Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đại số 8. Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:33' 20-04-2023
    Dung lượng: 17.8 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS CAM THƯỢNG
    Năm học 2022-2023
    ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
    I PHẦN ĐẠI SỐ
    Bài 1. Phân tích đa thức thành nhân tử
    a) 2 a2 b−4 ab .
    b) x ( y +1)− y ( y +1).
    c) 2 x( x−3)−5(3−x).
    d) 7 x (x− y )+ 2¿ .
    e) 100−9 x2 .
    f) x 2+ 10 x +24 .
    g) 9 x 2+ 6 x−35.
    1

    3

    h) 2 x + 4 .
    i) x 2− y 2 +6 y−9.
    j) 1+2 xy−x 2− y 2.
    k) x 4 +10 x 3+ 25 x 2.
    l ¿ 49 x3 −14 x 2 y + x y 2.
    2
    m) ( x 2 +4 ) −16 x 2.

    n) x 5−x 4 + x 3−x 2.
    о) xy + y 2−x− y
    p) 3 x 2−6 xy +3 y 2−12 z 2 .
    q) 3 x 2 y 2−6 x 2 y 3+12 x 2 y¨ 2
    г) 3 x 2−3 y 2+12 x−12 y .
    s) 6 x 2+ 7 x−5
    t) 64 x 4 + y 4
    u) x 5−x 4 −1
    v) x 8 + x 7+1
    2
    w) ( x 2 + x ) −2 ( x 2+ x−15 ).
    2
    x) ( x 2 +4 x +8 ) + 3 x ( x 2+ 4 x +8 ) +2 x 2.
    y) 4 ( x 2+15 x +50 ) ( x 2+ 18 x +72 ) −3 x 2.
    z) ( x−7)(x−5)( x−4)( x−2)−72.
    Bài 2. Tính nhanh

    1
    với x=199,5
    4
    2
    2
    3
    B=5 x yz −10 x y z +5 y z với x=124 , y =24 và z=2.
    A=x2 + x +

    Bài 3. Tính giá trị biểu thức
    a) A=x( x− y)+ y ( y−x) tại x=53 ; y=3 .
    b) B=x 2 (x−1)−4 x ( x−1)+ 4( x −1) tại x=3 .
    c) C=x (2 x− y)−z ( y−2 x) tại x=1,2 ; y=1,4 ; z=1,8 .
    Bài 4. Tính giá trị biểu thức một cách hợp lí
    a) A=x5 −100 x 4 + 100 x 3−100 x 2 +100 x −9 tại x=99 .
    b) B=x 6−20 x 5−20 x 4 −20 x3 −20 x 2−20 x +3 tại x=21.
    Bài 5. Tìm x
    a) 6 x (3 x+5)−2 x (9 x−2)=17 .
    b) 2 x( 3 x−1)−3 x (2 x+ 11)−70=0 .
    c) (3 x−1)(2 x +7)−(x +1)(6 x−5)=16.
    d) ¿.
    e) (4 x+ 3)( 4 x−3)−¿
    f) 25 x 2−9=0
    Bài 6. Tìm x
    a) x 2−10 x=−25.
    b) x (2 x−3)−3(3−2 x )=0 .
    c) 3 x (x−2)−x 2+ 2 x=0 .
    d) 4 x2 −4 x +1=¿ .
    e) 4 x2 −25−(2 x −5)(2 x +7)=0 .
    f) ( x 2 +2 x +3 ) ( x 2 + x−12 )=0.
    II.PHẦN HÌNH HỌC
    Bài 7. Cho △ ABC cân tại A . Gọi D , E , F lần lượt là trung điểm của cạnh
    AB , AC , BC . Gọi K là điểm đối xứng của F qua E và Q là điểm đối xứng vơii F
    qua D .
    a) Chứng minh tứ giác BDEC là hình thang cân.
    b) Chứng minh K , , .Q thẳng hàng và tứ giác BCKQ là hình chữ nhật.
    Bài 8. Cho tam giác ABC cân tại A . Gọi H , K lần lượt là trung điếm của BC và AC
    .
    a) Chứng minh tứ giác ABHK là hình thang.
    b) Lấy điểm E đối xứng với A qua H . Chứng minh tứ giác ABEC là hình bình
    hành.

    c) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AH cát tia HK tại D . Chứng minh
    AD=BH . Tứ giác AHCD là hình gì? (Vì sao)
    d) Vẽ HN ⊥ AB( N ∈ AB), gọi I là trung điểm của AN . Trên tia đối của tia BH lấy
    điểm M sao cho B là trung điểm của HM . Chứng minh MN ⊥ HI .
    Bài 9. Cho tam giác ABC vuông tại A( AB< AC ) có đường cao AH . Từ H kẻ HM
    vuông góc với AB(M ) AB¿ , kẻ HN vuông góc vơi AC (N ∈ AC ).
    a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
    b) Gọi I là trung điểm của HC , K là điểm đối xứng với A qua I . Chứng minh AC
    song song HK .
    c) MN cát AH tại O ,OC cắt AK tại D . Chứng minh AK =3 AD .
    Bài 10. Cho tam giác nhọn ABC ( AB< AC ). Đường cao AH . Gọi M , N , E lần lượt là
    trung điểm của AB, AC va BC
    i) Chứng minh tứ giác BMNE là hình bình hành.
    b) Gọi I là điểm đối xứng của H qua N . Chứng minh tứ giác AHCI la hình chữ
    nhật.

    c) Kẻ CD vuông góc với AE ( D thuộc tia AE ). Chứng minh ^
    HDI =90 .
    III.MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC
    BÀI 20. (TÌm GTLN-GTNN)
    a) TÌm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức A=x2 +5 x +7 và B=2 x 2−12 x .
    b) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức A=6 x−x 2−5 và B=10 x 2−23−x 4.
    c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =(x−1)( x+2)( x +3)(x+ 6).
    Duyệt của BGH

    Duyệt của tổ

    GVBM
     
    Gửi ý kiến