Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:31' 20-04-2023
    Dung lượng: 122.3 KB
    Số lượt tải: 132
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN LÍ 8
    Năm học: 2022-2023
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Nội dung
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL

    Cộng

    Sự cân bằng
    lực – Quán
    tính

    Câu
    2,3

    Lực ma sát

    Câu
    19

    Câu
    4

    2 Câu

    Câu
    1

    6 Câu

    Lực đẩy
    Ac si met

    Câu
    1,12

    Câu
    13,14,
    15

    Áp suất

    Câu
    4,5

    Câu
    6,7,20

    Áp suất
    chất lỏng

    Câu
    9,10

    2 Câu

    Câu
    8

    6 Câu

    2 Câu
    Câu 3

    Áp suất khí
    quyển

    Câu
    11

    Sự nổi

    Câu
    16,
    17,18

    TS câu
    T S điểm
    Tỉ lệ %

    9 Câu
    2,25
    22,5%

    2 Câu

    Câu
    2
    1 Câu
    1
    10%

    9 Câu
    2,25
    22,5%

    2 Câu
    0,5
    5%

    4 Câu

    3 Câu 24 Câu
    4
    10
    40% 100%

    ĐỀ KIỂM TRA
    I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
    đúng nhất trong những câu sau đây:
    Câu 1: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
    A. Lực đẩy Acsimét
    C. Lực đẩy Acsimét và lực ma sát
    B. Trọng lực
    D. Trọng lực và lực đẩy Acsimét

    Câu 2: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán
    tính?
    A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống.
    C. Xe máy chạy trên đường.
    B. Lá rơi từ trên cao xuống.
    D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.
    Câu 3: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật?
    A. Khi áo có bụi, ta giũ mạnh áo cho sạch bụi.
    B. Bút máy tắc ta vẩy cho ra mực.
    C. Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc.
    D. Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước.
    Câu 4: Trường hợp nào trong các trường hợp sau có thể làm tăng áp suất của
    một vật lên vật khác?
    A. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép.
    B. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép.
    C. Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật.
    D. Vừa giảm áp lực tác dụng vào vật vừa tăng diện tích mặt bị ép.
    Câu 5: Đơn vị đo áp suất là gì ?
    A. Niutơn (N)
    C. Niutơn mét (Nm).
    B. Niutơn trên mét (N/m)
    D. Niutơn trên mét vuông (N/m2).
    Câu 6: Trong các lực sau đây lực nào gây được áp lực ?
    A. Trọng lượng của một vật treo trên lò xo.
    B. Lực của lò xo giữ vật nặng được treo vào nó.
    C. Trọng lượng của xe lăn ép lên mặt đường.
    D. Một nam châm hút chặt cái đinh sắt.
    Câu 7: Lực nào sau đây không phải là áp lực?
    A. Trọng lượng của quyển sách đặt trên mặt bàn nằm ngang.
    B. Lực búa tác dụng vuông góc với mũ đinh.
    C. Lực kéo vật chuyển động trên mặt sàn.
    D. Lực mà lưỡi dao tác dụng vào vật.
    Câu 8: Một người đứng thẳng gây một áp suất 18000 N/m 2 lên mặt đất. Biết
    diện tích tiếp xúc của hai bàn chân với mặt đất là 0,03 m 2 thì khối lượng của
    người đó là bao nhiêu ?
    A. 540N.
    B. 54kg.
    C. 600N
    D. 60kg.
    Câu 9 : Phát biểu nào sau đây đúng về áp suất chất lỏng ?
    A. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên đáy bình.
    B. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên đáy bình và thành bình.
    C. Chất lỏng gây áp suất lên cả đáy bình, thành bình và các vật ở trong chất
    lỏng.
    D. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên các vật nhúng trong nó.
    Câu 10: Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:
    A. khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
    B. trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
    C. thể tích lớp chất lỏng phía trên.
    D. độ cao lớp chất lỏng phía trên.
    Câu 11: Tại sao nắp ấm pha trà có một lỗ nhỏ ?
    A. Để dễ đổ nước ra chén do lợi dụng áp suất khí quyển.

    B. Để cho đúng mốt.
    C. Để nước nóng bay hơi bớt cho đỡ nóng.
    D. Để trang trí cho đẹp.
    Câu 12: Lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào các yếu tố:
    A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
    B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.
    C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
    D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm
    chỗ.
    Câu 13: Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng
    chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?
    A. Giảm đi. B. Tăng lên.
    C. Không thay đổi.
    D. Chỉ số 0.
    Câu 14: Một quả cầu bằng thép được nhúng lần lượt vào nước và rượu. Phát
    biểu nào sau đây đúng ?
    A. Nhúng quả cầu vào nước càng sâu lực đẩy Ác-si-mét càng lớn.
    B. Nhúng quả cầu vào rượu càng sâu lực đẩy Ác-si-mét càng nhỏ.
    C. Nhúng quả cầu vào rượu lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn khi nhúng vào nước.
    D. Nhúng quả cầu vào nước lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn khi nhúng vào rượu.
    Câu 15: Hai quả cầu được làm bằng đồng có thể tích bằng nhau, một quả đặc và
    một quả bị rỗng ở giữa (không có khe hở vào phần rỗng ), chúng cùng được
    nhúng chìm trong dầu. Quả nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn?
    A. Quả cầu đặc.
    B. Quả cầu rỗng.
    C. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai quả cầu như nhau.
    D. Không so sánh được.
    Câu 16: Nhúng ngập hai quả cầu một bằng sắt, một bằng nhôm có thể tích bằng
    nhau vào nước. So sánh lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên hai quả cầu.
    A. Quả cầu nhôm nhẹ hơn nên bị nổi trên mặt nước.
    B. Quả cầu nhôm chịu lực đẩy Ac-si-met lớn hơn
    C. Quả cầu sắt chịu lực đẩy Ac-si-met lớn hơn.
    D. Bằng nhau.
    Câu 17: Một vật rắn nổi trên một chất lỏng khi:
    A. khối lượng của chất lỏng lớn hơn khối lượng của vật.
    B. khối lượng riêng của vật nhỏ hơn khối lượng riêng của chất lỏng.
    C. khối lượng riêng của chất lỏng nhỏ hơn khối lượng riêng của vật.
    D. khối lượng của vật lớn hơn khối lượng của chất lỏng.
    Câu 18: Con tàu bằng thép có thể nổi trên mặt nước vì:
    A. thép có lực đẩy trung bình lớn.
    B. thép có trọng lượng riêng nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.
    C. con tàu có trọng lượng riêng trung bình nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.
    D. con tàu có khối lượng nhỏ hơn khối lượng nước.
    Câu 19: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?
    A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường
    B. Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường
    C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

    D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau
    Câu 20: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:
    A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất
    B. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất
    C. để tăng áp suất lên mặt đất
    D. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất
    II. TỰ LUẬN: (5đ)
    Câu 1: (1,5đ) Tính lực đẩy Ác si met tác dụng lên quả cầu bằng đồng có thể tích
    là 0,03m2 được nhấn chìm trong nước.
    Câu 2: (1,5đ) Dưới nước ai cũng là lực sĩ! Trên mặt đất, bạn Hiếu không thể
    nâng nổi 1 vật 30kg nhưng ở dưới nước Hiếu có thể nâng một khối bê tông khối
    lượng 50kg. Hãy tính lực nâng của Hiếu khi đó. Biết rằng bê tông có khối lượng
    riêng 2200 kg/m3, và trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
    Câu 3: (1đ) Giải thích câu thơ sau:
    Áp suất khí quyển đặt lên
    Mọi phương mọi vật ở trên địa cầu
    Câu 4: (1đ) Vì sao khi mở nắp chai bị vặn chặt, người ta phải lót tay bằng vải
    cao su?

    ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Môn: Vật lí 8
    Năm học 2022-2023
    I. Phần trắc nghiệm (5đ) : Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
    Câu
    Đáp án

    1
    D

    2
    D

    3
    C

    4
    B

    5
    D

    6
    C

    7
    C

    8
    B

    9
    C

    10
    D

    Câu

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đáp án

    A

    D

    A

    D

    C

    D

    B

    C

    C

    D

    II. Phần tự luận: (5đ)
    Câu
    1

    2

    3
    4

    Đáp án

    Lực đẩy Ác si met tác dụng lên quả cầu bằng đồng là
    FA = dn.V = 10000 . 0,03 = 300 N
    Thể tích của khối bê tông là: V = m/D = 0,02 (m3)
    Trọng lượng của khối bê tông là: P = 10m = 10.50 =
    500 (N)
    Lực đẩy Ác si mét tác dụng lên khối bê tông là: FA =
    V.D = 0,02. 10000 = 227 (N)
    Lực nâng của Hiếu khi đó là. F = P – FA = 500 – 227
    = 273 (N)
    Áp suất khí quyển đặt lên Trái Đất và mọi vật trên
    Trái Đất theo mọi phương.
    Vì để tăng ma sát sẽ giúp dễ mở nắp chai

    Duyệt của BGH

    Duyệt của tổ

    Thang
    điểm
    1,đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,5đ
    0,5đ



    Giáo viên ra đề

    Nguyễn Thị Minh Hà
    Nguyễn Thị Thu

    MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 9
    Năm học: 2022-2023
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Nội dung
    Cộng
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    Câu
    Câu
    Định luật Ôm
    3 Câu
    1,2
    3
    Đoạn mạch nối
    Câu
    Câu
    2 Câu
    tiếp
    4
    5
    Sự phụ thuộc
    của điện trở vào
    Câu
    2 Câu
    chiều dài dây
    6,7
    dẫn
    Công suất điện

    Câu
    8

    1 Câu

    Định luật Jun –
    Len xơ

    Câu
    9

    1 Câu

    Nam châm vĩnh
    cửu

    Câu
    10

    Câu
    14

    2 Câu

    Sự nhiễm từ
    của sắt, thép,
    nam châm

    Câu
    11,15

    Câu
    16

    3 Câu

    Tác dụng từ của
    dòng điện – Từ
    trường

    Câu
    12,13

    Từ trường của
    ống dây có dòng
    điện chạy qua

    Câu
    1

    Ứng dụng của
    nam châm

    Câu
    17,18

    Lực điện từ

    Câu 20

    Động cơ điện
    một chiều

    Câu
    19

    TS câu
    T S điểm
    Tỉ lệ %

    2 Câu

    10 Câu 1 Câu 9 Câu
    2,5
    1
    2,25
    25%
    10% 22,5%

    Câu
    3

    2 Câu
    2 Câu

    Câu
    2,4

    3 Câu
    1 Câu

    1 Câu 3 Câu 24 Câu
    0,25
    4
    10
    2,5% 40% 100%

    ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 9
    I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
    đúng nhất trong những câu sau đây:
    Câu 1: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện
    thế giữa hai đầu điện trở
    A. 10V.
    B. 3,6V.
    C. 5,4V.
    D. 0,1V.
    Câu 2: Một dây dẫn có điện trở 50W chịu được dòng điện có cường độ 250mA.
    Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây là
    A. 12500V.
    B. 12,5V.
    C. 50V.
    D. 0,2V.
    Câu 3: Mắc điện trở R vào nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi thì cường
    độ dòng điện qua nó có giá trị I. Thay điện trở R bởi điện trở R thì cường độ
    dòng điện qua mạch có giá trị I. Biết I = 2I. Mối liên hệ giữa R và R:
    A.
    = .
    B. = 2R.
    C. =
    .
    D. =
    .
    Câu 4: Với mạch điện nối tiếp có 3 điện trở, công thức nào dưới đây là đúng:
    A. Rtd = R1.
    B. Rtd = R1+ R2. C. Rtd = R1+ R3. D. Rtd = R1+ R2 + R3.
    Câu 5: Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi 12V,
    Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là
    A. 0,1A.
    B. 0,15A.
    C. 1A.
    D. 0,3A.
    Câu 6: Một dây dẫn dài l và có điện trở là R. Nếu tăng chiều dài gấp 3 lần sẽ có
    điện trở R' là bao nhiêu?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 7: Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100m, tiết diện S =10 -6m2, điện
    trở suất  = 1,7.10-8 m. Điện trở của dây là:
    A. 1,7.10-8 .
    B. 1,7.
    C. 1,7. 10-6 .
    D. 1,7.10-2.
    Câu 8: Một bếp điện có điện trở 44  được mắc vào hiệu điện thế 220V, công
    suất tiêu thụ của bếp là
    A. 176W.
    B. 9680W.
    C. 264W.
    D. 1100W.
    Câu 9: Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20 khi có dòng điện 2A chạy qua
    trong 30 s là
    A. 1200J
    B. 2400J
    C. 120J
    D. 240J
    Câu 10: Bình thường kim nam châm luôn chỉ hướng
    A. Bắc – Nam
    B. Đông - Nam. C. Tây - Bắc.
    D. Tây - Nam.
    Câu 11: Vật liệu dùng làm lõi nam châm điện là
    A. thép.
    B. đồng.
    C. sắt.
    D. sắt non.
    Câu 12: Một kim nam châm được đặt tự do trên trục thẳng đứng. Đưa nó đến
    các vị trí khác nhau xung quanh dây dẫn có dòng điện. Có hiện tượng gì xảy ra
    với kim nam châm.
    A. Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc.
    B. Kim nam châm luôn chỉ hướng Nam- Bắc.
    C. Kim nam châm không thay đổi hướng.
    D. Kim nam châm mất từ tính.
    Câu 13: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường:

    A. Dùng Ampe kế.
    B. Dùng Vôn kế.
    C. Dùng kim nam châm có trục quay. D. Dùng ampe kế.
    Câu 14: Một thanh nam châm thẳng được cưa ra làm nhiều đoạn ngắn. Chúng
    sẽ trở thành
    A. những nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ chỉ có một từ cực .
    B. những thanh nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ có đầy đủ hai từ cực .
    C. những thanh kim loại nhỏ không có từ tính.
    D. những thanh hợp kim nhỏ không có từ tính.
    Câu 15: Khi tăng số vòng dây của nam châm điện thì lực từ của nam châm điện
    A. tăng.
    C. giảm.
    B. không tăng, không giảm.
    D. lúc tăng, lúc giảm.
    Câu 16: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng
    A. làm cho nam châm được chắc chắn.
    B. làm giảm từ trường của ống dây.
    C. làm nam châm bị nhiễm từ vĩnh viễn.
    D. làm tăng tác dụng từ của ống
    dây.
    Câu 17: Vật nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng từ của nam châm lên ống
    dây có dòng điện chạy qua?
    A. Mỏ hàn điện. B. Loa điện.
    C. Bóng đèn dây tóc.
    D. Ấm điện.
    Câu 18: Bộ phận chủ yếu của rơle điện từ là:
    A. một nam châm vĩnh cửu và một thanh sắt non.
    B. một nam châm vĩnh cửu và một thanh thép.
    C. một nam châm điện và một thanh sắt non.
    D. một nam châm điện và một thanh thép.
    Câu 19: Một số ứng dụng của động cơ điện trong đời sống là :
    A. mỏ hàn điện, bàn là, quạt điện.
    B. quạt điện, máy bơm nước, máy
    giặt.
    C. máy bơm nước, nồi cơm điện, quạt điện.
    D. máy giặt, ấm điện, máy sấy
    tóc.
    Câu 20:Theo quy tắc bàn tay trái để tìm chiều của lực điện từ tác dụng lên một
    dòng điện thẳng đặt trong từ trường thì ngón tay giữa hướng theo:
    A. Chiều của đường sức từ.
    B. Chiều của lực điện từ.
    C. Chiều của dòng điện.
    D. Không hướng theo ba hướng trên.
    II. TỰ LUẬN: (5đ)
    Câu 1 : (1đ) Phát biểu qui tắc nắm tay phải.
    Câu 2 : (1đ) Xác định chiều lực điện từ trong mỗi trường hợp sau :

    Câu 3: (2đ) Cho mạch điện như hình vẽ: Khi đóng khóa K kim nam châm bị hút
    vào ống dây. Hãy :

    a) Vẽ đường sức từ bên trong và bên ngoài ống dây và chiều các đường sức từ.
    b) Xác định từ cực của ống dây và kim nam châm .

    Câu 4 : (1đ) Xác định chiều dòng điện trong mỗi trường hợp sau :
    S

    N

    S
    F

    FN

    F

    ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 9
    Năm học : 2022-2023
    I. Phần trắc nghiệm (5đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Đáp án
    B
    B
    C
    D
    A
    A
    B
    D
    B
    A
    Câu
    11
    12
    13
    14
    15 16 17
    18
    19 20
    Đáp án
    D
    A
    C
    B
    A
    D
    B
    C
    B
    C
    II. Phần tự luận: (5đ)
    Câu Đáp án
    Điểm
    Qui tắc nắm tay phải : Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón
    1
    tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón 1đ
    tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

    2



    3

    S

    N


    S

    N

    S

    N

    S

    4

    F
    N
    Duyệt của BGH

    F
    Duyệt của tổ

    Giáo viên ra đề



    Nguyễn Thị Thu
     
    Gửi ý kiến