. Tính toàn cầu, tương tác, dễ tiếp cận, không chủ sở hữu là những đặc điểm cơ bản của?
A. Mạng máy tính.
B. Internet.
C. Mạng xã hội Facebook.
D. Mạng wifi.
Câu 4. Trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 5. Nút
trên trình duyệt web có nghĩa:
A.xem lại trang hiện tại.
B. quay về trang liền trước.
C. đi đến trang liền sau.
D. quay về trang chủ.
Câu 6. Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Safari.
C. Google Chrome.
B. Microsoft edge
D. Windows Explorer.
Câu 7. Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?
A. Địa chỉ nơi ở.
C. Địa chỉ thư điện tử.
B. Mật khẩu thư.
D. Loại máy tính đang dùng
Câu 8. Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên
máy tìm kiếm:
1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa
2. Truy cập vào máy tìm kiếm
3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách
liên kết
A. 1-2-3
B. 2-1-3
C. 1-3-2
D. 2-3-1
Câu 9. Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác
A. Không đồng thời gửi được cho nhiều người.
B. Thời gian gửi thư lâu.
C. Phải phòng tránh virus, thư khác.
D. Chi phí thấp.
Câu 10: Đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin là gì?
A. Bai
B. Byte
C. Bit.
D. Kilo.
Câu 11: Thiết bị kết nối không dây
trong hình là gì?
A. Máy tính của Minh.
B. Máy tính của Khoa
C. Máy tính của cô Giang
D. Máy in.
Câu 12. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0.
A.
Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?
011100110.
B. 011000110.
C. 011000101.
Câu 13. 3 TB= ? GB
A. 3000.
B. 3027.
C. 3072.
D. 010101110.
D. 6000.
Câu 14. Nghe bản tin dự báo thời tiết :” Ngày mai sẽ có đợt không khí lạnh tăng cường tràn xuống
nước ta, đem theo khí lạnh và mưa ẩm tăng cường vào Hà Nội” em sẽ xử lý thông tin và quyết định
như thế nào?
A. Hẹn bạn An mặc áo đôi đi học
B. Mặc đồng phục mùa hè
C. Đem theo ô và mặc thêm áo ấm
D. Đem tất và mũ cùng màu
Câu 15. Muốn thu thập nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và số liệu tương ứng theo em phương
án nào đem lại hiệu quả nhanh và chính xác nhất?
A. Hỏi bố hoặc mẹ về số liệu
B. Cùng bạn bè đến các địa phương
C. Tự điền số liệu dự đoán
D. Tìm kiếm thông tin qua máy tính
Câu 16. Phát biểu nào sau đây nêu sai đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. Hãy lấy 4 ví dụ cho thấy internet mang lại lợi ích cho bản thân em trong học tập và giải trí?
Câu 18. Giả sử một bài hát được tải về máy tính có dung lượng khoảng 10 MB. Vậy một USB 15GB
có thể chứa được bao nhiêu bài hát ?
Câu 19. Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy
nhất trên phạm vi toàn cầu”.
Câu 20. Nêu các hoạt động cơ bản trong quá trình xử lí thông tin?
Câu 21. Liệt kê các lợi ích của Internet?
Câu 22. Trình bày khái niệm trình duyệt? Kể tên 3 trình duyệt phổ biến mà em biết?
- HẾT-
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TIN HỌC – Lớp: 6 (45 phút)
I. TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu
1
2
Đáp
án
D A
3
4
B A
5
6
7
8
9
10
D D C
B
C
C
1
1
A
1
2
A
1
3
C
14
15
16
C
D
D
II. TỰ LUẬN
Câu hỏi
Nội dung
Câu 17 - Ở nhà em vẫn có thể trao đổi với bạn bè, thầy cô trong học tập qua phần mềm
(1 điểm) zalo, Facebook,… trênn internet.
- Em có thể sử dụng internet để tra cứu kiến thức liên quan đến môn học mà em
chưa biết.
- Ở nhà em vẫn có thể nhắn tin trò chuyện, gọi điện video chia sẻ thông tin với
bạn bè, người thân ở xa.
- Ở nhà em có thể nghe nhạc, xem phim hay mà em thích qua trang youtobe…
Câu 18 - Đổi
(1 điểm)
15 GB= 15 * 1024 = 15360 MB
Điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
- USB 15 GB chứa được số bài hát là:
15360 : 10 = 1536 bài hát
Câu 19 - Địa chỉ thư điện tử có dạng:@
(1 điểm)
- Hai hộp thư thuộc cùng nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử phải có tên đăng nhập
khác nhau. Vì vậy, mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu.
Câu 20 Quá trình xử lí thông tin bao gồm 4 hoạt động cơ bản:
(1 điểm)
- Thu nhận thông tin
- Lưu trữ thông tin
- Xử lí thông tin
- Truyền thông tin
Câu 21 Các lợi ích của Internet
(1 điểm) - Trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả
- Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
- Học tập và làm việc trực tuyến
- Cung cấp nguồn tài liệu phong phú
Câu 22 - Trình duyệt là phần mềm giúp người dùng truy cập các trang web trên Internet
(1 điểm)
- Một số trình duyệt mà em biết: Cốc cốc, Google chrome, Bing, Safari, ...
DUYỆT CỦA BGH
DUYÊT CỦA TỔ KHTN
GV BỘ MÔN
Nguyễn Thị Thu Huyền
0.5
0.5
Trường THCS CAM THƯỢNG
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 6
NĂM HỌC 2022- 2023
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì I ( Sau khi kết thúc bài Thư điện tử - Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi
thông tin)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi.
- Phần tự luận: 6,0 điểm, gồm 6 câu hỏi.
Tổn
Mức độ nhận thức
g
%
T
T
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vi
kiến thức
điể
m
Nhâṇ biết
Thông tin và dữ liệu
1
Chủ đề 1. Máy tính
và cộng đồng
Biểu diễn thông tin và
lưu trữ dữ liệu trong
máy tính
2
Chủ đề 2. Mạng
máy tính và
Internet
Giới thiệu về mạng máy
tính và Internet
3
Chủ đề 3. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm
và trao đổi thông
tin
World Wide Web, thư
điện tử, và công cụ tìm
kiếm thông tin.
Tổng
Điểm
Thông
hiểu
Vâṇ dung
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
1
1
0.25đ
1đ
0.25đ
0.25đ
2
1
1
0.5đ
0.25đ
1đ
TNK
Q
TL
Vâṇ
dung
cao
TN
KQ
TL
4
(1.75
đ)
4
(1.75
đ)
2
1
1
2
1
0.5đ
1đ
0.25đ
0.5đ
1đ
7
(3.25
đ)
3
1
1
1
1
0.75đ
0.25đ
1đ
0.25đ
1đ
8
2
4
2
4
1
1
2đ
2đ
1đ
2đ
1đ
1đ
1đ
4đ
3đ
2đ
1đ
7
(3.25đ)
10đ
40%
Tỉ lê ̣%
30%
20%
10%
100
%
B. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1, MÔN: TIN HỌC LỚP 6
T
T
Chương/
Chủ đề
1
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Số câu hỏi theo mức đô ̣
nhâṇ thức
Nội dung/
Đơn vi ̣
kiến thức
Mức đô ̣đá nh giá
Nhậ
n
biết
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu dụng
cao
Nhâṇ biết
Trong các tình huống cụ thể:
– Phân biệt được thông tin với vật mang tin (Câu 1)
– Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu.
Thông tin
và dữ liệu
– Nêu được các hoạt động cơ bản trong quá trình xử lí thông tin
(Câu 20)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu.
1
(TN)
1
(TL)
1
(TN)
– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin (Câu 14).
Vận dụng: Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu
quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ cụ thể. (Câu 15)
Biểu diễn
thông tin
và lưu trữ
Nhâṇ biết
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin. (Câu 10)
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ
2
(TN)
1
(TN)
1
1
(TN)
bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một
cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1
ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte. (Câu 13)
dữ liệu
trong máy
tính
Thông hiểu:
(TL)
- Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
(Câu 12)
- Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như
đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,… (Câu 18)
Nhận biết
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính, internet. (Câu 21)
Giới thiệu
Chủ đề 2.
về
Mạng
máy
2
mạng máy
tính và
tính và
Internet
Internet
– Kể được tên các thành phần chính của một mạng máy tính (máy tính
và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy
tính, cáp nối, Switch, Access Point,... (Câu 2)
2
(TN)
1
(TN)
2
(TN)
1
1
(TL)
(TL)
– Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet. (Câu 3)
Thông hiểu:
- Trình bày được các thành phần của mạng máy tính. (Câu 11)
Vận dụng:
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn
mạng có dây. (Câu 4) (Câu 16)
- Lấy được một số ví dụ cho thấy lợi ích của internet trong học tập và
giải trí. (Câu 17)
3
World
Wide
Tổ chức
Web, thư
lưu trữ, điện tử, và
tìm kiếm
công cụ
và trao đổi tìm kiếm
thông tin thông tin.
Chủ đề 3:
Nhận biết
- Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, địa chỉ của
website, trình duyệt. (Câu 6)
- Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước
(Câu 5).
3
(TN)
1
(TN)
1
(TL)
1
(TN)
1
(TL)
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm (Câu 8)
- Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.
Thông hiểu
- Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm kiếm cho trước.
(Câu 9).
- Trình bày được khái niệm trình duyệt và nêu được ví dụ một số trình
duyệt phổ biến (Câu 22)
trong máy
tính
Vận dụng
- Chứng minh được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện
tử so với các phương thức liên lạc khác (Câu 7)
- Tìm kiếm được thông tin trên một số Web thông dụng như tra từ điển,
xem thời tiết, tin thời sự,… theo yêu cầu để phục vụ cho học tập và trong
cuộc sống.
Vận dụng cao
- Thực hiện được một số thao tác cơ bản: Tạo tài khoản email, đăng
nhập vào tài khoản email, soạn và gửi thư, nhận và trả lời thư, đăng xuất
hộp thư (Câu 19).
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TIN HỌC – Lớp: 6, Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho những câu sau:
Câu 1. Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
C. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
D. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
Câu 2. Trong mạng máy tính, thì máy tính thuộc thành phần nào?
A. Thiết bị đầu cuối
B. Thiết bị kết nối
C. Phần mềm mạng
D. Môi trường mạng.
Câu 3. Tính toàn cầu, tương tác, dễ tiếp cận, không chủ sở hữu là những đặc điểm cơ bản của?
A. Mạng máy tính.
B. Internet.
C. Mạng xã hội Facebook.
D. Mạng wifi.
Câu 4. Trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 5. Nút
trên trình duyệt web có nghĩa:
A.xem lại trang hiện tại.
B. quay về trang liền trước.
C. đi đến trang liền sau.
D. quay về trang chủ.
Câu 6. Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Safari.
C. Google Chrome.
B. Microsoft edge
D. Windows Explorer.
Câu 7. Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?
A. Địa chỉ nơi ở.
C. Địa chỉ thư điện tử.
B. Mật khẩu thư.
D. Loại máy tính đang dùng
Câu 8. Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên
máy tìm kiếm:
1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa
2. Truy cập vào máy tìm kiếm
3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách
liên kết
A. 1-2-3
B. 2-1-3
C. 1-3-2
D. 2-3-1
Câu 9. Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác
A. Không đồng thời gửi được cho nhiều người.
B. Thời gian gửi thư lâu.
C. Phải phòng tránh virus, thư khác.
D. Chi phí thấp.
Câu 10: Đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin là gì?
A. Bai
B. Byte
C. Bit.
D. Kilo.
Câu 11: Thiết bị kết nối không dây
trong hình là gì?
A. Máy tính của Minh.
B. Máy tính của Khoa
C. Máy tính của cô Giang
D. Máy in.
Câu 12. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0.
A.
Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?
011100110.
B. 011000110.
C. 011000101.
Câu 13. 3 TB= ? GB
A. 3000.
B. 3027.
C. 3072.
D. 010101110.
D. 6000.
Câu 14. Nghe bản tin dự báo thời tiết :” Ngày mai sẽ có đợt không khí lạnh tăng cường tràn xuống
nước ta, đem theo khí lạnh và mưa ẩm tăng cường vào Hà Nội” em sẽ xử lý thông tin và quyết định
như thế nào?
A. Hẹn bạn An mặc áo đôi đi học
B. Mặc đồng phục mùa hè
C. Đem theo ô và mặc thêm áo ấm
D. Đem tất và mũ cùng màu
Câu 15. Muốn thu thập nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và số liệu tương ứng theo em phương
án nào đem lại hiệu quả nhanh và chính xác nhất?
A. Hỏi bố hoặc mẹ về số liệu
B. Cùng bạn bè đến các địa phương
C. Tự điền số liệu dự đoán
D. Tìm kiếm thông tin qua máy tính
Câu 16. Phát biểu nào sau đây nêu sai đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. Hãy lấy 4 ví dụ cho thấy internet mang lại lợi ích cho bản thân em trong học tập và giải trí?
Câu 18. Giả sử một bài hát được tải về máy tính có dung lượng khoảng 10 MB. Vậy một USB 15GB
có thể chứa được bao nhiêu bài hát ?
Câu 19. Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy
nhất trên phạm vi toàn cầu”.
Câu 20. Nêu các hoạt động cơ bản trong quá trình xử lí thông tin?
Câu 21. Liệt kê các lợi ích của Internet?
Câu 22. Trình bày khái niệm trình duyệt? Kể tên 3 trình duyệt phổ biến mà em biết?
- HẾT-
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TIN HỌC – Lớp: 6 (45 phút)
I. TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu
1
2
Đáp
án
D A
3
4
B A
5
6
7
8
9
10
D D C
B
C
C
1
1
A
1
2
A
1
3
C
14
15
16
C
D
D
II. TỰ LUẬN
Câu hỏi
Nội dung
Câu 17 - Ở nhà em vẫn có thể trao đổi với bạn bè, thầy cô trong học tập qua phần mềm
(1 điểm) zalo, Facebook,… trênn internet.
- Em có thể sử dụng internet để tra cứu kiến thức liên quan đến môn học mà em
chưa biết.
- Ở nhà em vẫn có thể nhắn tin trò chuyện, gọi điện video chia sẻ thông tin với
bạn bè, người thân ở xa.
- Ở nhà em có thể nghe nhạc, xem phim hay mà em thích qua trang youtobe…
Câu 18 - Đổi
(1 điểm)
15 GB= 15 * 1024 = 15360 MB
Điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
- USB 15 GB chứa được số bài hát là:
15360 : 10 = 1536 bài hát
Câu 19 - Địa chỉ thư điện tử có dạng:
(1 điểm)
- Hai hộp thư thuộc cùng nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử phải có tên đăng nhập
khác nhau. Vì vậy, mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu.
Câu 20 Quá trình xử lí thông tin bao gồm 4 hoạt động cơ bản:
(1 điểm)
- Thu nhận thông tin
- Lưu trữ thông tin
- Xử lí thông tin
- Truyền thông tin
Câu 21 Các lợi ích của Internet
(1 điểm) - Trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả
- Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
- Học tập và làm việc trực tuyến
- Cung cấp nguồn tài liệu phong phú
Câu 22 - Trình duyệt là phần mềm giúp người dùng truy cập các trang web trên Internet
(1 điểm)
- Một số trình duyệt mà em biết: Cốc cốc, Google chrome, Bing, Safari, ...
DUYỆT CỦA BGH
DUYÊT CỦA TỔ KHTN
GV BỘ MÔN
Nguyễn Thị Thu Huyền
0.5
0.5
 






Các ý kiến mới nhất