Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 62:Bất Pt bậc nhất 1 ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Hữu Hưng
Ngày gửi: 16h:10' 21-08-2013
Dung lượng: 966.5 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Phùng Hữu Hưng
Ngày gửi: 16h:10' 21-08-2013
Dung lượng: 966.5 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Tạ Thị Thanh Hải
*Định nghĩa bất phương trình
bậc nhất một ẩn?
*Phát biểu hai quy tắc biến đổi
bất phương trình?
Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trỡnh từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
Quy tắc nhân v?i m?t số:
Khi nhân 2 vế của bất phương trỡnh với cùng một số khác 0, ta phải:
- Gi? nguyên chiều bất phương trỡnh nếu số đó dương.
- D?i chiều bất phương trỡnh nếu số đó âm.
2x – 3 < 0
1.Định nghĩa:
2.Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Ví dụ 5: Giải bất phương trình 2x – 3 < 0 và biểu diễn
tập nghiệm trên trục số.
Giải:
2x – 3 < 0
2x < 3
2x : 2 < 3 : 2
x < 1,5
0 1,5
)
( chuyển – 3 sang vế phải và đổi dấu )
( chia hai vế cho 2 )
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x / x < 1,5 } và được biểu diễn trên trục số như sau.
Vậy nghiệm của bất phương trình là x < 1,5.
1.Định nghĩa:
2.Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
* Ví dụ 5(SGK)
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
* Chú ý: Để cho gọn khi trình bày, ta có thể:
Không ghi câu giải thích;
Khi có kết quả x < 1,5 ( ở Ví dụ 5) thì coi là giải xong và viết đơn giản :
Nghiệm của bất phương trình 2x - 3 < 0 là x < 1,5
?5: Giải bất phương trình – 4 x – 8 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Giải:
- 4x – 8 < 0
- 4x < 8
- 4x : (- 4) > 8 : (- 4)
x > - 2
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > - 2.
- 2 0
(
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Ví dụ 6: Giải bất phương trình – 4 x + 12 < 0
Nêu các bước giải bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
- Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
- Nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng một số.
1.Định nghĩa:
2.Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
4.Giải bất phương trình đưa được về dạng
ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Giải:
3x + 5 < 5x – 7
3x – 5x < - 5 – 7
- 2x < - 12
- 2x : (-2) > - 12 : (-2)
x > 6
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 6.
3x + 5 < 5x – 7
5 + 7 < 5x – 3x
12 < 2x
12 : 2 < 2x : 2
6 < x
Ví dụ 7: Giải bất phương trình 3x + 5 < 5x – 7.
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Hoạt động nhóm:
a) 8x + 3( x + 1) ≥ 5x – ( 2x – 6)
8x + 3x + 3 ≥ 5x – 2x + 6
8x + 3x – 5x +2x ≥ 6 – 3
8x ≥ 3
8x : 8 ≥ 3 : 8
x ≥
Vậy nghiệm của bất phương trình
là x ≥
Giải các bất phương trình :
a) 8x + 3( x + 1) ≥ 5x – ( 2x – 6)
b)
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x < - 5
b)
Yêu cầu:
Nhóm 1; 3 làm phần a.
Nhóm 2; 4 làm phần b.
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu 2 vế (nếu cần)
+ Thực hiện bỏ ngoặc 2 vế (nếu có).
+ Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số sang vế kia.
+ Thu gọn , giải bất phương trình
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
5.Bài tập :
Bài 1: Cho hình vẽ :
0 6
Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? Hãy kể ba bất phương trình có cùng tập nghiệm trên ?
]
* x ≤ 6
* -2x + 12 ≥ 0
* x – 6 ≤ 0
Đáp án:
* 5(x – 6 ) ≤ 0
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Bài 2: Giải bất phương trình ax + 5 < 0 , với a là hằng số.
Giải : ax + 5 < 0 (1)
* Nếu a = 0 ; (1) 0.x + 5 < 0
0.x < - 5
=> bất phương trình vô nghiệm.
* Nếu a > 0 ; (1) ax < - 5
x <
* Nếu a < 0 ; (1) ax < - 5
x >
Vậy : với a = 0 bất phương trình vô nghiệm.
với a > 0 bất phương trình có nghiệm là x <
với a < 0 bất phương trình có nghiệm là x >
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
*Học bài :
*Bài tập : Bài 24; 25; 26b; 28;
(SGK.Trang 47; 48)
Bài 46 (SBT – Trang 46)
Định nghĩa.
Hai quy tắc biến đổi.
Cách giải.
Bài tập: Giải các bất phương trình với m là hằng số :
*Học bài :
*Bài tập : Bài 24; 25;26b; 28;SGK.Trang 47; 48
Bài 46 (SBT – Trang 46)
Định nghĩa.
Hai quy tắc biến đổi.
Cách giải.
*Định nghĩa bất phương trình
bậc nhất một ẩn?
*Phát biểu hai quy tắc biến đổi
bất phương trình?
Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trỡnh từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
Quy tắc nhân v?i m?t số:
Khi nhân 2 vế của bất phương trỡnh với cùng một số khác 0, ta phải:
- Gi? nguyên chiều bất phương trỡnh nếu số đó dương.
- D?i chiều bất phương trỡnh nếu số đó âm.
2x – 3 < 0
1.Định nghĩa:
2.Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Ví dụ 5: Giải bất phương trình 2x – 3 < 0 và biểu diễn
tập nghiệm trên trục số.
Giải:
2x – 3 < 0
2x < 3
2x : 2 < 3 : 2
x < 1,5
0 1,5
)
( chuyển – 3 sang vế phải và đổi dấu )
( chia hai vế cho 2 )
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x / x < 1,5 } và được biểu diễn trên trục số như sau.
Vậy nghiệm của bất phương trình là x < 1,5.
1.Định nghĩa:
2.Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
* Ví dụ 5(SGK)
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
* Chú ý: Để cho gọn khi trình bày, ta có thể:
Không ghi câu giải thích;
Khi có kết quả x < 1,5 ( ở Ví dụ 5) thì coi là giải xong và viết đơn giản :
Nghiệm của bất phương trình 2x - 3 < 0 là x < 1,5
?5: Giải bất phương trình – 4 x – 8 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Giải:
- 4x – 8 < 0
- 4x < 8
- 4x : (- 4) > 8 : (- 4)
x > - 2
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > - 2.
- 2 0
(
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Ví dụ 6: Giải bất phương trình – 4 x + 12 < 0
Nêu các bước giải bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
- Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
- Nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng một số.
1.Định nghĩa:
2.Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
4.Giải bất phương trình đưa được về dạng
ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Giải:
3x + 5 < 5x – 7
3x – 5x < - 5 – 7
- 2x < - 12
- 2x : (-2) > - 12 : (-2)
x > 6
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 6.
3x + 5 < 5x – 7
5 + 7 < 5x – 3x
12 < 2x
12 : 2 < 2x : 2
6 < x
Ví dụ 7: Giải bất phương trình 3x + 5 < 5x – 7.
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Hoạt động nhóm:
a) 8x + 3( x + 1) ≥ 5x – ( 2x – 6)
8x + 3x + 3 ≥ 5x – 2x + 6
8x + 3x – 5x +2x ≥ 6 – 3
8x ≥ 3
8x : 8 ≥ 3 : 8
x ≥
Vậy nghiệm của bất phương trình
là x ≥
Giải các bất phương trình :
a) 8x + 3( x + 1) ≥ 5x – ( 2x – 6)
b)
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x < - 5
b)
Yêu cầu:
Nhóm 1; 3 làm phần a.
Nhóm 2; 4 làm phần b.
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu 2 vế (nếu cần)
+ Thực hiện bỏ ngoặc 2 vế (nếu có).
+ Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số sang vế kia.
+ Thu gọn , giải bất phương trình
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
5.Bài tập :
Bài 1: Cho hình vẽ :
0 6
Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? Hãy kể ba bất phương trình có cùng tập nghiệm trên ?
]
* x ≤ 6
* -2x + 12 ≥ 0
* x – 6 ≤ 0
Đáp án:
* 5(x – 6 ) ≤ 0
Trường thcs thụy an
DạI Số 8 -. Tiết 62
GV: Tạ Th? Thanh H?i
Bài 2: Giải bất phương trình ax + 5 < 0 , với a là hằng số.
Giải : ax + 5 < 0 (1)
* Nếu a = 0 ; (1) 0.x + 5 < 0
0.x < - 5
=> bất phương trình vô nghiệm.
* Nếu a > 0 ; (1) ax < - 5
x <
* Nếu a < 0 ; (1) ax < - 5
x >
Vậy : với a = 0 bất phương trình vô nghiệm.
với a > 0 bất phương trình có nghiệm là x <
với a < 0 bất phương trình có nghiệm là x >
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
*Học bài :
*Bài tập : Bài 24; 25; 26b; 28;
(SGK.Trang 47; 48)
Bài 46 (SBT – Trang 46)
Định nghĩa.
Hai quy tắc biến đổi.
Cách giải.
Bài tập: Giải các bất phương trình với m là hằng số :
*Học bài :
*Bài tập : Bài 24; 25;26b; 28;SGK.Trang 47; 48
Bài 46 (SBT – Trang 46)
Định nghĩa.
Hai quy tắc biến đổi.
Cách giải.
 






Các ý kiến mới nhất