Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 8. Bài luyện tập 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Sơn Đà
    Người gửi: Lê Văn Dũng
    Ngày gửi: 08h:34' 20-03-2023
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN : HÓA HỌC 8
    GV thực hiện : Dương Hoàng Chiến
    Giáo viên thực hiện: Đặng Thị Hồng Hạnh

    Bài 8 – Tiết 10 :

    BÀI LUYỆN TẬP 1

    I.Kiến thức cần nhớ :
    1.Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm :

    1
    2
    3

    H

    V



    T

    T

    H



    K

    I

    M

    L

    O



    I



    P

    C

    H



    T

    V

    Ô

    C

    Ơ

    C

    H



    T


    U

    C

    4
    5

    H

    7
    8



    P

    C

    H



    T

    H

    6

    P

    H

    I

    K

    I

    M

    H



    P

    C

    H



    T

    Đ

    Ơ

    N

    C

    H



    T

    Ơ

    Bài 8 – Tiết 10 :

    BÀI LUYỆN TẬP 1

    I.Kiến thức cần nhớ :
    1.Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm :
    VẬT THỂ

    CHẤT
    ĐƠN CHẤT

    KIM LOẠI

    HỢP CHẤT

    PHI KIM

    VÔ CƠ

    HỮU CƠ

    CHẤT

    KIM LOẠI

    HỮU CƠ

    HỢP CHẤT

    VẬT THỂ

    VÔ CƠ

    ĐƠN CHẤT

    PHI KIM

    Bài 8 – Tiết 10 :

    BÀI LUYỆN TẬP 1

    I.Kiến thức cần nhớ :
    1.Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm :
    2. Tổng kết về chất, nguyên tử và phân tử :
    a. Chất :

    Vật thể tự nhiên

    Vật thể nhân tạo

    Tạo nên từ một chất hay hỗn hợp của vô số chất

    b.Nguyên tử :
    - Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện, gồm hạt
    Nguyên
    tửvà
    là vỏ
    gì ?tạo bởi một hay nhiều
    nhân mang điện tích
    dương
    electron mang điện tích âm.
    Số p = Số e
    - Tập hợp các nguyên
    có?cùng số p trong hạt
    Nguyêntửtốcùng
    hóa loại
    học sẽ
    là gì
    nhân được gọi là nguyên tố hoá học
    Vỏ là các electron
    chuyển động xung
    quanh hạt nhân
    Hạt nhân

    M« hình ®¬n gi¶n cña nguyªn tö LiTi

    Bài 8 – Tiết 10 :

    BÀI LUYỆN TẬP 1

    I.Kiến thức cần nhớ :
    1.Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm :
    2. Tổng kết về chất, nguyên tử và phân tử :
    a. Chất :
    b. Nguyên tử :
    c. Phân tử :
    -Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên
    Phân
    là tính
    gì ? chất hóa học của chất.
    kết với nhau và thể hiện
    đầytửđủ

    Phân tử nước
    Phân tử khí Oxi

    Bài 8 – Tiết 10 :

    BÀI LUYỆN TẬP 1

    I.Kiến thức cần nhớ :
    1.Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm :
    2. Tổng kết về chất, nguyên tử và phân tử :
    a. Chất :
    b. Nguyên tử :
    c. Phân tử :
    II. Bài tập :

    Bài1 : Hãy chỉ ra từ có màu vàng , từ nào là chỉ vật thể tự
    nhiên , vật thể nhân tạo , từ nào chỉ chất trong các câu sau :

    a. Điếu thuốc lá này khi hút và thở ra có rất nhiều chất độc
    trong đó có chất Nicôtin gây ung thư .
    b. Núi băng này được tạo thành do nước bị đóng băng .

    c . Kim tự tháp ở Ai Cập được làm chủ yếu từ đá có thành
    phần chính là Canxi Cacbonat.

    Giải :
    -Vật thể tự nhiên : Núi băng, kim tự tháp.
    -Vật thể nhân tạo : điếu thuốc lá.
    - Chất :

    Nicôtin, nước, canxi cacbonat.

    Bài 2 . Quan sát 2 hình vẽ sau :

    A

    B

    a. Hãy cho biết: Tên , Số p trong hạt nhân ,
    số e trong nguyên tử ?
    b. Hai nguyên tử trên có cùng thuộc một nguyên tố không ?
    Tại sao ?

    Giải
    a.

    Tên nguyên tử

    Số p trong

    hạt nhân

    Số e trong

    nguyên tử

    Magiê

    12

    12

    Nhôm

    13

    13

    b. Hai nguyên tử Mg và Al không thuộc cùng một nguyên tố .
    Vì không cùng số Proton (p) trong hạt nhân.

    Bài 3.SGK/31 Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử của
    nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử O và nặng hơn phân tử
    hiđro 31 lần.
    a.Tìm phân tử khối của hợp chất
    b.Tìm nguyên tử khối của X , cho biết tên và kí hiệu của
    nguyên tố ( xem bảng 1 trang 42 ).
    Giải :
    a.Ta có : PTK Phân tử hiđro = 2. ?1 = 2 đvC.
    Theo đề bài : hợp chất cần tìm có PTK nặng hơn phân tử
    hiđro ?31 lần .
    => PTK của hợp chất = 31.
    ? 2 = 62
    ?
    đvC
    b. Do hợp chất có phân tử gồm 2
    ? X và ?
    1O:
    => PTK = 2.X + 1.O = 2.X + 1.16 = 62
    => 2X = 62 - 16
    =
    46
    => X = 23 đvC.
    Vậy : X là nguyên tử Natri , kí hiệu là Na

    Bài 5.SGK/31 . Khẳng định sau gồm 2 ý : '' Nước cất là
    0
    một hợp chất, vì nước cất sôi ở đúng 100 C ''
    Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau :

    s

    A.Ý 1 đúng , ý 2 sai

    s

    B. Ý 1sai , ý 2 đúng

    C.Cả hai ý đều đúng và ý 2 giải thích cho ý 1

    s

    D.Cả hai ý đều đúng nhưng ý 2 không giải thích cho ý 1 Đ
    E. Cả hai ý đều sai

    s

    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
    * Đối với bài học ở tiết học này :
    - Xem lại kiến thức đã học về : chất, nguyên tử, nguyên
    tố hóa học, đơn chất , hợp chất và phân tử.
    - Làm bài tập : 1,2,4 SGK/30,31.
    * Đối với bài học ở tiết học tiếp theo :
    - Xem trước bài 9 : Công thức hóa học.
    - Xem lại kiến thức bài 6 và bảng 1 SGK/42.

    CUØNG CAÙC EM HOÏC SINH
     
    Gửi ý kiến