Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BT on vao lop 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: D T
    Người gửi: Kim Sang Bum
    Ngày gửi: 10h:34' 15-06-2012
    Dung lượng: 79.0 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    Đề luyện thi vào lớp 10 năm 2013
    
    Câu 1 a. Cho  (với  ,)
    Rút gọn A. Tính A khi  ; 
    b. Cho biểu thức: P = 
    1/ Rút gọn P. 2/ Tìm giá trị của P khi x = 4. 3/ Tìm x để P = .
    c. Cho biểu thức 
    a) Tìm điều kiện đối với x để K xác định b) Rút gọn K
    c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K có giá trị nguyên?

    Câu 2a) Giải các hệ PT:; ;  ; 
    b) Giải các phương trình: ; 
    ; ; ; 
    c. . Cho phương trình bậc hai x2 + 5x + 3 = 0 có 2 nghiệm x1; x2. Hãy lập một phương trình bậc 2 có 2 nghiệm (x12 + 1) và (x22 + 1).
    Câu 3 : a) Cho 3 đường thẳng có phương trình:
    (D1):  (D2):  (D3):  với 
    *) Tìm toạ độ giao điểm A của (D1) và (D2). *) Tìm giá trị m để (D1), (D2), (D3) đồng quy.
    *) Gọi C là giao điểm (D1) với Ox, B là giao điểm của (D2) với Ox Tính đoạn BC.
    b) Tìm các giá trị của a, b biết rằng đồ thị của hàm số y= ax+b đi qua các điểm: A(2; -1); B(). Với g/trị nào của m thì đồ thị các h/s: y= mx+3; y=3x-7 và đồ thị h/s xác định ở trên đồng quy.
    Câu 4 (1) Cho (O), A ở ngoài (O). Vẽ 2 tiếp tuyến AM, AN. Trên nửa mặt phẳng bờ AN không chứa M lấy B sao cho Góc ABO =900 Đường thẳng BO cắt AN ở D, cắt đường thẳng AM tại C. Đường thẳng BM cắt AN tại K. Gọi I là trung điểm AC. BI cắt AN tại E. Chứng minh:
    a) 5 điểm A,B,N,O, M nằm trên cùng một đường tròn. b) BD là phân giác của (BKN
    c) DN.AK = AN.DK d) (BEN cân
    (2) Cho ( O; R) hai đường kính AB, CD vuông góc với nhau. Gọi E là điểm chính giữa của cung nhỏ BC. Dây AE cắt CO ở F, dây DE cắt AB ở M.
    a. CEF và EMB là các tam giác gì?
    b. CMR: Tứ giác FCBM nội tiếp được một đường tròn. Tìm tâm đường tròn đó?
    c. CMR các đường thẳng: OE, BF, CM đồng quy.


     
    Gửi ý kiến