Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    40 đề thi HSG Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Đức
    Ngày gửi: 08h:44' 01-02-2013
    Dung lượng: 575.0 KB
    Số lượt tải: 112
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1
    Thời gian: 150 phút
    Câu I. ( 4 điểm). Giải phương trình
    1.
    2. y2 – 2y + 3 =
    Câu II. (4 điểm)
    1. Cho biểu thức :
    A = 
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.
    2. Cho a>0; b>0; c>0
    Chứng minh bất đẳng thức ( a+b+c)
    Câu III. (4,5 điểm)
    1. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 và số đó lớn hơn tổng các bình phương các chữ số của nó là 1.
    2. Cho phương trình: x2 –(m+1)x+2m-3 =0 (1)
    + Chứng minh rằng phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    + Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm bằng 3.
    Câu IV (4 điểm)
    Cho hình thang cân ABCD, (AB//CD; AB > CD). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Góc ACD = 600; gọi E; F; M lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng IA; ID; BC.
    Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp được trong một đường tròn.
    Chứng minh tam giác MEF là tam giác đều.
    Câu V. (3,5 điểm)
    Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi O là trung điểm của đường cao SH của hình chóp.
    Chứng minh rằng: góc AOB = BOC = COA = 900




    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1 (2đ):
    1. Cho biểu thức:
    A = 
    a. Rút gọn biểu thức.
    b. Cho  Tìm Max A.
    2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có:
     từ đó tính tổng:
    S = 
    Bài 2 (2đ): Phân tích thành nhân tử: A = (xy + yz + zx) (x + y+ z) – xyz
    Bài 3 (2đ):
    1. Tìm giá trị của a để phương trình sau chỉ có 1 nghiệm:
    
    2. Giả sử x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2+ 2kx+ 4 = 4
    Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất đẳng thức:
    
    Bài 4: (2đ) Cho hệ phương trình:
    
    1. Giải hệ phương trình với m = 1
    2. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm.
    Bài 5 (2đ) :
    1. Giải phương trình: 
    2. Giải hệ phương trình: 
    Bài 6 (2đ): Trên mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d) có phương trình:
    2kx + (k – 1)y = 2 (k là tham số)
    1. Tìm k để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = ? Khi đó hãy tính góc tạo bởi (d) và tia Ox.
    2. Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất?
    Bài 7 (2đ): Giả sử x, y là các số dương thoả mãn đẳng thức: 
    Tìm giá trị của x và y để biểu thức:
     đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
    Bài 8 (2đ): Cho ( ABC với BC = 5cm, AC= 6cm; AB = 7cm. Gọi O là giao điểm 3 đường phân giác, G là trọng tâm của tam giác.
    Tính độ dài đoạn OG.
    Bài 9(2đ) Gọi M là một điểm bất kì trên đường thẳng AB. Vẽ về một phía của AB các hình vuông AMCD, BMEF.
    a. Chứng minh rằng AE vuông góc với BC.
    b. Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh rằng ba điểm D, H, F thẳng hàng.
    c. Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn luôn đi qua một điểm cố định khi M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định.
    d. Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn nối tâm hai hình vuông khi M chuyển động trên đường thẳng AB cố định.
    Bài 10 (2đ): Cho khác góc bẹt và một điểm M thuộc miền trong của góc. Dựng đường thẳng qua M và cắt hai cạnh của góc thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.
    ……………………………………………………………


    ĐẾ SỐ 3
    Bài 1: (2 điểm)
    Chứng minh:
    -1 =  -  +
    Bài 2: (2 điểm)
    Cho +  = 5 ab (
     
    Gửi ý kiến