Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Cô Hằng Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Đức
    Ngày gửi: 15h:08' 19-03-2013
    Dung lượng: 388.5 KB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: NGUY?N TH? THY H?NG
    Trường THCS TềNG B?T
    nhiệt liệt chào mừng
    CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 9B
    đại số 9
    kiểm tra bài cũ:
    Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0).
    Hãy viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình trong trường hợp  > 0 ?
    Khi  > 0: phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm phân biệt:
    Với  = b2 – 4ac
    Đáp án:
    Công thức nghiệm thể hiện mối liên hệ giữa các nghiệm với các hệ số a, b, c của phương trình.
    Vậy giữa 2 nghiệm và hệ số của phương trình có mối liên quan kì diệu nào khác nữa không ?
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ĐẠI SỐ 9
    Khi phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm:


    ?1 sgk: Hãy tính a) x1 + x2 b) x1.x2
    Đáp án:
    Tiết 57
    1.Hệ thức Vi - ét
    x1 + x2 =
    x1.x2 =
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ĐẠI SỐ 9
    Nếu x1, x2 l hai nghiệm của pt
    ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) thỡ:
    Tiết 57
    ĐỊNH LÍ VI-ÉT:
    1.Hệ thức Vi - ét
    Phrăng–xoa Vi-ét (sinh 1540 - mất 1603) tại Pháp.
    Ông là người đầu tiên dùng chữ để kí hiệu các ẩn, các hệ số của phương trình và dùng chúng để biến đổi và giải phương trình nhờ cách đó mà nó thúc đẩy Đại số phát triển mạnh.
    - Ông là người phát hiện ra mối liên hệ giữa các nghiệm và các hệ số của phương trình.
    - Ông là người nổi tiếng trong giải mật mã.
    - Ông còn là một luật sư, một chính trị gia nổi tiếng.
    ĐẠI SỐ 9
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    Tiết 57
    Có thể em chưa biết ?
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ĐẠI SỐ 9
    *Tæng quát 1: Nếu pt: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có: a + b + c = 0
    thì pt có một nghiệm x1 = 1, còn nghiệm kia là
    Cho pt: 2x2 - 5x + 3 = 0
    a, Xác định các hệ số a, b, c
    rồi tính a + b + c.
    b, Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của phương trình.
    c, Dùng định lí Vi-ét để tìm x2.
    (? 2) SGK:
    a) Ta có a = 2;
    a + b + c =
    2 + (- 5) + 3
    = 0
    Thay x1= 1 vào VT của PT ta có:
    VT = 2.12 - 5.1 + 3 = 0
    Vậy x1= 1 là một nghiệm của pt.
    Theo định lý Vi-ét thỡ:
    Mà x1 = 1
    b)
    c)
    = VP
    b = - 5;
    c = 3
    Đáp án
    Ti?T 57:
    1.Hệ thức Vi - ét
    áP DụNG
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ĐẠI SỐ 9
    Cho PT: 3x2 + 7x + 4 = 0
    a, Chỉ rõ các hệ số a, b, c rồi tính a - b + c.
    b, Chứng tỏ x1 = -1 là một nghiệm của phương trình.
    c, Tìm x2.
    ? 3 – SGK:
    Ta có a = ; b = ; c =
    a - b + c =
    3
    7
    4
    3 - 7 + 4
    = 0
    Thay x1= -1 vào VT của PT ta có:
    VT = 3.(-1)2 + 7.(-1) + 4 = 0 = VP
    Vậy x1= -1 là một nghiệm của PT.
    Theo định lý Vi-ét thỡ:
    Mà x1= -1
    a,
    b,
    c,
    Đáp án
    Ti?T 57:
    1.Hệ thức Vi - ét
    áP DụNG
    *Tæng quát 2: Nếu pt: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có: a - b + c = 0
    thì pt có một nghiệm x1 = - 1, còn nghiệm kia là
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ĐẠI SỐ 9
    Nếu x1, x2 là hai nghiệm của PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì:
    *T.Q 1: Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có: a + b + c = 0 thì
    pt có một nghiệm x1 = 1, còn nghiệm kia là
    *T.Q 2: Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có: a - b + c = 0 thì
    pt có một nghiệm x1 = -1, còn nghiệm kia là
    (? 4) – SGK: Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:
    a) -5x2 + 3x + 2 = 0
    b) 2004x2 + 2005x +1 = 0
    Có a + b + c = -5 + 3 + 2 = 0
    Vậy x1 = 1;
    Có a - b + c = 2004 - 2005 + 1 = 0
    Vậy x1 = -1;
    x2 =
    x2 =
    Ti?T 57:
    ĐỊNH Lí VI-ÉT:
    1.Hệ thức Vi - ét
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    Ti?T 57:
    ĐẠI SỐ 9
    2. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng:
    Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của pt: x2 – Sx + P = 0.
    Điều kiện để có hai số đó là S2 – 4P ≥ 0
    Ví dụ 1: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 27, tích của chúng bằng 180.
    Giải: Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình x2 – 27x + 180 = 0
    x1 = 15 ; x2 = 12.
    Vậy hai số cần tìm là 15 và 12.
    Có ? = (-27)2 - 4.1.180 = 9
    1. Hệ thức Vi - ét
    áP DụNG
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    Ti?T 57:
    ĐẠI SỐ 9
    2. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng:
    Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của pt: x2 – Sx + P = 0.
    Điều kiện để có hai số đó là S2 – 4P ≥ 0
    1. Hệ thức Vi - ét
    áP DụNG
    ? 5 SGK:
    Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5.
    Bài giải: Hai s? c?n tỡm l nghi?m c?a PT: x2 - x + 5 = 0.
    Có ? = (-1)2 - 4.1.5 = - 19 < 0
    Vậy không có hai số nào có tổng bằng 1, tích bằng 5.
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    Ti?T 57:
    ĐẠI SỐ 9
    2. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng:
    Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của pt: x2 – Sx + P = 0.
    Điều kiện để có hai số đó là S2 – 4P ≥ 0
    1. Hệ thức Vi - ét
    áP DụNG
    Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của pt: x2 – 5x + 6 = 0.
    Giải: Vì 2 + 3 = 5; 2.3 = 6
    nên x1 = 2, x2 = 3 là hai nghiệm của pt đã cho.
    HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ĐẠI SỐ 9
    Bài tập 25(Sgk/52): D?i v?i m?i phuong trỡnh sau, kớ hi?u x1 v x2 l hai nghi?m (n?u cú). Khụng gi?i phuong trỡnh, hóy di?n vo nh?ng ch? tr?ng (.).
    Tiết 57
    Củng cố - Vận dụng:
    281
    701
    -31 < 0
    0
    17/2
    1/2
    1/5
    -7
    -2/5
    1/25
    KX§
    KX§
    Bài tập 26 a, d: Dùng đk a + b + c = 0 hoặc
    a - b + c = 0 để tính nhẩm nghiệm mỗi pt sau:
    иp ¸n
    a)
    d)
    Hướng dẫn về nhà
    - Học thuộc định lí Vi-ét.
    - Nắm vững cách nhẩm nghiệm phương trình trong các trường hợp đặc biệt: a + b + c = 0 và a – b + c = 0.
    - Bài tập về nhà: 26b,c, 27, 28, 31 trang 53; 54 – SGK.
    - Nắm vững cách tìm 2 số khi biết tæng vµ tÝch cña chóng
     
    Gửi ý kiến