Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:15' 20-04-2023
    Dung lượng: 45.3 KB
    Số lượt tải: 484
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
    T
    T

    Nội dung
    kiến thức

    Đơn vị kiến
    thức

    Mức độ nhận thức
    Nhận biết
    Số
    CH

    I. Quy
    trình
    1
    trồng
    trọt

    2

    1

    Thông hiểu

    1.1. Chuẩn bị
    đất trồng

    1

    Thời
    gian
    (phút)
    0.75

    1.2. Gieo trồng

    1

    0.75

    1

    1.3. Chăm sóc

    1

    0.75

    1

    1.4. Thu hoạch
    sản phẩm
    trồng trọt
    1.5.Nhân giống
    cây trồng bằng
    giâm cành
    1.6. Dự án
    trồng rau an
    toàn
    II. Trồng, 2.1. Vai trò
    chăm sóc của rừng

    1
    2

    Số
    CH
    1

    Thời
    gian
    (phút)
    1.5

    Vận dụng
    Số
    CH

    Thời
    gian
    (phút)

    Tổng
    Vận dụng
    cao
    Số
    Thời
    CH
    gian
    (phút)

    1

    3

    2

    TL

    2.25

    5

    1.5

    2

    2.25

    5

    1.5

    2

    2.25

    5

    1

    0.75

    2.5

    3

    3

    7.5

    5

    15

    6

    15

    1.5
    1

    4

    TN

    Thời
    gian
    (phút)

    2

    0.75
    1.5

    Số CH

    %
    tổng
    điểm

    3

    1

    5
    6

    và bảo vệ 2.2. Các loại
    rừng
    rừng phổ biến
    2.3. Trồng,
    chăm sóc và
    bảo vệ rừng
    2.4. Bảo vệ
    rừng
    Tổng
    Tỉ lệ (%)
    Tỉ lệ chung (%)

    2

    2

    1.5

    2

    3

    3

    2.25

    2

    3

    1

    0.75

    2

    3

    1

    10

    16

    12

    12

    18

    1

    10

    40%

    30%
    70%

    1

    20%

    5
    10%

    30%

    4

    4.5

    10

    5

    5.25

    12.5
    22.5

    3

    1

    13.75

    28

    2

    45
    100
    100

    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
    TT
    1

    Nội dung kiến
    thức

    Đơn vị kiến
    thức

    I. Quy trình
    trồng trọt

    1.1. Chuẩn
    bị đất trồng

    1.2. Gieo
    trồng

    1.3. Chăm
    sóc

    3

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
    đánh giá
    Nhận biết: Nêu được các bước chuẩn bị đất
    trồng.
    Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
    của việc làm đất.
    Vận dụng:
    - Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc
    làm đất cho một đối tượng cây trồng cụ thể.
    - Vận dụng kiến thức làm đất với thực
    tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
    Nhận biết: Nêu được các phương thức gieo
    trồng phổ biến, các mùa vụ gieo trồng chính ở
    nước ta.
    Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
    của việc gieo trồng.
    Vận dụng: Vận dụng kiến thức về gieo trồng
    vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
    Nhận biết: Kể tên được các công việc chính
    để chăm sóc cây trồng.
    Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
    của việc chăm sóc cây trồng
    Vận dụng: Vận dụng kiến thức về chăm sóc
    cây trồng vào thực tiễn sản xuất ở gia đình,
    địa phương.

    Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
    Nhận
    Thông
    Vận
    Vận
    biết
    hiểu
    dụng
    dụng
    cao
    1

    1

    1

    1
    1

    1

    1.4. Thu
    hoạch

    1.5. Nhân
    giống cây
    trồng bằng
    giâm cành

    1.6. Dự án
    trồng rau an
    toàn

    2

    4

    II. Trồng,
    chăm sóc và
    bảo vệ rừng

    2.1. Vai trò
    của rừng

    Nhận biết:
    - Kể tên được một số phương pháp chính trong
    thu hoạch. Cho ví dụ minh họa.
    - Trình bày được mục đích của việc bảo quản,
    chế biến sản phẩm trồng trọt.
    Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
    của một số biện pháp thu hoạch sản phẩm
    trồng trọt.
    Vận dụng cao: Lựa chọn được biện pháp thu
    hoạch sản phẩm trồng trọt phù hợp với thực
    tiễn ở gia đình, địa phương.
    Nhận biết:
    - Trình bày khái niệm giâm cành, Kể tên được
    một số cây dễ giâm cành
    - Nêu các bước trong quy trình giâm cành.
    Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
    của các bước trong quy trình giâm cành.
    Vận dụng: Vận dụng kiến thức về giâm cành
    vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
    Vận dụng: Thực hiện được một số công việc
    trong quy trình trồng và chăm sóc một loại cây
    rau phổ biến.
    Vận dụng cao: Tích cực vận dụng kiến thức
    vào thực tiễn, có ý thức về an toàn lao động và
    bảo vệ môi trường trong trồng trọt.
    Nhận biết: Trình bày được khái niệm về rừng, 4
    các vai trò chính của rừng.
    Thông hiểu: Trình bày được vai trò của từng
    loại rừng.

    1

    2

    1

    1

    2

    2.2. Các loại
    rừng phổ
    biến
    2.3. Trồng,
    chăm sóc và
    bảo vệ rừng

    2.4. Bảo vệ
    rừng

    Tổng

    5

    Nhận biết: Nêu được các loại rừng phổ biến ở
    nước ta.
    Thông hiểu: Phân biệt được các loại rừng phổ
    biến ở nước ta (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng,
    rừng sản xuất).
    Nhận biết:
    - Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng cây
    con có bầu.
    - Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng cây
    con rễ trần.
    - Nêu được các công việc chăm sóc rừng.
    Thông hiểu:
    - Giải thích được ý nghĩa của các bước trong
    3
    quy trình trồng rừng.
    - Giải thích được ý nghĩa của các bước trong
    quy trình chăm sóc rừng.
    Vận dụng: Vận dụng kiến thức trồng, chăm
    sóc rừng vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa
    phương.
    Nhận biết: Trình bày được một số biện pháp
    bảo vệ rừng.
    Thông hiểu: Giải thích được ý nghĩa của việc
    bảo vệ rừng. Nêu được một số việc nên làm và
    không nên làm để bảo vệ rừng.
    Vận dụng: Vận dụng kiến thức bảo vệ rừng
    vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.

    2

    2

    2

    1

    2
    1

    16

    12

    1

    1

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7
    NĂM HỌC 2022 - 2023
    Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
    I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
    Câu 1: Hãy sắp xếp các công việc sau theo đúng thứ tự các bước chuẩn bị đất
    trồng?
    1. Vệ sinh đất trồng.
    2. Làm đất và cải tạo đất.
    3. Xác định diện tích đất trồng.
    A. 1, 2, 3.
    B. 2, 3, 1.
    C. 2, 1, 3.
    D. 3, 1, 2.
    Câu 2: Một trong những mục đích của việc cày đất ?
    A. San phẳng mặt ruộng.
    B. Làm tăng độ dày lớp đất trồng.
    C. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
    D. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
    Câu 3: Phương thức gieo trồng phổ biến ở nước ta là gì ?
    A. Gieo bằng hạt, trồng bằng cây con.
    B. Trồng bằng củ, gieo bằng hạt.
    C. Trồng bằng đoạn thân.
    D. Trồng bằng rễ.
    Câu 4: Phương án nào sau đây KHÔNG đúng với yêu cầu kĩ thuật của việc tiến
    hành kiểm tra hạt giống hoặc cây giống?
    A. Hạt giống tốt, không sâu bệnh và hạt đã được ngâm ủ.
    B. Cây con khỏe, không sâu, bệnh.
    C. Đất đủ ẩm, tơi xốp.
    D. Hạt giống lép, cây con không khỏe.
    Câu 5: Các biện pháp chăm sóc cây trồng là:
    A. làm cỏ, vun xới, tưới nước, bón phân.
    B. gieo hạt, trồng cây con.
    C. lên luống.
    D. cày, bừa đất.
    Câu 6: Mục đích của biện pháp tỉa, dặm cây là:
    A. đảm bảo diệt sạch cỏ dại.
    B. đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng.
    C. đảm bảo đúng mật độ, khoảng cách giữa các hàng và các cây.
    D. đảm bảo diệt trừ hết sâu bệnh.
    Câu 7: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thu hoạch sản
    phẩm trồng trọt.
    A. Bổ (cam).
    B. Hái (đậu).
    C. Nhổ (su hào).
    D. Cắt (hoa).
    Câu 8: Giâm cành là phương pháp:
    A. nuôi cấy mô
    B. nhân giống vô tính
    C. nhân giống hữu tính
    D. nhân giống vô tính và hữu tính
    6

    Câu 9: Bộ phận được sử dụng để nhân giống cây rau muống bằng phương pháp
    giâm cành là gì?
    A. Phần lá cây
    B. Phần ngọn cây
    C. Phần đoạn thân có chồi (mắt)
    D. Phần gốc có rễ của cây
    Câu 10: Nhóm cây nào dưới đây dễ nhân giống bằng phương pháp giâm cành?
    A. Cây chuối, cây mít, cây chanh.
    B. Cây sắn, cây mía, cây rau muống.
    C. Cây bắp, cây mồng tơi, cây đậu đỏ.
    D. Cây khoai lang, cây cải xanh, cây bưởi.
    Câu 11. Rừng có vai trò gì?
    A. Bảo vệ môi trường, phục vụ đời sống, sản xuất, nghiên cứu.
    B. Phục vụ đời sống, bảo vệ môi trường,
    C. Phục vụ đời sống, sản xuất, bảo vệ môi trường.
    D. Phục vụ nghiên cứu, sản xuất.
    Câu 12. Câu nào sau đây mô tả vai trò bảo vệ môi trường của rừng?
    A. Rừng cho nhiều sản phẩm gỗ: bàn gỗ, cửa gỗ.
    B. Rừng cung cấp khí oxygen, thu khí cacbon dioxide.
    C. Rừng cho ta mật ong, thuốc nam.
    D. Rừng nơi ở động vật, .
    Câu 13. Sản phẩm nào sau đây được sản xuất từ gỗ phục vụ con người?
    A. Vở, thước được làm từ gỗ.
    B. Thước, Bút được làm từ kim loại.
    C. Túi sách, giầy dép được làm từ da bò nhập khẩu.
    D. Bánh được làm từ bột củ sắn.
    Câu 14. Hãy chọn câu đúng về vai trò của rừng phòng hộ?
    A. Rừng chắn gió, chống cát bay, che chở cho vùng đất phía trong đất liền.
    B. Rừng cao su làm giảm tốc độ dòng chảy, giữ nước nuôi cây lấy mủ.
    C. Rừng Tràm cung cấp nguyên liệu cho xây dựng và sản xuất.
    D. Rừng thông ven biển chắn gió, nguyên liệu gỗ cho xuất khẩu.
    Câu 15. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một trong những vai trò của
    rừng?
    A. Điều hòa không khí.
    B. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
    C. Là nơi sống của động, thực vật rừng.
    D. Cung cấp gỗ cho con người.
    Câu 16. Bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh là vai trò của loại rừng nào
    sau đây?
    A. Rừng phòng hộ.
    B. Rừng sản xuất.
    C. Rừng đặc dụng.
    D. Rừng đầu nguồn.
    Câu 17: Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành gồm có:
    7

    A. rừng tràm, rừng tre nứa, rừng thông
    B. rừng núi đất, rừng núi đá, rừng ngập nước
    C. rừng tự nhiên, rừng trồng
    D. rừng rất giàu, rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
    Câu 18: Mục đích của rừng phòng hộ là:
    A. khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ. B. bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất.
    C. nghiên cứu khoa học.
    D. bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa
    Câu 19: Phân loại rừng theo mục đích sử dụng gồm có:
    A. rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh, rừng trồng mới
    B. rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
    C. rừng đăc dụng, rừng sản xuất, rừng phòng hộ
    D.rừng tự nhiên, rừng phòng hộ, rừng tre nứa
    Câu 20: Rừng Cát Tiên (thuộc địa phận 3 tỉnh Đồng Nai, Lâm Đồng và Bình
    Phước) có mục đích sử dụng chủ yếu là:
    A. rừng đặc dụng
    B. rừng phòng hộ
    C. rừng tự nhiên
    D. rừng sản xuất
    Câu 21. Thời vụ trồng rừng thích hợp nhất là khi nào?
    A. Thời tiết lạnh
    B. Thời tiết nóng
    C. Thời tiết ấm
    D. Thời tiết ấm, độ ẩm vừa phải, đủ nước tưới
    Câu 22. Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc là mùa nào?
    A. Mùa đông và mùa hè
    B. Mùa xuân và mùa thu
    C. Mùa đông và mùa xuân
    D. Mùa hè và mùa thu
    Câu 23. Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến hiện nay ?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 24. Cây rừng sau khi trồng cần được chăm sóc định kì bao nhiêu lần trên
    một năm để cây sinh trưởng và phát triển?
    A. 1-2 lần
    B. 3-4 lần
    C. 4-5 lần
    D. 5-6 lần
    Câu 25. Rừng có vai trò như thế nào đối với môi trường và đời sống con người?
    A. Bình thường
    B. Rất quan trọng
    C. Rất bình thường
    D Không có gì quan trọng
    Câu 26. “Tạo hố đất và đặt bầu cây vào giữa hố” là bước thứ mấy trong quy
    trình trồng rừng bằng cây con có bầu?
    A. Bước 1
    B. Bước 2
    C. Bước 3
    D. Bước 4
    Câu 27. Sau bao lâu khi trồng cây cần phải làm cỏ xung quanh gốc cây?
    A. 1 – 3 tháng
    B. 3 – 4 tháng
    C. 5 – 6 tháng
    D. 6 – 7 tháng
    8

    Câu 28. Những nguyên nhân nào làm diện tích rừng suy giảm nghiêm trọng làm
    ảnh hưởng đến môi trường sinh thái?
    A. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy
    B. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi
    C. Khai thác rừng không đúng cách, chặt phá rừng bừa bãi.
    D. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi, khai thác rừng không
    đúng cách, chặt phá rừng bừa bãi…
    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm):
    Câu 1 (2,0 điểm): Em hãy viết 1 đoạn văn nói về thực trạng của rừng hiện nay
    và tuyên truyền các biện pháp bảo vệ rừng?
    Câu 2 (1,0 điểm): Trình bày các biện pháp em đã thực hiện để chăm sóc cho
    cây rau em đã trồng trong dự án trồng rau an toàn?
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    A. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) : Mỗi câu đúng 0.25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    Đáp án

    D

    B

    A

    D

    A

    C

    A

    Câu

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Đáp án

    B

    C

    B

    A

    B

    A

    A

    Câu

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    Đáp án

    B

    C

    C

    B

    C

    A

    D

    Câu

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    Đáp án

    B

    B

    A

    B

    C

    A

    D

    B. TỰ LUẬN (3.0 điểm):
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    Câu 1 * Thực trạng rừng hiện nay:

    - Diện tích rừng bị giảm, nhiều nơi có đồi núi trọc
    - Khai thác rừng, săn bắt thú rừng bừa bãi
    - Trong những năm gần đây rừng đang dần được phục hồi,
    tích cực trồng phủ xanh đồi núi trọc
    * Tuyên truyền bảo vệ rừng tại địa phương:
    - Tích cực bảo vệ, chăm sóc cây xanh tại địa phương

    - Tuyên truyền người dân nâng cao ý thức bảo vệ tài
    nguyên rừng
    - Luôn tuân theo các biện pháp bảo vệ rừng tại địa phương
    - Kêu gọi mọi người tích cực trồng cây gây rừng.
    9

    Câu 2 + Làm đất và bón phân lót: Sử dụng phân hữu cơ trộn với
    đất để bón lót
    + Bón phân thúc: Sử dụng phân hữu cơ hoai mục bón cho
    cây
    + Tưới nước
    + Bắt sâu, nhổ cỏ

    Duyệt của BGH

    Duyệt của tổ

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Giáo viên ra đề

    Nguyễn Thị Thu

    10
     
    Gửi ý kiến