Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Danh_rang.jpg V1__KNTT_su_phan_chia_te_bao.flv Push_and_Pull_Song__A_simple_fun_kids_song_about_pushes_and_pulls.flv 2_phut.flv Screenshot_145.png Quan_sat_lo_tho_cua_la_su_dong_mo_cua_lo_tho_Khi_khong_duoi_kinh_hien_vi.flv 408475839207023969.flv 4772433765765916872.flv Z4151505423792_b6cbaaca3c5307c4e9b17ed601b1c804.jpg 20180703_152231.jpg 20180703_105136.jpg IMG_5655.JPG IMG_6031.JPG 36860783_2095912740676736_8573339710246617088_n.jpg IMG_20170529_095617.jpg TK_nam_hoc.bmp 16832136_787463894736832_5331767775058352854_n.jpg G2.JPG ImagesQ.jpg AN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 14h:37' 06-08-2023
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HKI

    1/ CĂN THỨC BẬC HAI

    Vì bình phương 2 vế



    -Tổng quát( SGK )

    A xác định ( hay có nghĩa ) khi
    Ví dụ1 :



    a 

    2

    2

    2

    a
    (a
    )

    x 3



     3 thì


    2

    Nên ta cần chứng minh:

    2 x  6 0

    xác định khi

    2
    x6
    Với x

    A 0

    a

    2

    2
    x 6xác định

    Định lí :
    Với mọi số a , ta có

    Chứng minh

    2
    A
    A

    2/ HẰNG ĐẲNG THỨC

    a
    a

    Chứng minh ( SGK )

    2

    Nếu a  0 thì
    Nếu a<0 thì
    Do đó

    a a

    a  a

    nên

    2
    a
    (a
    )2

    nên

    2
    a
    (a
    )2

    ( a)2 ( a )2 a2
    với mọi số a

    Vận dụng: Tính giá trị của biểu thức: A =
    Giải:
    Ta có A =

    3  2 2 

    2

    3  2 2 

    2



    3 2 2  2



    3  2 2 

    2



    9 4 2

    9 4 2

    3  2 2   2
    2  1 3  2 2   2 2  1
    9 4 2 

    3  2 2  2 2  1 4  4 2

    2



    21

    2

    Bài 2: Rút gọn biểu thức:
    a)




    

    28  12 

    7



     2 7 2 3
    7 2 3



    b) 0,1 200  2 0, 08  0, 4 50

    7  2 21

    7



    8
     0, 4 25.2
    100
    2
    0,1.10 2  2.
    2  0, 4.5 2
    10
    2
    17
     2
    2 2 2 
    2
    5
    5

    7  2 21

    0,1 100.2  2

    7  2 21

    7  2 21  2 21 7

    c)

    2 3  2



    42 3

    2





    d)






    3

    5

    3 5


    3
    3
    3

    5



    5

    2

    2

    5
    2

    3


      5

    3

    2



    3 5






      5

    3 5

    3

    2

    3 5
    2

    53 5
    3
    2

    2

    2

    3
    2

    6 
    6  2 6
    2
    3
    3 2

       2  6
    2 3

    1

    6



    2
    2 3

    g)




    6




    2

    3 1



    3
    2
    3
    e)
    6 2
     4
    2
    3
    2

    3 1

    2



    4 2 3
    2



    2



    3 1
    2

    3 1



    3 1 3  1



    2



    2

    2

     6
    4

    2  5 

    2

    2
    2



    5

    2
    2

    3

    5





    4

    2  5 

    2

    2
    2

    5

    2
    2

    5

     5   2 2  5 
    2  5 2  5 

    2 2

    4 2 5 42 5
    8

    8
    4 5
    1

    Bài 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
    2

    2

     1 a a
      1 a 
     a a b b
    m
    4m  8mx  4mx 2 2
    a) 
     a  

    1
    c
    )

    b
    )
    .

    m
    
    
    2
    49
    7
    1

    2
    x

    x
    1

    a
    1

    a
    a

    b

    


    Đ.k: a

    0; a 1

    
    a
    1

    a


     a
      1  a 1  a 
    a
    


     13 
    VT 
     1


    3







     1 
     1 a  a  a 

    1 a 





     1 
     1 a 

     1 a 
    2

    2

    2

     1 a 
    
    1 VP
     1  a 



    

    2



    2

      a b
    ab  . 
     1
    a

    b
    


    Ñk : m 0
    VT 

    m

    .

    1  x 

    2

    4 m 1  x 

    2

    2



    4 m 1  x 

    2

    49 1  x 

    2

    49

    2
     m VP
    7

    Ñk : a 0; b 0; a b
     a3  b3
    VT = 

     a b


    
    








    

    a  b a

    
    ab  
     
    
    ab  b

    a b
    a



    2



    

    a b
    a b

    a

    2



    1

    ab 
      a  b 




    1
    b .
     1 VP
     a b
    2

    



    b 




    2

    2

     1 a a
      1 a 
    a) 
     a  
     1
     1 a
      1 a 

    a 0; a 1



    a
    1 a



     a
      1  a 1  a 
    a
    


     13 
    VT 
     1


    3







     1 
     1 a  a  a 

     1 a 





     1 
     1 a 

     1 a 
    2

    2

    2

     1 a 
    
    1 VP

     1 a 



    

    2



    2

    m
    4m  8mx  4mx 2 2
    b)
    .
     m
    2
    49
    7
    1  2x  x

    Ñk : m 0
    VT 

    m

    .

    1  x 

    2

    4 m 1  x 

    2

    2



    4 m 1  x 

    2

    49 1  x 

    2

    49

    2
     m VP
    7

     a a b b
    c) 

     a b

    2

      a b
    ab  . 
     1
      a b 

    Ñk : a 0; b 0; a  b
     a3  b 3
    VT = 

     a b


    
    








    

    a  b a

    
    ab  
     
    
    ab  b

    a b
    a

    2



    

    a b
    a b



    a



    2



    1

    ab 
      a  b 


     a


    1
    b .
     
     a b
     a
    2

    



    b 


    2

    2

    b
     1 VP
    b

    x 4 x 4 x x  2

    x 2
    x 2

    Bài 4: Cho biểu thức: A =
    .

    a/ Rút gọn biểu thức A.
    7
    b/ Tính giá trị của biểu thức A; khi. x = 1
    9

    Giải:
    a) Đ.k: x 0; x 4

    x 4 x 4 x x  2

    x 2
    x 2
    2
    x 2
    x x 2
    x 2 x x 2




    1
    x 2
    x 2
    x 2

    A=









    x 2

    



    x 2 x x  2
    x 2

    2x  x  6
    x 2



    x 2

    x 6




     2

    x 2

    x 2 2 x  3
    x 2

    x 4x x  2
    x 2

    2x  4 x  3 x  6

    2 x  4 x   3



    



     2 x 
    x 3

     

    x 2  3
    x 2

    x 2



    b) Tính giá trị của biểu thức A; khi x = 7

    1

    9

    Ta có:

    7
    16
    4
    8
    8 9
    1
    A = 2 x  3  2 1  3 2
     3 2.  3   3   
    9
    9
    3
    3
    3 3
    3

    Bài 5: Cho (t1) y = 3x - 2 và (t2) y =  1 x  2
    2
    a/ Vẽ (t1) và (t2) trên cùng một mặt phảng tọa độ.
    b/ Gọi giao điểm của (t1) và (t2) với trục hoành theo thứ tự là A; B và giao điểm của chúng là C.
    Tính các góc của tam giác ABC.
    Giải:
    a) Đường thẳng (t1): y = 3x – 2
    2
    Cho x = 0 thì y = -2; cho y = 0 thì x = 3
    1

    Đ.thẳng (t2): y = 2 x  2
    Cho x = 0 thì y = -2; cho y = 0 thì x = -4
    10

    8

    6

    4

    f(x) = 3∙x 2

    2

    B
    20

    15

    10

    5

    -4

    A
    0

    2

    5

    2/3
    C

    g(x) =
    4

    6

    8

    1
    2

    ∙x 2

    10

    15

    20

    10

    8

    6

    4

    f(x) = 3∙x 2

    2

    B
    20

    15

    10

    5

    -4

    A
    0

    2

    5

    2/3
    C

    g(x) =
    4

    6

    8

    1
    2

    ∙x 2

    10

    15

    20

    ax  by c
    Hpt 
    a' x  b' y c'
    Hpt :
    a b

    a' b'
    a b c
    *Voâ nghieäm khi:  
    a' b' c'
    a b c
    *Voâ soá nghieäm khi:  
    a' b' c'
    *Coù nghieäm duy nhaát khi:

    b) Tính các góc của tam giác ABC
    *Trong .AOC vuông tại O.

    10

    OC 2
    ·
    Ta có: tan OAC 
     3
    OA 2
    3
    ·
     OAC
    710 34 '
    20

    8

    6

    4

    f(x) = 3∙x

    2

    B
    15

    10

    5

    -4

    2

    A
    0

    2

    5

    2/3

    10

    C

    g(x) =

    1
    2

    ∙x

    2

    4

    **Trong .BOC vuông tại O.

    6

    OC 2 1
    ·
     
    Ta có: tan OBC 
    OB 4 2
    ·
     OBC
    260 34 '

    8

    ***Trong V.ABC

    µ µ µ

    Ta có: A  B  C 180



    0







    µ 1800  A
    µ C
    µ 1800  710 34 ' 260 34 ' 810 52 '
     C

    15

    20



    Bài 6: Cho biểu thức: M =

    a b

     4
    2

    a

    ab

    b

    a b b a
    ab



    a/ Tìm điều kiện của a, b để M có nghĩa.
    b/ Khi M có nghĩa chứng tỏ giá trị của M không phụ thuộc vào a.
    c/ Tìm a và b để M = - 6
    Giải

    a 0

    b 0

    a) M có nghĩa khi: 

     a  b 0
     ab 0



    b) M =


    a b

     4
    2

    a

    ab

    b



    a b b a
    ab

    a  2 ab  b  4 ab




    a

    

    b



    ab



    a b
    ab

     a  2

    ab  b

    a

    b



    ab



    a b
    ab

    2

    a

    b

    a

    b



    b

    a

     a

    a  0

    b  0
    a  b


     

    a b 

    a

    

    b 

    a b



    b  2 b Vaäy b.thöùc M khoâng phuï thuoäc vaøo a



    c/ Tìm a và b để M = - 6
    Ta có: M =  2 b
    M = -6   2 b  6 
    Vậy với

    b 3  b 9

    a  0,a 9, b 9 thì M = -6

    Bài 7: Cho hàm số: y = 3 – 2x (d1)
    a/ Nêu tính chất và dạng đồ thị hàm số trên; giải thích?
    b/ Vẽ đồ thị hàm số trên.
    c/ Xác định m để đồ thị của hàm số y= (2m +1)x –5 cắt đồ thị hàm số (d1) .
    Giải:
    a) Hàm số y = 3 - 2x
    Có tập xác định D =  x  R
    Nghịch biến vì a = -2 < 0
    Đồ thị là đường thẳng (d1) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành
    tại điểm có hoành độ bằng 3/2
    b) Khi x = 0 thì y = 3
    Khi y = 0 thì x = 3/2
    c) Để đồ thị h.số y = (2m + 1)x – 5 cắt đồ thị
    hàm số y = 3 – 2x thì 2m + 1  -2
    3
     2m  3  m 
    2

    Bài 8: Giải các hệ phương trình sau:

    a/

    4 x  5 y 3

     x  3 y 5

    4 3y  5  5y 3


    x 3y  5
    y  1
    y  1
    
    
    x 3.( 1)  5
    x 2
    4 x  5y 3
    

    x 3y  5

    12 y  20  5y 3


    x 3y  5

    Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (2; -1)

    17y  17

    x 3y  5

    2 x  y  3
    b) 
    4 x  2 y 1
    y  2x  3
    

    4 x  2  2 x  3 1

    y  2x  3


    4x  4x  6 1

    y  2 x  3
     y  2 x  3



    0
    x

    7

    x  

    Hệ p.trình vô nghiệm

    1, 7x  2y 3, 8
    c) 
    2,1x  5y 0, 4


    198
    x

    
    8, 5x  10y 19
    12, 7x 19, 8
    127
    
    
    
    4, 2 x  10y 0, 8
    1, 7x  2 y 3, 8
    1, 7. 198  2 y 3, 8
    
    127


    198
    198
    x

    x

    
    
    127
    127
    
    
    2 y 1, 7. 198  3, 8
    y  73
    
    
    127
    127
     198

    73 

    ;
    Hpt có nghiệm duy nhất: 

     127 127 

     y  2 x 1
    d)
    6 x  3 y  3

    y 2x  1
    

    6x  3 2 x  1  3

    y 2x  1


    6x  6 x  3  3

    y 2x  1


    0x 0

    Hpt có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát x  R;y 2x  1

    y 2x  1

    x  R

    2mx  y 3
    Bài 9: Cho hệ phương trình:
    2 y  x n

    Xác định m và n để hệ phương trình.
    a/ có nghiệm duy nhất.
    b/ có vô số nghiệm.
    Giải
    a b
    2m  1
    1
    a) Hpt có nghiệm duy nhất khi  
      4 m 1  m 
    a'

    b'

    1

    2

    1
    Vậy Hpt có nghiệm duy nhất khi m 
    4
    a b c
    2m  1 3
    b)Hpt coù voâ soá nghieäm khi
      
     
    a' b ' c'
    1 2 n
     2m  1

    1
      1  2
    4 m 1  m 
    1
    
    
    
    .Vaä
    y
    vôù
    i
    m=
    vaø n=-6
    4
    4
     n 6
     1 3
    n  6
     2 n
    hpt coù voâ soá nghieäm

    4

    Cho MNP vuông tại N, đường cao NI; biết MI = 4cm, PI = 9cm.

    Bài 1:
    Tính:
    a/ NI; NM; NP
    b/ các góc M và P.
    Giải:

    a) Trong  MNP vuông tại N, đường cao NI
    Ta có: * NI2 = MI.PI = 4.9 = 36
    Suy ra NI2 = 6cm
    **MN2 = MP.MI = 13.4 = 52
    Suy ra MN = 52 2 13cm
    ***NP2 = MP.PI = 13.9 = 117
    Suy ra NP = 117 3 13cm
    b) Trong  MNI vuông tại I.

    µ  NI  6  3  M
    µ 56018 '
    Ta có: *tan M
    MI

    4

    2

    µ 900  56018 ' 330 42 '
    ** $
    P 900  M

    Bài 2: Cho  MNP, đường cao NI. Biết MN = 2,7cm; MP = 4,5cm; NP = 3,6cm.
    a/ Chứng minh  MNP vuông.
    b/ Tính: IM, IN và IP.
    Giải:
    a) Trong  MNP ta có:
    MP2 = 4,52 = 20,25
    MN2 = 2,72 = 7,29
    NP2 = 3,62 = 12,96
    Do: 20,25 = 7,29 + 12,96
    Hay: MP2 = MN2 + NP2
    Vậy

    MNP vuông tại N

    b) Trong

    MNP vuông

    tại N, đường cao
    NI 2
    2
    MN
    2, 7
    MN
     MI 

    1, 62cm
    Ta có:*
    = MP.MI
    MP
    4, 5
    2

    ** IP = MP – MI = 4,5 – 1,62 = 2,88cm
    *** NI2 = MI.IP
    = 1,62.2,88
    4, 6656
    2,16cm= 4,6656
    Suy ra NI =

    Bài 3: Cho  MNP vuông tại N, đường cao NH. Biết MH = 1,8cm; PH = 3,2cm.
    a) Tính MN, NP, NH
    b) Kẻ HE  MN, HF NP. Tính EF
    c) Chứng minh  NEF và  MNP đồng dạng
    Giải:
    a) Trong  MNP vuông tại N, đường cao
    NH.
    Ta có: *MN2 = MP.MH = 5.1,8 = 9
    Suy ra MN = 3cm
    **NP2 = MP.PH = 5.3,2 = 16
    Suy ra NP = 4cm
    ***NH2 = MH.PH = 1,8.3,2 = 5,76
    Suy ra NH = 2,4cm
    µ µ $
    0
    b)Trong tứ giác HENF ta có: E N F 90
    Vậy tứ giác HENF là hình chữ nhật
    Nên EF = NH = 2,4cm

    c) Chứng minh

    NEF
     và

    MNP
     đồng dạng

    ·
    ·
    Ta coù: EHN
     EHM
    900
    ·
    ·
    Vaø : EHM
     EMH
    900
    · N E
    · MH (1)
    Vaäy : EH
    ·
    ·
    Ta coù: EHN
    HEF
    ·
    ·
    HEF
    EFN
    ·
    ·
    Vaäy : EHN
    EFN
    2 
    ·
    ·
    Töø (1) vaø (2) ta ñöôïc : EMH
    EFN
    Xeùt  NEF vaø V M NP
    µ chung
    Ta coù: N
    ·
    · H (cm t)
    EFN
     EM
    Vaäy :  NEF
     M NP

    Bài 5: Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm I, DI cắt đường thẳng BC ở K. Chứng minh:

    1
    1 không đổi.

    DI 2 DK 2

    Giải:
    Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với DK cắt BC tại E







    µ 900 vaø CED C
    µ 90 0
    Xeùt AID A

    µ C
    µ 900
    Tacoù: A



    AD CD ABCD laø h.vuoâng 



    ·
    ·
    ·
    ADI
    CDE
    cuøng phuï CDI



    Vaäy : ADI CDE(g  c  g)
    Neân : DI DE

    Trong DEK vuoâng taïi D, ñöôøng cao DC ta coù:
    1
    1
    1
    1
    1
    1





    DC2 DE2 DK 2
    DC2 DI 2 DK 2
    Do DC khoâng ñoåi (caïnh h.vuoâng ABCD)
    1
    khoâng ñoåi
    2
    DC
    1
    1
    Vaäy:

    khoâng ñoåi (ñcm)
    2
    2
    DI DK
    Neân

    Bài 7: Cho nửa (O), đường kính AB. Qua điểm C thuộc nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến d của đường tròn.
    E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ A và B đến d.
    Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB.
    Chứng minh rằng:
    a/ CE = CF.
    b/ AC là tia phân giác của góc BAE.
    c/ CH2 = AE.BF
    Giải:

    a) Trong tứ giác AEFB

    Ta coù: AE // BF (cuøng vuoâng goùc vôùi ñöôøng thaúng d)
    Nên AEFB là hình thang
    Có: OA = OB

    OC  EF
    Vậy CE = CF (t/c đtb)
    b) Ta có: ·
    ·
    EAC ACO
    (slt)

    ·
    ·
    ACO
    OAC
    (.AOC caân taïi O)
    ·
    ·
    Suy ra EAC
    OAC(t
    / c baéc caàu)
    ·
    Vaäy AC laø tia phaân giaùc cuûa BAE

    c)Do AEC = AHC (cmt)
    Neân AE = AH (1)
    Chöùng minh töông töï ta ñöôïc BFC = BHC
    Neân BF = BH (2)
    Trong ABC coù AB laø ñöôøng kính
    Vaäy ABC vuoâng taïi C, ñöôøng cao CH
    Neân: CH 2 AH.BH (3)
    Töø(1),(2) vaø(3) ta ñöôïc : CH 2 AE.BF (ñcm)

    Bài 8: Cho đoạn thẳng AB, điểm C thuộc AB.
    Vẽ về một phía của AB các nửa đường tròn có đường kính theo thứ tự là AB, AC, CB.
    Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn lớn tại D.
    DA, DB cắt các nửa đường tròn có đường kính AC, CB theo thứ tự tại M, N.
    a/ Tứ giác DMCN là hình gì? Vì sao?
    b/ Chứng minh DM.DA = DN.DB
    c/ Chứng minh MN là tiếp tuyến chung của các đường tròn có đường kính AC, CB.
    Giải:

    a)* Trong ABD coù AB laø ñöôøng kính cuûa ñ.troøn (O)
    ·
    Neân ADB
    = 900
    **Trong ACM coù AC laø ñöôøng kính cuûa ñ.troøn (O')
    ·
    ·
    Neân AMC
    = 900  DMC
    = 900
    ***Trong BCN coù BC laø ñöôøng kính cuûa ñ.troøn (O'')
    ·
    ·
    Neân BNC
    = 900  DNC
    = 900
    ·
    ·
    ·
    Trong töù giaùc DMCN coù: ADB
    = DMC
    = DNC
    = 900
    Vaäy DMCN laø h.c.n

    b/ Chứng minh DM.DA = DN.DB
    ·
    ·
    *Do : MCD
     MCA
    900
    ·
    ·
    vaø : MCA
     MAC
    900
    ·
    ·
    Neân : MCD
    MAC
    (1)

    ·
    ·
    ** Do : MCD=NMC
    ·
    ·
    Vaø: NMC=MND

    ·
    ·
    Neân: MCD=MND
    (2)
    ·
    ·
    Töø (1) vaø (2) ta ñöôïc: MAC
    MND
    Xeùt ABD vaø NMD
    ·
    Ta coù: ADB
    chung
    ·
    ·
    DAB
    MND
    (cmt)
    Vaäy ABD NMD (g-g)
    DA DB
    Neân:

    DN DM
    Suy ra : DM.DA = DN.DB (ñcm)

    c/ Chứng minh MN là tiếp tuyến chung của các đường tròn có đường kính AC, CB

    ·
    ·
    *Do : MCD
     MCA
    900
    ·
    ·
    ·
    ·
    Maø : MCD
    NMC
    ; MCA
    CMO'
    ·
    ·
    Neân : NMC
     CMO'
    900
    ·
     NMO'
    900
    Suy ra MN  O'M
    AC
    Vaäy MN laø tieáp tuyeán cuûa ñ.troøn (O';
    ) (1)
    2
    ·
    ·
    0
    *Do : DCN  NCB 90
    ·
    ·
    ·
    ·
    Maø : DCN
    MNC
    ; NCB
    CNO''
    ·
    ·
    Neân : MNC
     CNO''
    900
    ·
     MNO
    '' 900
    Suy ra MN  O''N
    BC
    ) (2)
    2
    Töø (1) vaø (2) ta ñöôïc MN laø tieáp tuyeán chung cuûa
    Vaäy MN laø tieáp tuyeán cuûa ñ.troøn (O '';


    AC 

    BC 
    hai ñöôøng troøn  O';
    vaø
    O'';

    2 
    2 



    Bài 9: Cho hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài tại A, kẻ tiếp tuyến
    chung ngoài DE, D thuộc đ.tròn (O), điểm E thuộc đ. tròn (O') , kẻ tiếp
    tuyến chung trong tại A cắt DE ở I. Gọi M là giao điểm của OI và AD,
    N là giao điểm của O'I và AE.
    a/ Tứ giác AMIN là hình gì? Vì sao?
    b/ Chứng minh IM.IO = IN.IO'
    c/ Chứng minh OO' là tiếp tuyến đường tròn có đường kính DE.
    d/ Tính DE biết OA = 5cm, O'A = 3,2cm.
    Giải

    *Trong AID coù:
    AI vaø DI laø hai tieáp tuyeán caét nhau taïi I
    Neân AI = DI
    Vaäy AID caân taïi I
    ·
    Vaø coù: IO laø ñöôøng phaân giaùc cuûa AID
    Neân : IO laø ñöôøng cao
    ·
    Suy ra AMI
    900

    **Chöùng minh töông töï, trong AIE
    ·
    Ta ñöôïc ANI
    900

    ·
    ***Ta coù: AIM
     AID
    (t/c 2 tieáp tuyeán)
    2

    ·
    AIN
     AIE
    (t/c 2 tieáp tuyeán)
    2
    ·  AIE
    · 1800
    Maø : AID
    ·
    ·
    Neân : AIM
     AIN
    900
    ·
    Suyra : MIN
    900
    ·
    ·
    ·
    Trong töù giaùc AMIN, ta coù: AMI
    MIN
    ANI
    900
    Vaäy töù giaùc AMIN laø h.c.nhaät

    b/ Chứng minh IM.IO = IN.IO'

    ·
    ·
    Ta coù: IMN
    IAN
    (t/c hcn)
    · O
    · ' AN 900
    Maø: IAN
    ·
    · AN 900
    Neân IMN
     O'
    · ' AN  AO'
    · N 900
    Maët khaùc : O
    ·
    · N
    Suy ra: IMN
    AO'

    Xeùt OIO' vaø NIM
    ·
    Ta coù: OIO'
    chung
    · N IMN
    ·
    AO'
    (cmt)
    Vaäy OIO'
    NIM (g-g)
    IO IN

    IO ' IM
    Suy ra : IM.IO IN.IO' (ñcm)
    Neân:

    c/ Chứng minh OO' là tiếp tuyến đường tròn đường kính DE.

    1
    Trong ADE coù: IA=ID=IE= DE
    2
    Neân ADE vuoâng taïi A
    Suy ra ADE noäi tieáp trong ñ.troøn ñöôø ng kính DE
    Do OO'  IA (gt)
    Vaäy OO' laø tieáp tuyeán cuûa ñöôøng troøn ñ.kính DE

    d/ Tính DE biết OA = 5cm, O'A = 3,2cm.

    Trong OIO' vuoâng taïi I, ñ.cao IA
    Ta coù: IA 2 OA.O' A 5.3, 2 16
    Suy ra: IA = 16 4cm
    Do DE = 2.IA (t/c trong tam giaùc vuoâng)
    Neân DE = 2.4 = 8cm
     
    Gửi ý kiến