Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 45. Axit axetic

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 15h:52' 11-04-2023
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 504
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 51 + 52:
    Axit axetic - Mối liên hệ giữa etilen,
    rượu etylic và axit axetic

    Tiết 51 - Bài 45

    CTPT: C2H4O2
    PTK: 60

    Tiết 51 - Bài 45: AXIT AXETIC
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

    Quan sát lọ đựng axit axetic và kết hợp
    với kiến thức thực tế axit axetic là giấm ăn.

    Axit axetic

    Nhận xét: trạng thái, màu sắc, vị và khả năng
    tan trong nước của axit axetic.

    Tiết 51 - Bài 45: AXIT AXETIC
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    - Là chất lỏng, không màu, vị chua.
    - Tan vô hạn trong nước.
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ

    Cấu tạo phân tử axit axetic

    Mô hình dạng đặc

    Mô hình dạng rỗng

    H

    _

    Từ 2 mô hình trên, hãy viết công
    O thức cấu tạo
    =
    _
    _
    của
    axitcấu
    axetic.
    Công
    thức
    tạo: Nhận
    H xét.
    C C_

    _

    H

    O_H

    H

    _

    O
    _ _ =
    H C C_
    _
    O H
    H

    CH3 - COOH

    Hoặc

    CH3COOH

    _

    Viết gọn:

    _

    _
    Nhận xét: nhóm – OH liên kết với nhóm C = O

    tạo thành nhóm

    O
    _C=
    _
    OH

    Chính nhóm – COOH này làm cho phân tử có tính
    axit.

    Sự giống và khác nhau của CTCT
    giữa rượu etylic và axit axetic
    Rượu etylic

    Axit axetic

    Giống nhau: Cả 2 CTCT đều có nhóm - OH
    Khác nhau:
    Trong phân tử axit có 1 liên kết đôi giữa O
    liên kết trực tiếp với C còn rượu thì không.

    Cách viết phương trình phản ứng

    CH3COO - là gốc axit (axetat) có hóa trị I
    Chú ý: gốc CH3COO - thường được viết phía trước CTHH
    Ví dụ: CH3COOK, (CH3COO)2Cu

    III. TÝnh chÊt ho¸ häc:
    1. Axit axetic cã tÝnh chÊt cña axit kh«ng?

    Axit

    Quú tÝm

    Đổi màu sang đỏ

    Kim lo¹i
    Hi®ro
    Baz¬

    Muèi +
    Muèi + N­ưíc

    Oxit baz¬

    Muèi + N­ưíc

    Muèi

    Muèi mới + Axit mới

     Thí nghiệm: Tính axit của axit axetic
    Cho dung dịch axit axetic lần lượt
    Thí nghiệm
    vào các ống nghiệm đựng các chất sau
    1
    2
    3
    4
    5

    Quỳ tím
    CuO
    Dung dịch NaOH có phenolphtalein
    Kim loại Mg
    CaCO3

     Kết quả thí nghiệm: Tính axit của axit axetic
    Cho axit axetic
    nhỏ vào
    1. mẩu quỳ tím
    2. CuO
    3. Dung dịch
    NaOH có
    phenolphtalein
    4. Kim loại Mg
    5. CaCO3

    Hiện tượng

    Kết luận

    Quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhạt

    Làm đổi màu chất
    chỉ thị màu.

    CuO tan dần, tạo dd màu xanh

    Tác dụng với
    oxit bazơ

    2CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O

    Dd bị mất màu, chuyển thành dd trong suốt

    Tác dụng với bazơ

    CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

    Mg tan dần, xuất hiện bọt khí
    2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

    CaCO3 tan dần, xuất hiện bọt khí
    2CH3COOH + CaCO3 →(CH3COO)2Ca + H2O + CO2

    Tác dụng với
    kim loại
    Tác dụng với muối

    Tính chất hóa học chung
    của axit.

    Axit axetic là một axit hữu
    cơ có tính chất hóa học

    1. Làm đổi màu chất chỉ
    thị màu.
    2. Tác dụng với bazơ.

    1. Làm đổi màu chất chỉ thị
    màu.
    2. Tác dụng với bazơ.

    3. Tác dụng với oxit bazơ.

    3. Tác dụng với oxit bazơ.

    4. Tác dụng với kim loại.

    4. Tác dụng với kim loại.

    5. Tác dụng với muối.

    5. Tác dụng với muối.

    Axit axetic là một axit hữu cơ có tính chất của
    một axit và là một axit yếu.

    BÀI TẬP 5 (SGK/Tr. 143)
    Axit axetic có thể tác dụng được với những chất nào
    trong các chất sau đây:
    ZnO Na2SO4 KOH Na2CO3
    Cu
    Fe
    Viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có).
    Giải
    - Axit axetic tác dụng được với ZnO, KOH, Na2CO3, Fe.
    - Phương trình hóa học
    2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O.
    CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O.
    2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O.
    2CH3COOH + Fe → (CH3COO)2Fe + H2.

    Thí nghiệm:
    Cho rượu etylic, axit axetic, vào ống nghiệm A.
    Thêm tiếp một ít axit sunfuric đặc vào làm xúc tác.
    Lắp dụng cụ như hình 5.5.
    Đun sôi hỗn hợp trong ống nghiệm A một thời gian,
    sau đó ngừng đun. Thêm một ít nước vào chất lỏng
    ngưng tụ trong ống nghiệm B, lắc nhẹ rồi quan sát.
    Hiện tượng:
    Có chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong
    nước và nổi trên mặt nước.

    Phản ứng giữa axit axetic và rượu etylic
    O

    O─CH22─CH
    CH3─C─OH
    HO─CH
    ─CH33
    ─C─ OH + H

    H2SO4 đặc, to

    +

    O
    Viết gọn:


    CH
    H5OH
    H2O + C22─CH
    CH33COOH
    ─C─O─CH
    3

    H2SO4 đặc, to

    CH3COOC2H5 + H2O
    Este etyl axetat

    Phản ứng giữa rượu và axit được gọi là phản ứng este hóa,
    sản phẩm của phản ứng đó gọi là este

    Tiết 51 - Bài 45: AXIT AXETIC
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    - Là chất lỏng, không màu, vị chua.
    - Tan vô hạn trong nước.
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Axit axetic có các tính chất hóa học của 1 axit.
    2. Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra etyl axetat
    CH3COOH + C2H5OH

    (phản ứng este hóa).

    H2SO4 đặc, to

    CH3COOC2H5 + H2O

    IV. ỨNG DỤNG

    V. ĐIỀU CHẾ:

    1. Điều chế trong công nghiệp:
    2C4H10 + 5O2
    Butan

    (CH3COO)2Mn
    1800C, 5atm

    4CH3COOH + 2H2O

    2. Điều chế trong phòng thí nghiệm:
    Cho muối axetat tác dụng với axit
    2CH3COONa + H2SO4

    Nhiệt độ

    Natri axetat

    2CH3COOH + Na2SO4

    3. Sản xuất giấm ăn bằng phương pháp lên men rượu
    100 có mặt oxi không khí và men giấm:
    CH3-CH2-OH + O2
    Rượu etylic

    Men giấm

    CH3-COOH + H2O

    Câu 1

    ▼. Trong các chất sau, chất nào có tính axit?
    A. CH3 – CH2 – C – OH
    O

    B. CH3 – C – H
    O

    C. CH2 – C – H
    OH

    O

    D. CH3 – C – O – CH3
    O

    Câu 2: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
    Sai rồi.

    b) Có nhóm – OH

    Sai rồi.

    _
    c) Có nhóm – OH và nhóm C = O

    Sai rồi.

    d)

    nhóm

    OH
    kết
    hợp
    với
    nhóm
    _
    O
    _
    =
    C = O tạo thành nhóm
    C_
    OH
    Hãy chọn câu đúng.

    Đúng rồi.

    _

    _

    a) Có 2 nguyên tử oxi

    Câu 3: Trong các chất sau:
    a) C2H5OH
    c) CH3CH2CH2 - OH

    b) CH3COOH
    d) CH3 – CH2

    O
    _C=
    _
    OH

    Chất nào tác dụng với Na? NaOH? CaO?
    Viết phương trình hóa học.

     Tác dụng với Na:
    (a) C2H5OH, (b) CH3COOH,
    (c) CH3CH2CH2OH, (d) CH3CH2COOH
     Tác dụng với NaOH:
    (b) CH3COOH , (d) CH3CH2COOH
     Tác dụng với CaO:
    (b) CH3COOH , (d) CH3CH2COOH

     Tác dụng với Na:
    2C2H5OH + 2Na
    2CH3COOH + 2Na

    2C2H5ONa + H2
    2CH3COONa + H2

    2CH3CH2CH2OH + 2Na

    2CH3CH2CH2ONa + H2

    2CH3CH2COOH + 2Na

    2CH3CH2COONa + H2

     Tác dụng với NaOH:
    CH3COOH + NaOH
    CH3CH2COOH + NaOH

    CH3COONa + H2O
    CH3CH2COONa + H2O

     Tác dụng với CaO:
    2CH3COOH + CaO
    2CH3CH2COOH + CaO

    (CH3COO)2Ca + H2O
    (CH3CH2COO)2Ca + H2O

    Câu 4

    ▼. Axit axetic tác dụng được với mỗi chất trong
    nhóm nào sau đây?
    A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
    B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
    C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
    D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3

    Câu 5

    Phản ứng nào sau đây là phản ứng este hoá ?
    A. 2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2
    B. C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O
    H 2 SO4 dac ,t 0
     
    
    

    

    C. CH3COOH + C2H5OH
    CH3COOC2H5 + H2O
    D. CH3COOH + KOH  CH3COOK + H2O

    Ghi nhớ

    Axit axetic

    CTPT: C2H4O2
    PTK:

    60

    Tính chất vật lí:
    - Chất lỏng, không
    màu, vị chua, tan vô
    hạn trong nước.

    Viết gọn: CH3-COOH

    Ứng dụng: Axit axetic là:
    - Nguyên liệu trong công
    nghiệp.
    - Pha chế giấm ăn.
    Điều chế:
    1. Trong CN: oxi hóa
    butan.
    2. Sản xuất giấm bằng
    cách oxi hóa rượu etylic.

    Tính chất hóa học:
    - Axit axetic có các tính
    chất hóa học của 1 axit.
    - Axit axetic tác dụng với
    rượu etylic
    tạo ra etyl axetat
    (p.ư este hóa).

    - Học và nắm kĩ nội dung bài học.
    - Làm bài tập 5, 6, 7 (SGK/T.143)
    - Xem các nội dung bài 46.
     
    Gửi ý kiến