Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 16. Cơ năng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:50' 24-04-2023
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    Daïy Hoïc
    toát
    toát
    LỚP 8

    Câu 1:Viết công thức tính công cơ học? Cho biết tên và
    đơn vị các đại lượng có trong công thức?
    - Công thức tính công cơ học là: A = F.s
    Trong đó: + F: là lực tác dụng vào vật (N)
    + s: là quãng đường vật dịch chuyển (m)
    + A: là công của lực (J)

    Hµng ngµy, ta thu­êng nãi ®Õn tõ n¨ng l­uîng

    •Ta ñaõ bieát caùc nhaø maùy thuûy ñieän bieán naêng löôïng
    cuûa doøng nöôùc thaønh naêng löôïng ñieän. Con ngöôøi
    muoán hoaït ñoäng phaûi coù naêng löôïng. Vaäïy naêng löôïng
    laø gì? Noù toàn taïi döôùi daïng naøo?

    I. Cơ năng:

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    Trong các trường hợp sau, trường hợp nào
    vật có khả năng thực hiện công cơ học?

    Khi vật có khả năng sinh công,
    ta nói vật có cơ năng

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    + Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật
    đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường

    B

    H×nh 16.1
    A

    *Dụng cụ thí nghiệm :
    +Quả nặng A
    +Miếng gỗ B
    +Ròng rọc
    *Tiến hành thí nghiệm:
    -Đặt quả nặng A đứng yên trên mặt đất
    - Đưa quả nặng A lên một độ cao nào đó

    + H·y cho biÕt khi vËt A ®øng yªn trªn mÆt ®Êt th× cã c¬
    n¨ng kh«ng? Tại sao?

    ?

    Quả nặng A đứng yên trên mặt
    đất, không có khả năng sinh
    công.

    C1: Nếu đưa quả nặng lên một độ cao nào đó thì
    nó có cơ năng không? Tại sao?
    B

    A

    h1

    s

    1

    C1: Nếu đưa quả nặng lên một độ cao nào đó, rồi buông nhẹ
    thì vật A sẽ chuyển động xuống phía dưới làm sợi dây căng
    ra. Lực căng dây làm vật B chuyển động, như vậy vật A đã
    thực hiện công nên nó có cơ năng.
    B

    Cơ năng của
    quả nặng A có
    được là do
    đâu?

    A

    h1

    s

    1

    Từ kết quả thí nghiệm hãy điền vào chổ trống:
    +Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất,
    độ cao gọi
    hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính ……….
    là thế năng trọng trường
    B

    A

    h1

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    + Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật
    đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường
    +Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất,
    hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi
    là thế năng trọng trường

    Thế năng trọng
    trường phụ thuộc
    vào mấy yếu tố?

    B

    A

    *
    Tìm hieåu söï phuï thuoäc cuûa theá naêng tr ọng trường vaøo chi ều cao
    a vaä
    t: quaû naëng A leân moät ñoä cao h (cao hôn h )
    +cuûNeá
    u ñöa
    2

    thì cô naêng cuûa vaät thay ñoåi nhö theá naøo?Vì sao?

    1

    B

    A

    -Quả nặng A có khối
    lượng không đổi.
    Ta có: A1= F.s1
    A2= F.s2
     A2 >A1
    Mà: s2>

    h2
    h1

    s
    1 cao (thấp) thì thế
    s=>Vật
    ở càng
    1
    năng
    s2 trọng trường càng lớn.(nhỏ)

    Tìm hieåu söï phuï thuoäc cuûa theá naêng trọng trường
    vaøo khoái löôïng cuûa vaät:

    m

    m
    M

    Vaät naøo coù cơ
    năng lôùn hôn?
    Taïi sao?

    h1

    h1

    Caùt mòn
    => Vật có khối lượng càng lớn(nhỏ) thì cơ năng càng lớ
    n (nhỏ)

    Từ kết quả thí nghiệm hãy điền vào chổ trống:
    lớn (nhỏ)
    - Khối lượng và độ cao của vật càng ……………..
    thì
    lớn (nhỏ)
    thế năng trọng trường của vật càng…………………..

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    + Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật
    đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường
    +Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất,
    hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi
    là thế năng trọng trường
    + Khối lượng và độ cao của vật càng lớn (nhỏ) thì thế năng
    trọng trường của vật càng lớn ( nhỏ)

    Khi vật ở mặt đất (hoặc nơi chọn làm mốc) thì
    thế năng trọng trường bằng 0.

    ?

    Có một lò xo làm bằng thép
    uốn thành một vòng tròn (hình
    16.2a). Lò xo bị nén lại nhờ
    buộc sợi dây, phía trên đặt một
    miếng gỗ (hình 16.2b)

    Hình 16.2 a

    C2. Lúc này lò xo có cơ
    năng. Bằng cách nào để
    biết lò xo có cơ năng ?
    Hình 16.2 b

    Hình 16.2 b

    Hình 16.2 a

    Cơ năng có
    được do đâu?

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    + Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật
    đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường
    +Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất,
    hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi
    là thế năng trọng trường
    + Khối lượng và độ cao của vật càng lớn (nhỏ) thì thế năng
    trọng trường của vật càng lớn ( nhỏ)
    2. Thế năng đàn hồi

    Hình 16.2 a

    Hình 16.2 b

    Từ kết quả thí nghiệm hãy điền vào chổ trống:
    biến dạng
    + Cơ năng có được do vật bị ……………….
    sinh ra
    gọi là thế năng đàn hồi

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    + Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật
    đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường
    +Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất,
    hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi
    là thế năng trọng trường
    + Khối lượng và độ cao của vật càng lớn (nhỏ) thì thế năng
    trọng trường của vật càng lớn ( nhỏ)
    2. Thế năng đàn hồi
    . Cơ năng có được do vật bị biến dạng sinh ra gọi là thế
    +
    năng đàn hồi

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    + Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật
    đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường
    +Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất,
    hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi
    là thế năng trọng trường
    + Khối lượng và độ cao của vật càng lớn (nhỏ) thì thế năng
    trọng trường của vật càng lớn ( nhỏ)
    2. Thế năng đàn hồi
    . Cơ năng có được do vật bị biến dạng sinh ra gọi là thế
    +
    năng đàn hồi
    III. Động năng:

    Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm 1:
    + Một máng nghiêng
    + Một miếng gỗ B
    + Một quả cầu A bằng thép
    Tiến hành thí nghiệm 1 :
    -Cho quả cầu A bằng thép lăn từ
    vị trí ( 1 ) trên máng nghiêng
    xuống đập vào miếng gỗ B
    B

    A

    C3: Hiện tượng sẽ xảy ra như thế nào?.
    C4:Chöùng minh raèng quaû caàu A coù khaû naêng sinh coâng.
    A

    B

    2
    1

    h1

    h2

    s1

    C3: Quả cầu A lăn xuống đập vào miếng gỗ B, làm miếng
    gỗ B chuyển động một đoạn.
    C4: Quả cầu A tác dụng vào miếng gỗ B một lực làm
    miếng gỗ B chuyển động => quả cầu đã thực hiện công.

    Mét vËt cã kh¶ n¨ng thùc hiÖn c«ng ta nãi vËt đó cã c¬ n¨ng.
    Qu¶ cÇu A t/d lùc vµo miÕng gç => miÕng gç chuyÓn
    ®ộng => qu¶ cÇu ®· thùc hiÖn c«ng.
    Từ kết quả thí nghiệm hãy điền vào chổ trống:
    động
    + Cơ năng của vật do chuyển
    …………….mà
    có gọi là động năng

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường
    2. Thế năng đàn hồi
    III. Động năng:
    +Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng

    + Động năng của vật phụ thuộc
    những yếu tố nào?
    B

    A

    2
    1
    A

    2
    B

    1

    Quả cầu A bằng thép

    +Xét sự chuyển động nhanh ,châm A

    2
    1

    h1 A

    s

    2

    1

    1
    h1

    h2 > h1

    S2

    (nhỏ)
    (chậm)
    +Chuyển động càng nhanh
    …………….động
    năng càng lớn
    ……........

    +Xét sự tăng giảm khối lượng

    B

    2

    Quả cầu B bằng đồng

    1
    h1 B

    s3

    2
    1

    h1

    h2 > h1

    S4= 40cm

    lớn (nhỏ)
    lớn (nhỏ)
    +Khối lượng càng …………….động
    năng càng ……........

    Qua c¸c TN, h·y cho biÕt ®éng n¨ng phô thuéc
    vµo nh÷ng yÕu tè g× vµ phô thuéc thÕ nµo?
    khối lượng . cµng lín (nhỏ) vµ
    VËt cã ……………
    chuyển động
    ……………
    .. cµng nhanh(chậm) th× ®éng
    n¨ng cµng lín (nhỏ)

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường
    2. Thế năng đàn hồi
    III. Động năng:
    + Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng
    + Vật có khối lượng càng lớn(nhỏ), chuyển động càng
    nhanh (chậm) thì động năng của vật càng lớn(nhỏ)

    Chú ý:
    + Động năng và thế năng là hai dạng của cơ
    năng. Một vật có thể vừa có động năng vừa có
    thế năng. Cơ năng của vật lúc đó bằng tổng
    động năng và thế năng của nó.

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường
    2. Thế năng đàn hồi
    III. Động năng:
    + Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng
    + Vật có khối lượng càng lớn(nhỏ), chuyển động càng
    nhanh (chậm) thì động năng của vật càng lớn(nhỏ)
    * Chú ý: Cơ năng = động năng + thế năng.

    IV. Vận dụng:

    IV. VËn dông

    C10. C¬ n¨ng cña tõng vËt trong h×nh 16.4a,b,c thuéc d¹ng
    c¬ n¨ng nµo?

    a,Thế năng
    đàn hồi

    b,Thế năng + Động năng
    ( Cơ năng)

    c,Thế năng
    trọng trường

    Bài 16 – CƠ NĂNG

    I. Cơ năng:
    II. Thế năng:
    1. Thế năng trọng trường
    2. Thế năng đàn hồi
    III. Động năng:
    + Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng
    + Vật có khối lượng càng lớn(nhỏ), chuyển động càng
    nhanh (chậm) thì động năng của vật càng lớn(nhỏ)
    * Chú ý: Cơ năng = động năng + thế năng.

    IV. Vận dụng:
    C10 : a,Thế năng đàn hồi
    b,Thế năng + Động năng ( Cơ năng)
    c,Thế năng trọng trường

    * Tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường:

    - Khi tham gia giao thông, phương tiện tham gia giao thông có vận tốc lớn
    (có động năng lớn) sẽ khiến cho việc xử lí sự cố gặp khó khăn, nếu xảy ra
    tai nạn sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng.

    - Các vật rơi từ trên cao xuống bề mặt Trái Đất có động năng lớn nên rất
    nguy hiểm đến tính mạng con người và các công trình khác.

    ? Giải pháp khắc phục:

     Mọi công dân cần tuân thủ các quy tác an
    toàn giao thông và an toàn trong lao động.

    CƠ NĂNG
    THẾ NĂNG

    TRỌNG
    TRƯỜNG
    Khối
    lượng

    Độ
    cao

    ĐỘNG NĂNG

    ĐÀN HỒI
    Độ biến
    dạng

    Vận tốc

    Khối
    lượng

    §éng n¨ng cña tr¸i ®Êt chuyÓn ®éng quanh mÆt
    trêi lµ: 2,7.1033 J. §éng n¨ng cña vÖ tinh quay trªn quü
    ®¹o 3. 10 9 J
    §éng n¨ng cña con ong ®ang bay là: 0,002 J
    §éng n¨ng cña cÇu thñ bãng ®¸ ®ang ch¹y lµ:
    4500 J

    Nhaät thöïc

    Động năng của trái đất chuyển động
    quanh mặt trời: 2,7.10 33J.
    Động năng của vệ tinh quay trên quỹ
    đạo 3. 10 9 J

    Nguyeät thöïc

    Động năng của con ong
    đang bay : 0,002 J

    Động năng của cầu thủ
    bóng đá đang chạy:
    4500 J
    Động năng của con ốc sên
    đang bò : 0,0000001 J

    Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài
    Làm các bài tập SBT
    Đọc thêm phần có thể
    Chuẩn bị bài 18 TỔNG KÊT CHƯƠNG
    CƠ HỌC
     
    Gửi ý kiến