Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 55: Công thức nghiệm thu gọn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kiều Đức Tuyển
    Ngày gửi: 11h:00' 06-12-2010
    Dung lượng: 282.1 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết55


    Công thức nghiệm thu gọn
    Phòng GD&ĐT Ba Vì - Trường THCS Tiên Phong - Trần Thị Diễn
    Hoạt động 1: Kiểm tra

    câu 1: Hãy viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0) lên bảng.

    Câu 2: Giải phương trình: 3x2 + 8x + 4 = 0
    Đối chiếu kết quả HS1

    Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0) và biệt thức ? = b2 - 4ac:
    * Nếu ? > 0 thì pt có 2 nghiệm:

    x1 = ; x2 =

    *Nếu ? = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x = -

    * Nếu ? < 0 phương trình vô nghiệm.
    Đối chiếu kết quả HS2

    Phương trình: 3x2 + 8x + 4 = 0
    có biệt thức ? = b2 - 4ac = 64 - 48 = 16 > 0.

    Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

    1. Công thức nghiệm thu gọn:

    Đối với pt: ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
    ? = b2 - 4ac = (2b`)2 - 4ac
    ? = 4b`2 - 4ac = 4(b` 2 - ac)
    Đặt ?` = b`2 - ac
    Đặt b = 2b`
    => ? = 4 ?`
    ?
    2
    Hoạt động 2
    Hãy tính ? theo b`!
    Các em hãy thực hiện ?1
    Đối với pt: ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) trong trường hợp b = 2b` (b chẵn) thì việc tính toán, giải pt đơn giản hơn.
    Tiết55: Công thức nghiệm thu gọn
    1. Công thức nghiệm thu gọn:

    Đối với pt: ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
    và ?` = b`2 - ac
    Đặt b = 2b`
    * Nếu ?` > 0 => ? > 0.
    Khi đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
    x1 =
    x1 =
    x1 =
    * Nếu ?` > 0 thì PT có 2 nghiệm phân biệt:
    x1 = ;
    x2 =

    Hãy tính x1 theo b` và ?`.

    Tương tự, hãy tính x2 theo b` và ?`.
    sau đó rút ra KL về trường hợp
    ?` >0

    Tiết55: Công thức nghiệm thu gọn
    1. Công thức nghiệm thu gọn:

    Đối với pt: ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
    và ?` = b`2 - ac
    Đặt b = 2b`
    * Nếu ?` > 0 thì PT có 2 nghiệm phân biệt:
    x1 = ;
    x2 =
    * Nếu ?` = 0 thì phương trình có
    nghiện kép: x1 = x2 =
    * Nếu ?` < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    Đại diện các nhóm trả lời
    Điều gì xảy ra nếu
    ?` = 0; ?` <0 ?
    Hãy thảo luận theo nhóm và đưa ra kết luận về hai trường hợp này.(giải thích rõ vì sao, diễn giải trên bảng phụ)
    Tiết55: Công thức nghiệm thu gọn
    1. Công thức nghiệm thu gọn:

    2. áp dụng:

    ?2 Giải các phương trình sau:
    a. 5x2 + 4x - 1 = 0
    Lời giải:
    PT (1) có a = 5 ; b` = 2 ` c = - 1.
    ?` = 4 + 5 = 9 ; = 3.
    pt có 2 nghiệm.

    x1 = ; x2 = .
    Cả lớp tự làm vào vở.
    hoạt động 3
    a = ?; b` = ?;
    c = ? ?` = ?

    Hãy nhận xét, so sánh đối chiếu kết quả với bài làm trên bảng.
    Một HS lên trình bày lời giải lên bảng lên bảng.
    Tiết55: Công thức nghiệm thu gọn
    1. Công thức nghiệm thu gọn:
    2. áp dụng:

    ?2 Giải các phương trình sau:
    a. 5x2 + 4x - 1 = 0
    b. 3x2 - 4 x - 4 = 0
    Lời giải:
    Một HS lên trình bày lời giải lên bảng lên bảng.
    Cả lớp làm theo nhóm
    a = ?; b` = ?;
    c = ? ?` = ?

    Hãy nhận xét, so sánh đối chiếu kết quả giữa các nhóm.
    Tiết55: Công thức nghiệm thu gọn


    1. Công thức nghiệm thu gọn:

    2. áp dụng:

    ?2 Giải các phương trình sau:
    a. 5x2 + 4x - 1 = 0
    b. 3x - 4 x - 4 = 0
    ?3 Giải các phương trình sau:
    a. 3x2 + 8x + 4 = 0
    b. 7x - 6 x + 2 = 0
    Hai HS làm bài lên bảng, cả lớp viết lời giải vào vở.
    Lời giải
    Hãy nhận xét cách giải và kết quả của hai bạn.
    Lời giải phần a so với lời giải theo công thức nghiệm (ở kiểm tra bài cũ), lời giải nào ưu việt hơn? vì sao?
    Tiết55: Công thức nghiệm thu gọn
    2
    2
    *. Công thức nghiệm thu gọn:

    Hoạt động 4
    Đối với pt: ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
    và ?` = b`2 - ac
    Đặt b = 2b`
    * Nếu ?` > 0 thì PT có 2 nghiệm phân biệt:
    x1 = ;
    x2 =
    * Nếu ?` = 0 thì phương trình có
    nghiện kép: x1 = x2 =
    * Nếu ?` < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    Sử dụng khi hệ số của b là bội của 2
    Hãy làm bài tập 18 (tr 49) phần b tại lớp.
    Lời giải
    Bài tập về nhà: 19; 20; 21; 22 trang 49 SGK
    Hãy nêu công thức ngiệm thu gọn của phương trình bậc 2
    ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0)?
    Có phải với phương trình bậc hai nào ta dùng công thức nghiêm thu gọn cũng có lời giải gọn hơn?


    Vậy trường hợp nào ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn?
    Tiết55: Công thức nghiệm thu gọn
    chúc các em chăm ngoan, học giỏi!

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓