Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bai dư thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 06h:14' 05-08-2023
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT
    CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ LỚP
    GV: Nguyễn Thùy Linh
    Trường:THCS Tản Lĩnh

    KHỞI ĐỘNG

    Hãy ghép các ảnh tương ứng với
    tên các ứng dụng của hidro

    Đặt vấn đề: Hiđro là
    nguồn nhiên liệu sạch
    và có rất nhiều ứng
    dụng khác

    Vậy làm thế nào để
    điều chế Hiđro???
    Sản xuất
    axit HCl

    Nạp vào
    khí cầu
    HIĐRO

    Sả

    3
    H
    N
    t

    u
    nx

    1
    a
    củ L
    i
    x K
    o
    t
    i

    x
    Kh ố o
    s

    Sản xuất
    nhiên liệu
    Hàn cắt
    kim loại

    CHƯƠNG 5:

    HIĐRO – NƯỚC

    Chủ đề Hiđro
    (Tiết 48. ĐIỀU CHẾ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ)

    TIẾT 49 - BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO.
    PHẢN ỨNG THẾ
    I. Điều chế khí Hiđro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    a. Thí nghiệm

    HÓA CHẤT

    Kẽm viên

    dd HCl

    DỤNG CỤ

    ống nghiệm

    Đèn cồn

    Kẹp gỗ

    Tấm kính

    Giá thí nghiệm

    Công tơ hút

    CÁC BƯỚC LÀM THÍ NGHIỆM
    B1: Cho 5 viên kẽm vào ống nghiệm chứa 3 ml axit HCl.
    B2: Đậy nút ống nghiệm bằng nút cao su có cắm ống
    dẫn khí.
    B3: Thử khí Hiđro tinh khiết.
    B4: Cho que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí.
    B5: Cho que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí.
    B6: Nhỏ dung dịch lên mặt kính đồng hồ và cô cạn.

    Các bước tiến hành
    - Cho 2 ml axit HCl vào 3
    viên kẽm.
    - Đậy ống nghiệm bằng nút
    cao su có gắn ống dẫn khí.
    Thử khí Hiđro tinh khiết. Khi
    nào khí H2 đã tinh khiết?

    Hiện tượng
    - Có bọt khí xuất hiện, viên
    kẽm tan dần.
    - Khi tiếng nổ nhỏ dần hoặc
    không còn nghe thấy tiếng nổ.

    - Đưa que đóm còn tàn đỏ vào - Khí thoát ra không làm than
    đầu ống dẫn khí.
    hồng bùng cháy.
    - Đưa que đóm đang cháy vào - Khí thoát ra sẽ cháy trong
    đầu ống dẫn khí.
    không khí với ngọn lửa màu
    xanh mờ đó là khí H2
    - Thu được chất rắn màu
    - Cô cạn 1 giọt dung dịch
    trong ống nghiệm.
    trắng đó là ZnCl2.

    1. Khí hiđro được thu bằng những cách nào?
    2. Vì sao có thể thu khí hiđro bằng cách đẩy nước?
    3. Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí nên đặt bình thu
    (ống nghiệm) như thế nào? Vì sao?

    Đẩy nước

    Đẩy không khí

    1. Khí hiđro được thu bằng những cách nào?
    Khí hiđro được thu bằng cách đẩy nước và đẩy không khí

    2. Vì sao có thể thu khí hiđro bằng cách đẩy nước?
    Vì khí hiđro tan rất ít trong nước

    3. Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí nên đặt bình thu
    (ống nghiệm) như thế nào? Vì sao?
    Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí, ta phải đặt ngược
    bình (úp ống nghiệm) vì khí hiđro nhẹ hơn không khí.

    Hãy so sánh cách thu khí Oxi và Hiđro?
    So sánh Thu khí Oxi

    Thu khí Hiđro

    Giống
    nhau:
    Phương
    pháp đẩy
    nước

    Cả 2 khí đều ít tan trong nước

    Hãy so sánh cách thu khí Oxi và Hiđro?
    So sánh

    Thu khí Oxi

    Thu khí Hiđro

    Khác nhau:
    Phương
    pháp đẩy
    không khí

    Đặt đứng bình (do
    O2 nặng hơn không
    khí)

    Đặt úp bình (do H2
    nhẹ hơn không khí )

    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO.
    PHẢN ỨNG THẾ

    I. Điều chế khí Hiđro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp (SGK)

    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO.
    PHẢN ỨNG THẾ

    THỬ THÁCH KHÓ KHĂN
    (5 phút)

    Em hãy mô tả các phương trình
    điều chế khí hidro vừa viết bằng các
    mảnh ghép

    Zn

    + 22 HCl



    ZnCl2

    + H2

    Hãy nhận xét thành phần các chất trước và
    sau phản ứng
    H

    H

    Cl

    Zn
    H

    Cl

    Nguyên
    tử của
    nguyên
    tố kẽm
    đã thaytửthế
    Nguyên
    tử của
    nguyên
    tố Zn
    thay (Zn)
    thế nguyên
    của
    nguyêntốtửHiđrô
    của nguyên
    tố nào
    nguyên
    (H2) trong
    hợptrong
    chất hợp
    axit chất axit ?
     Phản ứng đó là phản ứng thế

    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO.
    PHẢN ỨNG THẾ

    I. Điều chế khí Hiđro
    II. Phản ứng thế

    1. Ví dụ
    Fe +CuSO4 → FeSO4 + Cu
    Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
    2. Định nghĩa
    Phản ứng thế là phản ứng hóa
    học giữa đơn chất và hợp chất
    trong đó nguyên tử của đơn chất
    thay thế nguyên tử của một nguyên
    tố khác trong hợp chất.

    Hãy chỉ ra phản ứng thế trong các
    phản ứng sau
    a. 4Al + 3O2 →2Al2O3
    b. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
    c. NaOH + HCl → NaCl + H2O
    d. CaCO3 →CaO + CO2
    e. H2 + CuO → Cu + H2O

    VÒNG QUAY MAY MẮN

    STT

    Họ tên

    STT

    1

    21

    2

    22

    3

    23

    4

    24

    5

    25

    6

    26

    7

    27

    9

    8

    28

    31

    10

    9

    29

    30

    11

    10

    30

    11

    31

    12

    32

    13

    33

    14

    34

    15

    35

    16

    36

    17

    37

    18

    38

    19

    39

    20

    40

    36

    37

    38

    39 40

    1

    2

    3

    4

    5
    6

    35

    7

    34

    8

    33
    32

    29

    12

    28

    13

    27

    14
    26

    15
    25

    24

    23

    22 21 20 19

    18

    17

    16

    Họ tên

    Câu 1: Hidro cháy với ngon lửa
    màu gì
    A. Màu xanh nhạt.
    B. Màu vàng
    C. Màu đỏ
    D. Không màu

    Câu 2: PTHH:
    H2 + CuO → Cu + H2O thuộc loại
    phản ứng là:
    A. Phản ứng hóa hợp
    B. Phản ứng thế
    C. Phản ứng phân hủy
    D. Cả 3 phản ứng trên

    Câu 3: Nguyên liệu để điều chế hidro trong
    phòng thí nghiệm là:
    A. Không khí
    B. KMnO4
    C. Kim loại (Zn,Al) và axit HCl loãng
    D. Kim loại (Fe,Cu) và oxit (CaO, K2O)

    Câu 4: Phương trình hóa học nào
    sau đây là phản ứng thế?
    A. Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
    B. CaCO3 CaO + CO2
    C. 2KClO3 2KCl + 3O2
    D. 4 P + 5O2 2P2O5

    Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 6 gam
    Mg bằng dung dịch axit HCl tạo ra
    dd muối MgCl2 và V lít khí H2.
    Tìm V?
    A. 2,4 lít
    C. 5,6 lít

    B. 4,8 lít
    D. 11,2 lít

    Bài tập củng cố
    Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 6 gam Mg bằng dung dịch axit HCl tạo ra dd
    muối MgCl2 và V lít khí H2.
    a. Viết PTHH
    Tóm tắt
    6g Mg HCl MgCl2 + V (lít) H2
    a. Viết PTHH
    b. V = ?

    b. Tính thể tích khí H2 ở đktc
    Hướng dẫn
    a. Mg + 2HCl
    b. nMg

    MgCl2 + H2

    6
    =
    = 0,25 mol
    24

    Mg + 2HCl
    1 mol

    0,25 mol

    MgCl2 + H2
    1mol

    0,25 mol

    ÞV = n. 22,4 = 0,25.22,4
    ÞV = 5,6 lít

    g TỰ HỌC:
    HƯỚNG DẪN
    - Đối với bài học ở tiết học này:
    + Nắm vững
    - Nguyên liệu và cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm.
    - Định nghĩa phản ứng thế, phân biệt với phản ứng hóa hợp
    và phản ứng phân hủy.
    + Làm bài tập 1, 2, 3, 5 SGK trang 54

    - Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
    Chuẩn bị bài 34: Bài luyện tập 6.
    + Ôn lại kiến thức cần nhớ (SGK trang 118) và soạn bài tập.
    + Dạng bài tập tính theo PTHH.

    HCl
    H2SO4 loãng

    Fe + 2HCl

    H2 + FeCl2
     
    Gửi ý kiến