Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:41' 20-04-2023
    Dung lượng: 31.2 KB
    Số lượt tải: 380
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS CAM THƯỢNG

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
    MÔN: ĐỊA LÝ 9
    THỜI GIAN: 45 PHÚT
    KHUNG MA TRẬN
    Tổng
    %
    điểm

    Mức độ nhận thức
    T
    T

    Chương/
    chủ đề

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức

    Nhận biết
    (TNKQ)
    TNKQ

    1

    Nông
    nghiệp;
    công
    nghiệp;
    dịch vụ

    Nông nghiệp

    TL

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    (TL)

    (TL)

    (TL)

    TNKQ

    TL

    TNKQ

    TL

    TN
    KQ

    TL

    1TN

    2,.5%

    2,5%
    Công nghiệp
    Dịch vụ

    1TN

    1TL

    2,5%

    10%

    1TN

    12.5%
    2.5%

    2,5%
    2

    3

    Trung du
    và miền
    núi Bắc
    Bộ

    – Vị trí địa lí, phạm
    vi lãnh thổ

    Đồng
    bằng
    sông
    Hồng

    – Vị trí địa lí, phạm
    vi lãnh thổ

    – Đặc điểm phát
    triển và phân bố
    các ngành kinh tế
    của vùng

    – Các đặc điểm nổi
    bật về dân cư, xã
    hội của vùng
    – Đặc điểm phát
    triển và phân bố
    các ngành kinh tế
    của vùng

    7.5%
    3TN
    7,5%

    3TN
    7,5%

    1
    TL

    1T
    L

    30
    %

    20
    %

    57,5%

    – Vẽ biểu đồ cột

    4

    5

    Bắc
    Trung
    Bộ

    Duyên
    hải Nam
    Trung
    Bộ

    – Vị trí địa lí, phạm
    vi lãnh thổ
    – Các đặc điểm nổi
    bật về điều kiện tự
    nhiên và tài nguyên
    thiên nhiên
    – Đặc điểm phát
    triển và phân bố
    các ngành kinh tế
    của vùng
    – Các đặc điểm nổi
    bật về điều kiện tự
    nhiên và tài nguyên
    thiênhiên

    7,5%
    3TN
    7,5%

    10%

    4TN
    10%

    Tỷ lệ

    40%

    30
    %

    20
    %

    10%

    100%

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9
    I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
    Chọn câu trả lời đúng
    Câu 1. Tài nguyên nào được xem là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của
    ngành nông nghiệp?
    A. Đất trồng. B. Khí hậu.
    C. Nguồn nước.
    D. Sinh vật.
    Câu 2. Đặc điểm thuận lợi của tài nguyên khoáng sản nước ta để phát triển công
    nghiệp?
    A. Phân bố chủ yếu ở miền núi. B. Chủ yếu là các mỏ vừa và nhỏ.
    C. Đang ngày càng cạn kiệt.
    D. Đa dạng.
    Câu 3. Sự phân bố của ngành dịch vụ phụ thuộc chặt chẽ vào?
    A. lao động trình độ cao.
    B. tài nguyên thiên nhiên.
    C. đường lối chính sách
    D. phân bố dân cư.
    Câu 4. Các nhà máy nhiệt điện nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
    A. Sơn La, Thác Bà.
    B. Hòa Bình, Uông Bí.
    C. Uông Bí, Phả Lại.
    D. Hòa Bình, Phả Lại.
    Câu 5. Công nghiệp chế biến thực phẩm của vùng đồng bằng sông Hồng phát triển
    dựa trên thế mạnh về?
    A. nguồn lao động dồi dào.
    B. nhu cầu thị trường lớn.
    C. nguồn nguyên liệu tại chỗ.
    D. cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
    Câu 6. Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
    là?
    A. Cà phê.
    B. Chè.
    C. Bông.
    D. Hồi.
    Câu 7. Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với khu vực nào sau đây?
    A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Vịnh Bắc Bộ.
    C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
    D. Bắc Trung Bộ.
    Câu 8. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng ở đồng bằng sông
    Hồng là?
    A. Đất feralit. B. Đất badan. C. Đất xám phù sa cổ.
    D. Đất phù sa.
    Câu 9. Thế mạnh tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển
    mạnh cây vụ đông là?
    A. đất phù sa màu mỡ.
    B. nguồn nước mặt phong phú.
    C. có mùa đông lạnh.
    D. địa hình bằng phẳng.
    Câu 10. Các cây công nghiệp hàng năm quan trọng của vùng Bắc Trung Bộ là?
    A. mía, đỗ tương. B. lạc, vừng. C. bông, đay. D. đay, thuốc lá.
    Câu 11. Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là?
    A. khai khoáng và cơ khí.
    B. khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

    C. chế biến lâm sản và hàng tiêu dùng. D. cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng
    Câu 12. Hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của Bắc Trung
    Bộ là thành phố?
    A. Thanh Hóa. B. Huế. C. Vinh.
    D. Đà Nẵng.
    Câu 13 .Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là?
    A. Hoàng Sa, Trường Sa.
    B. Trường Sa, Côn Sơn.
    C. Hoàng Sa, Phú Quốc.
    D. Côn Sơn, Bạch Long Vĩ.
    Câu 14. Đặc điểm lãnh thổ vùng duyên hải Nam Trung Bộ là?
    A. rộng lớn, có dạng hình thang.
    B. có dạng tam giác châu.
    C. kéo dài, hẹp ngang.
    D. trải dài từ đông sang tây.
    Câu 15. Nghề khai thác tổ chim yến phát triển trên một số đảo ven bờ từ tỉnh?
    A. Quảng Ngãi đến tỉnh Khánh Hòa. B. Khánh Hòa đến tỉnh Bình Thuận.
    C. Quảng Nam đến tỉnh Khánh Hòa. D. Khánh Hòa đến tỉnh Phú Yên.
    Câu 16 .Một số cây công nghiệp có giá trị được trồng ở các đồng bằng ven biển
    Duyên hải Nam Trung Bộ là?
    A. bông vải, đay.
    B. mía, thuốc lá.
    C. đậu tương, thuốc lá.
    D. bông vải, mía đường.
    II. TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1. Điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng có thuận lợi và khó khăn gì cho sự
    phát triển nông – lâm – thuỷ sản của vùng?
    Câu 2. Cho bảng số liệu sau:
    Diện tích đất nông nghiệp , dân số của cả nước và đồng bằng sông Hồng, năm 2002

    Vùng

    Đất nông nghiệp

    Dân số

    ( nghìn ha)

    ( triệu người

    Cả nước

    9406,8

    79,7

    Đồng bằng sông Hồng

    855,2

    17,5

    Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng sông
    Hồng và cả nước ( ha/ người). Nhận xét?
    Câu 3. Giải thích được tại sao nước ta cần phát triển công nghiệp xanh?

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Đáp án

    A

    D

    D

    C

    C

    B

    C

    D

    Câu

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    Đáp án

    C

    B

    B

    C

    A

    C

    C

    D

    II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu

    Nội dung

    Câu
    1

    Phân tích thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên Đồng bằng
    sông Hồng đối với sự phát triển nông – lâm – thuỷ sản của vùng

    (3
    điểm)

    Điểm

    * Thuận lợi:
    - Đất phù sa màu mỡ thích hợp sản xuất nông nghiệp đặc biệt là trồng
    lúa nước
    - Điều kiện khí hậu và thuỷ văn thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ
    trong sản xuất nông nghiệp.

    0.5

    0.5

    - Có một mùa đông lạnh rất phù hợp cho một số cây trồng ưa lạnh, cho
    phép phát triển vụ đông với nhiều loại rau.

    0.5

    - Nguồn tài nguyên sinh vật biển phong phú, mạng lưới sông ngòi dày
    đặc thuận lợi cho đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

    0.5

    * Khó khăn:

    1.0

    - Diện tích đất bình quân đầu người thấp, đất bị bạc màu.
    - Thiếu nguyên liệu tại chỗ cho phát triển công nghiệp.
    - Thiên tai thường xảy ra: bão, úng lụt, rét đậm, sâu bệnh,
    Câu
    2

    a. Vẽ biểu đồ
    - Xử lí số liệu

    (2
    - Vẽ biểu đồ cột : Yêu cầu: Tên biểu đồ , có bảng chú giải, trình bày
    điểm) sạch đẹp
    Câu
    3

    b. Việc phát triển công nghiệp xanh sẽ giúp Việt Nam:
    - Tiết kiệm đầu vào năng lượng, nguyên liệu, tăng hiệu suất sử dụng,

    0,5
    1,5

    (1
    giảm nhập khẩu nhiên liệu, đồng thời giảm gánh nặng nhập siêu cho
    điểm) nền kinh tế.

    0.5

    Tạo nhiều việc làm mới góp phần xóa đói giảm nghèo và bảo đảm môi
    trường bền vững.
    Cam Thượng, ngày
    NGƯỜI DUYỆT
    (NHÓM TRƯỞNG)

    DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU

    , tháng

    0.5

    , năm

    GIÁO VIÊN RA ĐỀ
     
    Gửi ý kiến