Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    43 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Các kêhoacjh12-13

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:50' 08-04-2013
    Dung lượng: 641.3 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người

    Phòng GD& ĐT Ba vì
    Trường THCS khanh thượng
    -----------------
    Số: 05 / BC

    Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------------------------
    Ba Vì, ngày 18 tháng 05 năm 2009
    
    . báo cáo tổng kết
    năm học 2008- 2009 cấp THCS

    A/ Kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2008- 2009
    I/ Đội ngũ giáo viên cán bộ, giáo viên và nhân viên
    1/ Biểu thống kê:

    TT
    Chức danh
    T.số
    Nữ
    Đảng viên
    Dân tộc
    Chuyên môn
    Đang đi học
    
    
    
    
    
    TS
    Nữ
    TS
    Nữ
    ĐH
    CĐ
    TH
    CĐ
    ĐH
    
    I
     Biên chế:
    33
    
    22
    12
    25
    15
    19
    
    3
    
    
    
    1
    + Hiệu trưởng
    1
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    
    
    
    + P.Hiệu trưởng
    2
    
    2
    
    2
    
    2
    
    
    
    
    
    2
    Giáo viên
    26
    11
    17
    10
    22
    14
    16
    10
    
    
    3
    
    3
    Nhân viên
    3
    3
    1
    1
    1
    1
    
    
    3
    
    
    
    4
    LĐ, GV nghỉ chờ
    1
    1
    1
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    
    II
    Hợp đồng:
    3
    3
    
    
    1
    1
    3
    
    
    
    
    
    1
    Giáo viên
    3
    3
    
    
    1
    1
    3
    
    
    
    
    
    2
    Nhân viên
    0
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Cộng BC+ HĐ:
    36
    21
    22
    12
    26
    16
    22
    11
    3
    
    3
    
    
    Tỷ lệ giáo viên (không tính lãnh đạo) trên lớp: 2,8
    Tỷ lệ Đảng viên trên tổng số CB, GV, NV: 61,1 %
    Tỷ lệ giáo viên đạt và vượt chuẩn/tổng số GV (kể cả lãnh đạo): 100%
    Tỷ lệ GV có trình độ đại học/tổng số GV (kể cả lãnh đạo): 61,1 %
    Giáo viên bộ môn trường đang thừa (môn, SL): Toán thừa 03, Ngưc văn thừa 05,
    Anh văn thừa 02, Hoá thiếu 01, Công nghệ thiếu 01, Địa lí thiếu 01, T Dục thiếu 01
    Giáo viên bộ môn trường đang thiếu : Hoá 01 , Địa 01 , Công nghệ 01, T dục 01.
    2/ Đánh giá về đội ngũ cán bộ giáo viên, nhân viên: (về ý thức kỷ luật, về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm ….) xếp loại: Tốt: ; Khá: ; Đạt yêu cầu: ; chưa đạt yêu cầu:
    Trình độ chuyên môn đạt chuẩn 100%, Năng lực sư phạm nhìn chung là tốt. Không có giáo viên không đạt yêu cầu.
    Có ý thức kỷ luật, chấp hành tốt quy chế chuyên môn, các quy định của nhà trường.
    Xếp loại : Tốt
    II/ Quy mô phát triển:
    1/ Số lớp, số học sinh:
    TT
    Khối lớp
    Đầu năm
    Cuối năm
    Số giảm
    
    
    
    TSố lớp
    TS HS
    Nữ
    Dân tộc
    TS lớp
    TSố HS
    Nữ
    Dân tộc
    T.S
    Chuyển
    Bỏ
    
    1
    6
    2
    79
    43
    31
    2
    79
    43
    31
    
    
    
    
    2
    7
    2
    86
    44
    49
    2
    86
    44
    49
    
    
    
    
    3
    8
    3
    95
    44
    42
    3
    95
    44
    42
    
    
    
    
    4
    9
    3
    110
    60
    60
    3
    105
    60
    60
    5
    2
    3
    
    Cộng
    10
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓