Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    cuối kì

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 07h:43' 05-08-2023
    Dung lượng: 35.0 KB
    Số lượt tải: 97
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
    Mức độ nhận thức

    T
    T

    Chương/
    chủ đề

    Nội
    Thông
    Vận dụng
    dung/đ Nhận biết
    hiểu
    ơn vị
    (TNKQ)
    (TL)
    (TL)
    kiến
    thức TNK T TNK
    TNK
    TL
    TL
    Q
    L
    Q
    Q

    Vận dụng
    cao
    (TL)
    TNK
    Q

    Tổng
    %
    điểm

    TL

    Phân môn Lịch sử

    2

    1.
    Lưỡng
    Hà cổ
    đại

    1TN

    2,5%

    2. Ấn
    Độ cổ
    đại

    3TN

    7,5%

    XÃ HỘI 3.
    CỔ ĐẠI Trung
    Quốc
    từ thời
    cổ đại
    đến thế
    kỉ VII

    2TN

    4. Hy
    Lạp cổ
    đại

    2TN

    Tỉ lệ
    Tổng hợp chung

    T
    T

    Chương/
    Chủ đề

    1T
    L

    20%

    1T
    L*

    1T
    L*

    20 %

    20%

    15%

    10%

    5%

    50%

    40%

    30%

    20%

    10%

    100
    %

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Nhận biết

    Mức độ nhận thức
    Thông
    hiểu
    Vận dụng

    Vận dụng cao

    1

    BẢN ĐỒ:
    PHƯƠNG
    TIỆN THỂ
    HIỆN BỀ
    MẶT TRÁI
    ĐẤT

    2

    TRÁI ĐẤT
    – HÀNH
    TINH CỦA
    HỆ MẶT
    TRỜI

    3

    4

    CẤU TẠO
    CỦA TRÁI
    ĐẤT. VỎ
    TRÁI ĐẤT

    KHÍ HẬU
    VÀ BIẾN
    ĐỔI KHÍ
    HẬU

    Phân môn Địa lí

    – Hệ thống kinh
    vĩ tuyến. Toạ độ
    địa lí của một địa
    điểm trên bản đồ
    – Các yếu tố cơ
    1TN
    bản của bản đồ
    – Các loại bản đồ
    thông dụng
    – Lược đồ trí nhớ
    – Vị trí của Trái
    Đất trong hệ Mặt
    Trời
    – Hình dạng, kích
    4
    thước Trái Đất
    TN
    – Chuyển động
    của Trái Đất và hệ
    quả địa lí
    – Cấu tạo của Trái
    Đất
    – Các mảng kiến
    tạo
    – Hiện tượng
    động đất, núi lửa
    và sức phá hoại
    của các tai biến
    thiên nhiên này
    – Quá trình nội
    sinh và ngoại
    sinh. Hiện tượng
    tạo núi
    – Các dạng địa
    hình chính
    – Khoáng sản
    – Các tầng khí
    quyển. Thành
    phần không khí
    – Các khối khí.
    Khí áp và gió

    1
    TN

    2
    TN

    1
    TL

    1TL

    1TL

    – Nhiệt độ và
    mưa. Thời tiết,
    khí hậu
    – Sự biến đổi khí
    hậu và biện pháp
    ứng phó.
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    20
    40%

    15
    30%

    10
    20%

    5
    10%

    B. BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ

    T
    T

    Chương
    /
    Chủ đề

    Nội
    dung/Đơ
    n vị kiến
    thức

    Số câu hỏi theo mức độ nhận
    thức
    Mức độ đánh giá

    Thôn
    Nhận g hiểu
    biết

    Phân môn Lịch sử
    2


    HỘI
    CỔ
    ĐẠI

    Nhận biết
    1. Lưỡng – Trình bày được
    Hà cổ đại quá trình thành lập
    nhà nước của người
    Lưỡng Hà.

    1TN

    Nhận biết

    2. Ấn Độ
    cổ đại

    3. Trung
    Quốc từ
    thời cổ
    đại đến

    – Nêu được những
    thành tựu văn hoá
    tiêu biểu của Ấn Độ.
    – Trình bày được
    những điểm chính về
    chế độ xã hội của
    Ấn Độ.
    Nhận biết
    – Nêu được những
    thành tựu cơ bản của

    3TN

    2TN

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng
    cao

    nền văn minh Trung
    Quốc.
    Thông hiểu
    – Mô tả được sơ
    thế kỉ VII lược quá trình thống
    nhất và sự xác lập
    chế độ phong kiến ở
    Trung Quốc dưới
    thời Tần Thuỷ
    Hoàng.

    1TL

    Nhận biết

    4. Hy
    Lạp cổ
    đại

    – Trình bày được tổ
    chức nhà nước thành
    bang ở Hy Lạp.
    Thông hiểu
    – Giới thiệu được
    tác động của điều
    kiện tự nhiên (hải
    cảng, biển đảo) đối
    2TN
    với sự hình thành,
    phát triển của nền
    văn minh Hy Lạp và
    La Mã

    1TL*
    a
    1TL*
    b

    Vận dụng cao
    - Liên hệ được một
    số thành tựu văn hoá
    tiêu biểu của Hy Lạp
    có ảnh hưởng đến
    hiện nay
    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %
    Tổng hợp chung

    8 câu
    TNK
    Q

    1 câu
    TL

    1 câu
    TL

    1 câu
    TL

    20

    15

    10

    5

    40%

    30%

    20%

    10%

    T
    T

    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội
    dung/Đơn vị
    kiến thức

    Mức độ đánh giá

    Phân môn Địa lí
    BẢN ĐỒ: – Hệ thống
    Nhận biết
    PHƯƠNG kinh vĩ
    - Xác định được
    TIỆN
    tuyến. Toạ
    trên bản đồ và trên
    THỂ
    độ địa lí của quả Địa Cầu: kinh
    HIỆN BỀ một địa điểm tuyến gốc, xích
    MẶT
    trên bản đồ
    đạo, các bán cầu. *
    TRÁI
    – Các yếu tố Thông hiểu
    ĐẤT
    cơ bản của
    – Đọc được các kí
    bản đồ
    hiệu bản đồ và chú
    – Các loại
    giải bản đồ hành
    bản đồ thông chính, bản đồ địa
    dụng
    hình.
    – Lược đồ trí – Đọc và xác định
    nhớ
    được vị trí của đối
    tượng địa lí trên
    bản đồ.
    Vận dụng
    - Ghi được tọa độ
    địa lí của một địa
    điểm trên bản đồ.
    *
    – Xác định được
    hướng trên bản đồ
    và tính khoảng
    cách thực tế giữa
    hai địa điểm trên
    bản đồ theo tỉ lệ
    bản đồ.
    – Biết tìm đường
    đi trên bản đồ.
    Vận dụng
    – Vẽ được lược đồ

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao
    (TNKQ)
    (TL)
    (TL)
    (TL)
    1
    TN

    2

    3

    TRÁI
    ĐẤT –
    HÀNH
    TINH
    CỦA HỆ
    MẶT
    TRỜI

    CẤU
    TẠO

    trí nhớ thể hiện các
    đối tượng địa lí
    thân quen đối với
    cá nhân học sinh.
    – Vị trí của
    Nhận biết
    Trái Đất
    – Xác định được vị
    trong hệ Mặt trí của Trái Đất
    Trời
    trong hệ Mặt Trời.
    – Hình dạng, – Mô tả được
    kích thước
    chuyển động của
    Trái Đất
    Trái Đất: quanh
    – Chuyển
    trục và quanh Mặt
    động của
    Trời. *
    Trái Đất và
    – Nhận biết được
    hệ quả địa lí giờ địa phương,
    giờ khu vực (múi
    giờ). *
    Thông hiểu
    – Mô tả được hình
    dạng, kích thước
    Trái Đất. *
    – Trình bày được
    hiện tượng ngày
    đêm luân phiên
    nhau
    – Trình bày được
    hiện tượng ngày
    đêm dài ngắn theo
    mùa.
    – Mô tả được sự
    lệch hướng chuyển
    động của vật thể
    theo chiều kinh
    tuyến. *
    Vận dụng
    – So sánh được
    giờ của hai địa
    điểm trên Trái Đất.
    – Cấu tạo
    Nhận biết
    của Trái Đất – Xác định được

    4
    TN

    1
    TL

    1
    TN

    1TL

    1TL

    CỦA
    TRÁI
    ĐẤT. VỎ
    TRÁI
    ĐẤT

    – Các mảng
    kiến tạo
    – Hiện tượng
    động đất, núi
    lửa và sức
    phá hoại của
    các tai biến
    thiên nhiên
    này
    – Quá trình
    nội sinh và
    ngoại sinh.
    Hiện tượng
    tạo núi
    – Các dạng
    địa hình
    chính
    – Khoáng
    sản

    trên lược đồ các
    mảng kiến tạo lớn,
    đới tiếp giáp của
    hai mảng xô vào
    nhau. *
    – Trình bày được
    cấu tạo của Trái
    Đất gồm ba lớp.
    – Kể được tên một
    số loại khoáng sản.
    – Nêu được
    nguyên nhân của
    hiện tượng động
    đất và núi lửa.
    Thông hiểu
    – Trình bày được
    hiện tượng động
    đất, núi lửa
    – Phân biệt được
    quá trình nội sinh
    và ngoại sinh:
    Khái niệm, nguyên
    nhân, biểu hiện,
    kết quả.
    – Trình bày được
    tác động đồng thời
    của quá trình nội
    sinh và ngoại sinh
    trong hiện tượng
    tạo núi.
    – Phân biệt được
    các dạng địa hình
    chính trên Trái
    Đất: Núi, đồi, cao
    nguyên, đồng
    bằng.
    – Đọc được lược
    đồ địa hình tỉ lệ
    lớn và lát cắt địa
    hình đơn giản.

    4

    Vận dụng
    – Tìm kiếm được
    thông tin về các
    thảm hoạ thiên
    nhiên do động đất
    và núi lửa gây ra.
    KHÍ HẬU – Các tầng
    Nhận biết
    VÀ BIẾN khí quyển.
    – Mô tả được các
    ĐỔI KHÍ Thành phần tầng khí quyển,
    HẬU
    không khí
    đặc điểm chính
    – Các khối
    của tầng đối lưu và
    khí. Khí áp
    tầng bình lưu *
    và gió
    – Trình bày được
    – Nhiệt độ
    sự phân bố các đai
    và mưa.
    khí áp và các loại
    Thời tiết, khí gió thổi thường
    hậu
    xuyên trên Trái
    – Sự biến
    Đất. *
    đổi khí hậu
    – Kể được tên và
    và biện pháp nêu được đặc điểm
    ứng phó.
    về nhiệt độ, độ ẩm
    của một số khối
    khí.
    – Hiểu được vai
    trò của oxy, hơi
    nước và khí
    carbonic đối với tự
    nhiên và đời sống.
    *
    Thông hiểu
    – Trình bày được
    khái quát đặc điểm
    của một trong các
    đới khí hậu: ranh
    giới, nhiệt độ,
    lượng mưa, chế độ
    gió.
    – Trình bày được
    sự thay đổi nhiệt
    độ bề mặt Trái Đất

    2
    TN

    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %
    Tổng hợp chung

    theo vĩ độ.
    – Nêu được một số
    biểu hiện của biến
    đổi khí hậu.
    – Mô tả được hiện
    tượng hình thành
    mây, mưa.
    – Biết cách sử
    dụng nhiệt kế, ẩm
    kế, khí áp kế.
    Vận dụng
    – Phân tích được
    biểu đồ nhiệt độ,
    lượng mưa; xác
    định được đặc
    điểm về nhiệt độ
    và lượng mưa của
    một số địa điểm
    trên bản đồ khí
    hậu thế giới.
    – Trình bày được
    một số biện pháp
    phòng tránh thiên
    tai và ứng phó với
    biến đổi khí hậu.

    8 câu
    TNKQ
    20
    40%

    Câu 1
    câu 2 TL
    TL
    15
    10
    30%
    20%

    C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6
    A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
    Chọn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất – Mỗi câu 0,25 điểm
    Câu 1. Chữ viết của người Ấn Độ là 
    A. chữ tượng hình.
    B. chữ La Mã.
    C. chữ Phạn.
    D. chữ hình nêm.

    câu 3
    TL
    5
    10%

    Câu 2. Công trình kiến trúc nổi tiếng tượng trưng cho sức sáng tạo vĩ đại của
    Trung Quốc là
    A. Vạn lí trường thành.
    B. Lăng mộ Tần Thủy Hoàng.
    C. Tử Cấm Thành
    D. Thiên An Môn.
    Câu 3. Cư dân Ấn Độ cổ đại sinh sống chủ yếu ở lưu vực hai con sông nào?
    A. Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang.
    B. Sông Ơ-phơrat và sông Ti-gro.
    C. Sông Ấn và sông Hằng.
    D. Sông Hồng và sông Mã
    Câu 4. Một trong những công trình bằng đá cổ nhất của Ấn Độ còn lại đến ngày
    nay là 
    A. Kim Tự tháp.
    B. Vạn Lí Trường thành.
    C. vườn treo Ba-bi-lon.
    D. đại bảo tháp San-chi.
    Câu 5. Hãy sắp xếp các quốc gia sau theo trình tự thời gian xuất hiện đúng nhất:
    1. Trung Quốc. 2. Ai Cập
    3. Ấn Độ. 4. Lưỡng Hà.
    A. 1,2,3,4
    B. 2,4,3,1
    C. 2,4,1,3
    D. 2,3,4,1
    Câu 6. Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước thành bang A-ten là
    A. Hội đồng 10 tướng lĩnh.
    B. Hội đồng 500 người.
    C. Tòa án 6000 người.
    D. Đại hội nhân dân
    Câu 7. Về văn học, người Hy Lạp cổ đại đã sáng tạo ra những tác phẩm nổi tiếng
    nào?
    A. Kinh thi
    B. Sử kí
    C. Sử thi Ra-ma-y-a-na
    D. I-li-át và Ô-đi-xê 
    Câu 8. Đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại là
    gì?
    A. Nằm ở lưu vực các dòng sông lớn (sông Nin, sông Ơ-phơ-rát, sông Ti-gơrơ)
    B. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
    C. Nằm ở gần biển, có nhiều vũng vịnh
    D. Đất đai cằn cỗi, khô hạn
    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 1. (1,5 điểm) Vai trò của nhà Tần đối với lịch sử Trung Quốc?

    Câu 2. Qua bài 10. Hy Lạp cổ đại. Dựa vào kiến thức đã học hãy làm rõ các nội
    dung sau:
    biển?

    a. (1,0 điểm) Tại sao cuộc sống của người Hy Lạp cổ đại phụ thuộc vào

    b. (0,5 điểm) Ngày nay, những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp cổ đại vẫn
    được ứng dụng trong cuộc sống?
    B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
    Chọn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất – Mỗi câu 0,25 điểm
    Câu 1. Tầng nào sau đây của khí quyển nằm sát mặt đất?
    A. Tầng bình lưu.
    B. Tầng trung lưu.
    C. Tầng đối lưu.
    D. Tầng ngoài.
    Câu 2. Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây, mưa…
    là từ
    A. khí nitơ.
    B. khí ôxi.
    C. khí cacbonic.
    D. hơi nước.
    Câu 3. Những đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả địa
    cầu là
    A. kinh tuyến.
    B. vĩ tuyến.
    C. chí tuyến.
    D. vòng
    cực.
    Câu 4. Đâu là mảng đại dương của lớp vỏ Trái Đất?
    A. Mảng Bắc Mỹ
    B. Mảng Phi
    C. Mảng Thái Bình Dương
    D. Mảng Âu- Á
    Câu 5. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể là hệ quả của chuyển động nào
    sau đây?
    A. Chuyển động xung quanh các hành tinh của Trái Đất.
    B. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
    C. Sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất.
    D.Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
    Câu 6. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là
    A. 12 giờ.
    B. 24 giờ.
    C. 365 ngày.
    D. 365 ngày 6 giờ.
    Câu 7. Hình dạng của Trái Đất là
    A. Hình cầu
    B. Hình tròn
    C. Hình e líp
    D. Hình vuông
    Câu 8. Thời gian Trái Đất tự quay quanh trục một vòng là 
    A. 23 giờ.
    B. 24 giờ.
    C. 366 ngày.
    D. 365 ngày 6
    giờ.
    II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

    Câu 1. (1,5 điểm) Kể tên các mảng kiến tạo lớn của vỏ Trái Đất ? Cho biết Việt
    Nam thuộc mảng nào ?
    Câu 2. (1,0 điểm) Trình bày hình dạng và kích thước của Trái Đất?
    Câu 3. (0,5 điểm) Ở khu vực giờ gốc (GMT) là 11 giờ. Hỏi Việt Nam (múi giờ 7),
    Hoa kì (múi giờ -5) lúc đó là mấy giờ?
    …………Hết…………..

    D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    * PHÂN MÔN LỊCH SỬ
    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
    Chọn Câu trả lời đúng nhất – Mỗi câu 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Trả lời

    C

    A

    C

    D

    B

    D

    D

    A

    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    CÂU
    Câu 1
    (1,5
    điểm)

    NỘI DUNG

    ĐIỂM

    Vai trò của nhà Tần đối với lịch sử Trung Quốc
    - Chấm dứt tình trạng chia cắt, thống nhất Trung Quốc về

    0,5

    mặt lãnh thổ.

    0,5

    - Thống nhất tiền tệ, đơn vị đo lường, chữ viết, đặt nền
    móng cho sự phát triển mạnh mẽ và lâu đời của văn minh

    0,5

    Trung Quốc.
    - Lập ra triều đại phong kiến đầu tiên ở Trung Quốc.
    a) Cuộc sống của người Hy Lạp cổ đại phụ thuộc vào
    biển vì:
    - Địa hình Hy Lạp chủ yếu là đồi núi, đất đai khô cằn ->

    0,5

    không thuận lợi nông nghiệp.
    - Hy Lạp có đường bờ biển dài, bờ biển đông khúc khuỷu,

    0,5

    nhiều vũng vịnh kín gió, có hàng nghìn hòn đảo nhỏ, có
    Câu 2
    (1,5
    điểm)

    nhiều cảng biển lớn, nổi tiếng -> thuận tiện giao thương,
    buôn bán.
    b) Ngày nay, những thành tựu văn hóa của Hy Lạp cổ
    0,5

    đại vẫn được ứng dụng trong cuộc sống.
    - Các định lí, định luật khoa học như: định lí Pi-ta-go, định lí
    Ta-lét, định luật Ác-si-mét,..
    - Nhiều tác phẩm điêu khắc của Hy Lạp cổ đại vẫn là mẫu
    mực nghệ thuật điêu khắc cho đến nay như tượng thần Vệ
    nữ Mi-lô, tượng Lực sĩ ném đĩa.
    - Các tác phẩm văn học vẫn còn được yêu thích: thần thoại
    Hy Lạp, sử thi I-li-át và Ô-đi-xê.
    * Lưu ý câu 3:
    - Học sinh trả lời đúng từ 2 ý đúng trở lên thì vẫn cho điểm
    tối đa.
    - Nếu học sinh trả lời không đúng đáp án nhưng phù hợp
    vẫn cho điểm tối đa.

    * PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất – Mỗi câu 0,25 điểm
    CÂU
    ĐÁP ÁN

    1
    B

    2
    A

    3
    B

    4
    D

    5
    C

    6
    D

    7
    C

    8
    B

    II. TỰ LUẬN : 3.0 ĐIỂM
    Câu
    Câu 1.
    (1,5điểm)

    Có 7 Mảng kiến tạo:
    - Mảng Âu – Á,

    Nội dung

    Điểm
    0,25

    Câu 2.
    (1,0 điểm)

    Câu 3.
    (0,5 điểm)

    - Mảng Thái Bình Dương,
    - Mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-Li a
    - Mảng Phi,
    - Mảng Bắc Mỹ
    - Mảng Nam Mỹ
    - Mảng Nam Cực
    -Việt Nam thuộc mảng Âu – Á
    Học sinh trả lời 6/8 ý đúng được trọn điểm
    Trình bày hình dạng và kích thước của Trái Đất
    - Trái Đất có dạng hình cầu.
    - Đường kính đường xích đạo là 40076
    - Trái Đất có bán kính Xích đạo là 6 378 km, diện tích bề
    mặt là 510 triệu km2.
     Nhờ có kích thước và khối lượng đủ lớn, Trái Đất đã tạo
    ra lực hút giữ được các chất khí làm thành lớp vỏ khí bảo vệ
    mình.
    - Việt Nam (múi giờ 7) lúc đó là 18 giờ
    - Hoa Kì lúc đó là 6 giờ

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến