Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    cô Chinh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Đức
    Ngày gửi: 12h:07' 30-10-2012
    Dung lượng: 5.7 MB
    Số lượt tải: 59
    Số lượt thích: 0 người
    Từ trái nghĩa
    Ngữ văn 7
    TẬP THỂ LỚP 7A
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    TỚI DỰ GIỜ


    Thế nào là từ đồng nghĩa ? Có mấy loại từ đồng nghĩa ?
    Kiểm tra bài cũ
    Nối cột A với cột B để tạo thành các cặp từ đồng nghĩa ?
    A
    a. Đất nước
    b. To lớn
    c. Trẻ em
    d. Giữ gìn
    e. Sung sướng
    B
    Tổ quốc
    Bảo vệ
    Nhi đồng
    Hạnh phúc
    Vĩ đại


    Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gống nhau hoặc gần giống nhau. Có 2 loại từ đồng nghĩa : Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
    A
    a. Đất nước
    b. To lớn
    c. Trẻ em
    d. Giữ gìn
    e. Sung sướng
    B
    Tổ quốc
    Bảo vệ
    Nhi đồng
    Hạnh phúc
    Vĩ đại
    ĐÁP ÁN
    Tiết 39
    Từ trái nghĩa
    I - Thế nào là từ trái nghĩa
    Tiết 39: T? TRI NGHIA
    a - Đầu giường ánh trăng rọi,
    Ngỡ mặt đất phủ sương.
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
    Cúi đầu nhớ cố hương
    ( Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh )
    * Ví dụ 1 :
    b - Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
    Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu tới làng”
    ( Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê )
    I - Thế nào là từ trái nghĩa
    Tiết 39: T? TRI NGHIA
    a - Đầu giường ánh trăng rọi,
    Ngỡ mặt đất phủ sương.
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
    Cúi đầu nhớ cố hương
    ( Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh )
    * Ví dụ 1 :
    Trái nghĩa nhau về hướng chuyển động lên - xuống.
    cúi
    ngẩng
    > <
    I - Thế nào là từ trái nghĩa
    * Ví dụ 1 :
    b - Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
    Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu tới làng”
    ( Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê )
    Trái nghĩa về tuổi tác
    già
    trẻ
    đi
    trở lại
    Trái nghĩa về sự di chuyển
    ><
    ><
    Rau non
    Tuổi trẻ
    Tiết 39: T? TRI NGHIA
    I - Thế nào là từ trái nghĩa
    * Ví dụ 2 :
    Rau già
    Già
    Tuổi già
    ( 1 )
    ( 2 )
    Lành
    Bát lành
    Áo lành
    Áo rách ( vá )
    Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái
    nghĩa khác nhau
    Điềm lành
    Bát vỡ (mẻ, sứt…)
    Điềm dữ ( gở, xấu …)
    ( 1 )
    ( 2 )
    ( 3 )
    I - Thế nào là từ trái nghĩa
    Tiết 39: T? TRI NGHIA
    * Ghi nhớ : SGK – T128
    * Ví dụ :
    Tìm từ trái nghĩa cho phù hợp với những hình ảnh minh họa sau
    cao > nắng > < mưa
    vui > < buồn
    cười > < khóc
    TRÒ CHƠI : TÌM BẠN
    TRÒ CHƠI : TÌM BẠN
    Phần thưởng là:
    Một tràng pháo tay!
    I - Thế nào là từ trái nghĩa
    Tiết 39: T? TRI NGHIA
    II - Sử dụng từ trái nghĩa
    II -Sử dụng từ trái nghĩa
    Tiết 39: T? TRI NGHIA
    * Ví dụ :
    b - Chàng thì đi cõi xa mưa gió
    Thiếp thì về buồng cũ chiếu chăn
    c - Mắt nhắm mắt mở; việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng; buổi đực buổi cái
    a – Ai làm cho bể kia đầy
    Cho ao kia cạn cho gầy cò con
    Tạo ra phép đối và những hình ảnh tương phản
    gây ấn tượng mạnh, làm câu văn thêm sinh động
    I - Thế nào là từ trái nghĩa
    Tiết 39: T? TRI NGHIA
    II - Sử dụng từ trái nghĩa
    * Ghi nhớ : SGK - T 128
    * Ví dụ :
    I - Thế nào là từ trái nghĩa
    Tiết 39: T? TRI NGHIA
    II - Sử dụng từ trái nghĩa
    III - Luyện tập
    a - Chị em như chuối nhiều tàu,
    Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.
    b - Số cô chẳng giàu thì nghèo ,
    Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
    Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ
    dưới đây :
    c - Ba năm được một chuyến sai
    Áo ngắn đi mượn quần dài đi thuê
    d - Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
    Ngày tháng mười chưa cười đã tối
    hoa tươi
    > < cá ươn ( khô )
    > < chữ đẹp

    > < đất tốt
    Bài 2 : Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau đây :
    yếu
    ăn yếu
    học yếu
    > < ăn khỏe ( tốt )
    >< học giỏi (khá)
    xấu
    đất xấu
    chữ xấu
    tươi
    cá tươi
    > < hoa héo (khô)
    Chân cứng đá mềm Vô thưởng vô phạt
    Có đi có lại Bên trọng bên khinh
    Gần nhà xa ngõ Buổi đực buổi cái
    Bước thấp bước cao Chạy sấp chạy ngửa
    Chân ướt chân ráo Chạy ngược chạy xuôi
    ...








    Bài tập 3: Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau :

    Bài 4: Hãy viết một đoạn văn ngắn có sử dụng từ trái nghĩa.
    Gợi ý:
    - Hình thức: + Phương thức biểu đạt: Biểu cảm, miêu tả hoặc tự sự.
    + Độ dài : 5 –> 7 câu

    + Có sử dụng từ trái nghĩa hoặc thành ngữ có từ trái nghĩa

    - Nội dung: Tự chọn

    hiền lành
    thật thà
    trung thực
    dũng cảm
    độc ác
    gian xảo
    hèn nhát
    Thạch Sanh
    Lí Thông
    CỦNG CỐ KIẾN THỨC BÀI HỌC
    1 - Thế nào là từ trái nghĩa ?
    2 - Sử dụng từ trái nghĩa trong văn chương
    và lời ăn tiếng nói hàng ngày có tác dụng gì ?
    3 - Quan sát 2 hình ảnh dưới đây và dùng những từ trái nghĩa thích hợp để nói về tính cách 2 nhân vật
    dối trá
    Hướng dẫn học bài ở nhà
    Học thuộc ghi nhớ và hoàn thành bài tập vào vở bài tập
    Sưu tầm 10 câu thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa .
    Chuẩn bị bài “Luyện nói : Văn biểu cảm về sự vật con người” ( làm phần chuẩn bị ở nhà)
    TẬP THỂ LỚP 7A
    KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE
     
    Gửi ý kiến