Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:09' 20-04-2023
    Dung lượng: 38.2 KB
    Số lượt tải: 972
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 NĂM HỌC 2022 - 2023
    TT

    1

    Nội
    dung
    kiến
    thức

    Đơn vị
    kiến thức

    Chương 1.1. Nhà ở
    I. Nhà ở đối với con
    người
    1.2. Sử
    dụng năng
    lượng
    1.3. Ngôi
    nhà thông
    minh
    2
    Chương 2.1. Thực
    II. Bảo phẩm và
    quản và dinh
    chế biến dưỡng
    thực
    2.2. Bảo
    phẩm
    quản và
    chế biến
    thực phẩm
    Tổng
    Tỉ lệ (%)
    Tỉ lệ chung (%)

    1

    THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
    Mức độ nhận biết
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng cao
    Số
    Thời
    Số
    Thời
    Số
    Thời
    Số
    Thời
    CH
    gian
    CH
    gian
    CH
    gian
    CH
    gian
    (phút)
    (phút)
    (phút)
    (phút)
    1
    1,5
    3
    2,25
    1

    0,75

    1

    1,5

    1

    0,75

    1

    1,5

    5

    3,75

    5

    7,5

    1

    1

    6

    4,5

    4

    6,0

    1

    16

    12

    12

    18

    2

    40

    70

    30

    5

    5

    Tổng
    Số CH
    TN
    TL

    Thời
    gian
    (phút)

    %
    tổng
    điểm

    4

    3,75

    10,0

    2

    2,25

    5,0

    2

    1

    7,25

    15,0

    10

    1

    16,25

    32,75

    10

    1

    15,5

    37,25

    28

    3

    45

    100

    5
    20

    10

    1
    30

    10

    5

    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 NĂM HỌC 2022 - 2023
    TT
    1

    Nội dung kiến
    thức

    Đơn vị kiến
    thức

    Chương I. Nhà 1.1. Nhà ở

    đối với con
    người

    1.2. Sử
    dụng năng
    lượng
    trong gia
    đình

    1.3. Ngôi
    nhà thông
    minh

    2

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
    đánh giá
    Nhận biết: Nêu được vai trò của nhà ở.
    - Nêu được đặc điểm chung của nhà ở VN.
    - Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở
    Việt Nam.
    Thông hiểu: Phân biệt được một số kiểu kiến
    trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
    Vận dụng: Xác định được kiểu kiến trúc ngôi
    nhà em đang ở.
    Nhận biết: Trình bày được một số biện pháp
    sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm,
    hiệu quả.
    Thông hiểu: Giải thích được vì sao cần sử
    dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.
    Vận dụng: Đề xuất được những việc làm cụ
    thể để xây dựng thói quen sử dụng năng lượng
    trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
    Vận dụng cao: Thực hiện được một số biện
    pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết
    kiệm, hiệu quả.
    Nhận biết: Nêu được đặc điểm của ngôi nhà
    thông minh.
    Thông hiểu:
    - Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà
    thông minh.

    Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
    Nhận
    Thông
    Vận
    Vận
    biết
    hiểu
    dụng
    dụng
    cao
    1
    1
    1
    1

    1
    1

    1

    1

    2

    Chương
    II. 2.1. Thực
    Bảo quản và phẩm và
    chế
    biến
    dinh dưỡng
    thực phẩm

    2.2. Bảo
    quản và chế
    biến thực
    3

    - Nhận diện được những đặc điểm của ngôi
    nhà thông minh.
    Nhận biết: Nêu được một số nhóm thực phẩm
    - Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm
    thực phẩm chính.
    - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến
    thực phẩm
    - Trình bày được cách tính toán sơ bộ dinh
    dưỡng cho một bữa ăn gia đình.
    - Trình bày được cách tính toán sơ bộ chi phí
    cho một bữa ăn gia đình.
    Thông hiểu:
    - Phân loại được thực phẩm theo các nhóm
    thực phẩm chính.
    - Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực
    phẩm chính đối với sức khoẻ con người.
    Vận dụng:
    - Đề xuất được một số loại thực phẩm cần
    thiết có trong bữa ăn gia đình.
    - Thực hiện được một số việc làm để hình
    thành thói quen ăn, uống khoa học.
    Vận dụng cao:
    - Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một
    bữa ăn gia đình.
    - Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho
    một bữa ăn gia đình.
    Nhận biết: Trình bày được vai trò, ý nghĩa
    của bảo quản thực phẩm.
    - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến

    1

    3
    2

    3
    2

    1
    1
    1

    phẩm

    Tổng
    4

    thực phẩm
    - Nêu được một số phương pháp bảo quản
    thực phẩm phổ biến.
    - Nêu được một số phương pháp chế biến thực
    phẩm phổ biến.
    - Nêu được các bước chính chế biến món ăn
    đơn giản theo phương pháp không sử dụng
    nhiệt.
    - Nêu được một số biện pháp đảm bảo an toàn
    vệ sinh thực phẩm trong chế biến.
    Thông hiểu:
    - Mô tả được một số phương pháp bảo quản
    thực phẩm phổ biến.
    - Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của
    một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ
    biến.
    - Trình bày được một số ưu điểm, nhược điểm
    của một số phương pháp chế biến thực phẩm
    phổ biến.
    - Trình bày được yêu cầu kĩ thuật đối với món
    ăn không sử dụng nhiệt.
    Vận dụng: Vận dụng được kiến thức về bảo
    quản thực phẩm vào thực tiễn gia đình.
    - Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế
    biến món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt.
    - Chế biến được món ăn đơn giản không sử
    dụng nhiệt đảm bảo an toàn vệ sinh thực
    phẩm.

    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1

    1

    16

    12

    2

    1

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
    NĂM HỌC 2022 - 2023
    Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
    Câu 1. Cấu tạo của nhà ở thường được chia thành bao nhiêu phần chính?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 2. Kiến trúc nhà nào sau đây đặc trưng ở khu vực thành phố?
    A. Nhà biệt thự, nhà nổi, nhà sàn
    B. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà sàn.
    C. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà biệt thự.
    D. Nhà xây riêng lẻ một hay nhiều tầng , mái ngói hoặc bêtông, có sân vườn.
    Câu 3. Quy trình xây dựng nhà ở gồm các bước là:
    A. Hoàn thiện  Chuẩn bị  Thi công
    B. Thi công  Hoàn thiện  Chuẩn bị
    C. Chuẩn bị  Thi công  Hoàn thiện
    D. Chuẩn bị  Hoàn thiện Thi công
    Câu 4. Hành động nào dưới đây là hành động không tiết kiệm điện?
    A. Mở cửa sổ khi trời sáng.
    B. Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong.
    C. Sử dụng pin năng lượng mặt trời trong gia đình.
    D. Tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng.
    Câu 5. Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng để:
    A. bảo vệ môi trường, giảm chi phí.
    B. giảm chi phí
    C. bảo vệ môi trường.
    D. cuộc sống tiện nghi hơn
    Câu 6. Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về ngôi nhà thông minh?
    A. Các thiết bị được điều khiển bởi hệ thống trung tâm điều khiển của ngôi nhà.
    B. Được thiết kế để tận dụng được năng lượng gió tự nhiên và ánh sáng mặt
    trời.
    C. Được thiết kế để sử dụng nhiều năng lượng điện và chất đốt.
    D. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động, bán tự động theo ý muốn chủ
    nhà.
    Câu 7. Ngôi nhà thông minh có mấy đặc điểm?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 8. Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà ở đối vớicon
    người?
    A. Là nơi trú ngụ của con người.
    B. Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của con người.
    C. Giúp con người mở rộng được tầm nhìn.
    D. Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi
    trường.
    Câu 9. Phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?
    5

    A. Nhóm giàu chất béo.
    B. Nhóm giàu chất xơ.
    C. Nhóm giàu chất đường, bột.
    D. Nhóm giàu chất đạm.
    Câu 10. Thực phẩm được phân làm bao nhiêu nhóm?
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    Câu 11. Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí?
    A. Có đầy đủ 2 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
    B. Có đầy đủ 3 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
    C. Có đầy đủ 4 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
    D. Có đầy đủ 5 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.
    Câu 12. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột là:
    A. Tạo ra tế bào mới.
    B. Cung cấp năng lượng.
    C. Tăng sức đề kháng.
    D. Bảo vệ cơ thể.
    Câu 13. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là:
    A. Tạo ra tế bào mới.
    B. Cung cấp năng lượng.
    C. Tăng sức đề kháng.
    D. Bảo vệ cơ thể.
    Câu 14. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp nhiều chất đạm?
    A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
    B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
    C. Thịt, trứng, sữa.
    D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
    Câu 15. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp nhiều chất béo?
    A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
    B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
    C. Thịt, trứng, sữa.
    D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
    Câu 16. Các loại món ăn chính gồm:
    A. Món canh, món mặn.
    B. Món canh, món mặn, món xào hoặc luộc.
    C. Món canh, món xào hoặc luộc.
    D. Món mặn, món xào hoặc luộc.
    Câu 17. Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ:
    A. Suy dinh dưỡng
    B. Bị béo phì
    C. Vận động khó khăn.
    D. Dễ mắc các bệnh: tim mạch, huyết áp,

    Câu 18. Trung bình thức ăn sẽ được tiêu hóa hết sau:
    A. 1- 2 giờ
    B. 2-3 giờ
    C. 3-4 giờ
    D. 4-5 giờ.
    Câu 19. Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?
    A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.
    B. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá
    trình hư hỏng của thực phẩm.
    C. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
    D. Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của
    thực phẩm.
    Câu 20. Vai trò của việc chế biến thực phẩm?
    A. Giúp thực phẩm chín mềm.
    B. Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa.
    C. Tăng giá trị dinh dưỡng cho thực phẩm.
    6

    D. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực
    phẩm.
    Câu 21. Kể tên một số phương pháp bảo quản thực phẩm:
    A. Kho, nướng
    B. Chiên, xào
    C. Phơi khô, muối chua.
    D. Luộc, rang.
    Câu 22. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?
    A. Hấp
    B. Muối chua
    C. Nướng
    D. Kho
    Câu 23. Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong
    quy trình chung chế biến thực phẩm?
    A. Chế biến thực phẩm  Sơ chế món ăn  Trình bày món ăn.
    B. Sơ chế thực phẩm  biến món ăn  Trình bày món ăn.
    C. Lựa chọn thực phẩm  Sơ chế món ăn  Chế biến món ăn.
    D. Sơ chế thực phẩm  Lựa chọn thực phẩm  Chế biến món ăn.
    Câu 24. Món ăn nào dưới đây áp dụng phương pháp làm chín thực phẩm bằng
    sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt?
    A. Chả giò.
    B. Sườn nướng.
    C. Gà rán.
    D. Canh chua.
    Câu 25. Sấy khô là phương pháp để thực phẩm:
    A. ở trong nước. B. bị mất nước.
    C. ở trong tủ lạnh.
    D. ở trong túi.
    Câu 26. Phương pháp cấp đông thực phẩm có hạn chế là:
    A. Thực phẩm mềm, tươi ngon.
    B. Thực phẩm có màu sắc tươi mới.
    C. Tốn thời gian để rã đông thực phẩm.
    D. Thời gian bảo quản thực phẩm được lâu.
    Câu 27. Phương pháp luộc có ưu điểm là:
    A. Dễ chế biến.
    B. Không tốn nhiều gia vị.
    C. Chế biến từ những thực phẩm thông dụng.
    D. Dễ chế biến, không tốn nhiều gia vị, chế biến từ những thực phẩm thông
    dụng.
    Câu 28. Yêu cầu kĩ thuật của món trộn hỗn hợp là:
    A. Món ăn ráo nước, có độ giòn.
    B. Hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn.
    C. Vị vừa ăn.
    D. Món ăn ráo nước, có độ giòn, hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn, vừa ăn.
    II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
    Câu 1. Em hãy nêu việc làm cụ thể ở gia đình em giúp tiết kiệm năng lượng.
    Câu 2. Bạn An xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn, bạn ấy
    cần chuẩn bị số lượng các loại thực phẩm như sau:
    Tên thực phẩm
    Gạo
    Cá trắm
    Rau củ
    Thịt heo
    Số lượng (kg)
    0,5
    0,5
    1
    0,5
    Giá tiền cho 1 kg 15 000
    60 000
    20 000
    90 000
    (đồng)
    Em hãy giúp bạn An tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó
    7

    là bao nhiêu tiền?
    Câu 3. Để làm được món nộm dưa chuột em cần chuẩn bị những loại nguyên
    liệu nào?
    HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm
    1.C

    2.C

    3.C

    4.B

    5.A

    6.C

    7.D

    8.C

    9.B

    10.C

    11.C

    12.B

    13.C

    14.C

    15.D

    16.B

    17.A

    18.D

    19.B

    20.D

    21.C

    22.B

    23.C

    24.B

    25.B

    26.C

    27.D

    28.D

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    CÂU
    1

    2

    3

    NỘI DUNG
    Một số ví dụ tham khảo:
    + Bật máy lạnh ở nhiệt độ lớn hơn 20 0C và đóng kín cửa
    phòng.
    + Vào ban ngày mở cửa của các phòng trong nhà ở để tận
    dụng ánh sáng mặt trời hạn chế bật đèn.
    + Sử dụng máy nước nóng, đèn chiếu sáng năng lượng
    mặt trời thay cho dùng điện.
    + Khi sử dụng tủ lạnh không được mở cửa tủ lạnh quá
    lâu
    Lưu ý: HS có thể nêu các biện pháp khác đúng vẫn chấm
    điểm tối đa
    + Viết được phép tính:
    0,5  15 000 + 0,5  60 000 + 1 20 000 + 0,5  90
    000
    + Tính ra kết quả: 102 500 đồng
    HS nêu được nguyên liệu chính sau:
    + Dưa chuột
    + Các loại gia vị: chanh, tỏi, ớt, bột canh.

    Duyệt của BGH

    Duyệt của tổ

    ĐIỂM
    0,25đ/1 ý

    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ/1 ý

    Giáo viên ra đề

    Nguyễn Thị Thu

    8
     
    Gửi ý kiến